
- Hạng trung bình
- 4.09
- Hạng Nhất
- 14.51%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.88%
Áo Choàng Lửa Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Lửa hoạt động tốt nhất trên Kennen với tỷ lệ thắng 73.91%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Lửa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kennen Tier C | +10.58% | 73.91% | 63.32% | 0.66% | 608 | |
| 2 | Lillia Tier D | +10.04% | 62.53% | 52.49% | 7.48% | 4.007 | |
| 3 | Taric Tier C | +10.01% | 73.37% | 63.37% | 4.67% | 4.820 | |
| 4 | Fiddlesticks Tier C | +9.11% | 59.75% | 50.63% | 6.00% | 8.852 | |
| 5 | Hecarim Tier C | +8.96% | 58.21% | 49.25% | 9.54% | 10.177 | |
| 6 | Amumu Tier B | +8.71% | 64.64% | 55.94% | 7.04% | 11.037 | |
| 7 | Gnar Tier B | +8.62% | 74.07% | 65.45% | 1.32% | 1.061 | |
| 8 | Alistar Tier B | +8.42% | 57.14% | 48.73% | 6.01% | 5.570 | |
| 9 | Sejuani Tier B | +8.34% | 56.26% | 47.92% | 8.18% | 5.782 | |
| 10 | Sett Tier C | +7.90% | 62.13% | 54.23% | 8.88% | 7.876 | |
| 11 | Rammus Tier D | +7.58% | 56.97% | 49.39% | 11.18% | 6.303 | |
| 12 | Người Đá Tier B | +7.27% | 63.37% | 56.10% | 7.25% | 12.309 | |
| 13 | Diana Tier B | +6.28% | 58.97% | 52.69% | 1.27% | 1.839 | |
| 14 | Quái Đá Krug Tier B | +6.00% | 58.53% | 52.53% | 6.45% | 6.647 | |
| 15 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +5.87% | 60.86% | 55.00% | 0.88% | 502 | |
| 16 | Maokai Tier D | +5.76% | 64.90% | 59.14% | 8.76% | 7.674 | |
| 17 | Rek'Sai Tier B | +5.47% | 54.87% | 49.40% | 5.82% | 4.472 | |
| 18 | Rakan Tier C | +5.31% | 51.36% | 46.06% | 2.92% | 2.141 | |
| 19 | Vi Tier A | +5.29% | 58.23% | 52.94% | 4.88% | 6.266 | |
| 20 | Leona Tier C | +5.12% | 51.59% | 46.47% | 7.26% | 4.448 | |
| 21 | Cua Kỳ Cục Tier B | +4.39% | 54.42% | 50.03% | 6.98% | 4.956 | |
| 22 | Kobuko Tier C | +4.26% | 50.43% | 46.18% | 5.31% | 2.060 | |
| 23 | Ahri Tier D | +3.86% | 57.64% | 53.77% | 0.01% | 7 | |
| 24 | Chim Mẹ Tier C | +3.70% | 53.77% | 50.07% | 0.01% | 2 | |
| 25 | Zyra Tier C | +3.36% | 57.95% | 54.59% | 0.00% | 2 | |
| 26 | Varus Tier B | +3.29% | 54.42% | 51.12% | 0.01% | 4 | |
| 27 | Malphite Tier F | +3.00% | 54.75% | 51.74% | 9.25% | 5.767 | |
| 28 | Shen Tier C | +2.96% | 49.47% | 46.51% | 4.55% | 2.612 | |
| 29 | Ornn Tier B | +2.95% | 51.33% | 48.38% | 6.44% | 8.466 | |
| 30 | Sỏi Tier A | +2.71% | 55.38% | 52.67% | 0.01% | 6 | |
| 31 | Camille Tier F | +2.53% | 36.06% | 33.53% | 0.88% | 295 | |
| 32 | Draven Tier F | +2.26% | 57.23% | 54.97% | 0.01% | 6 | |
| 33 | Aphelios Tier A | +2.26% | 60.85% | 58.59% | 0.00% | 4 | |
| 34 | LeBlanc Tier B | +1.93% | 50.25% | 48.33% | 0.01% | 7 | |
| 35 | Xayah Tier D | +1.48% | 45.36% | 43.88% | 0.01% | 8 | |
| 36 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.42% | 52.69% | 51.27% | 0.25% | 117 | |
| 37 | Kha'Zix Tier B | +1.08% | 53.47% | 52.39% | 0.14% | 93 | |
| 38 | Sivir Tier C | +0.67% | 54.76% | 54.09% | 0.01% | 7 | |
| 39 | Ivern Tier C | +0.63% | 63.16% | 62.53% | 0.07% | 52 | |
| 40 | Nidalee Tier A | +0.51% | 58.18% | 57.67% | 0.04% | 29 | |
| 41 | Azir Tier D | +0.19% | 49.53% | 49.35% | 0.02% | 10 | |
| 42 | Tristana Tier D | +0.17% | 47.86% | 47.69% | 0.00% | 2 | |
| 43 | Elise Tier F | -0.01% | 36.15% | 36.15% | 7.62% | 2.880 | |
| 44 | Yorick Tier B | -0.02% | 48.66% | 48.68% | 3.42% | 2.920 | |
| 45 | Lux Tier A | -0.59% | 68.31% | 68.90% | 0.02% | 9 | |
| 46 | Karma Tier C | -0.89% | 46.04% | 46.93% | 0.01% | 7 | |
| 47 | Cassiopeia Tier F | -0.90% | 44.52% | 45.42% | 0.01% | 5 | |
| 48 | Rengar Tier C | -0.92% | 49.18% | 50.10% | 0.34% | 94 | |
| 49 | Warwick Tier D | -1.42% | 41.47% | 42.89% | 1.07% | 242 | |
| 50 | Kayle Tier C | -1.44% | 45.31% | 46.75% | 0.01% | 3 | |
| 51 | Master Yi Tier F | -1.93% | 45.03% | 46.96% | 0.30% | 101 | |
| 52 | Caitlyn Tier F | -2.71% | 33.91% | 36.62% | 0.01% | 2 | |
| 53 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -2.95% | 58.25% | 61.20% | 0.30% | 118 | |
| 54 | Soraka Tier A | -3.01% | 55.06% | 58.07% | 0.01% | 5 | |
| 55 | Veigar Tier C | -3.05% | 44.09% | 47.15% | 0.01% | 4 | |
| 56 | Ashe Tier C | -3.40% | 60.62% | 64.01% | 0.01% | 8 | |
| 57 | Yunara Tier C | -3.42% | 42.75% | 46.17% | 0.01% | 2 | |
| 58 | Teemo Tier B | -3.60% | 45.02% | 48.62% | 0.01% | 2 | |
| 59 | Alune Tier A | -4.25% | 64.20% | 68.45% | 0.02% | 11 | |
| 60 | Kog'Maw Tier S | -6.15% | 50.75% | 56.90% | 0.01% | 5 | |
| 61 | Mầm Non Tier A | -6.83% | 45.13% | 51.96% | 0.01% | 6 | |
| 62 | Akali Tier D | -7.41% | 36.10% | 43.51% | 0.25% | 91 | |
| 63 | Ezreal Tier B | -7.61% | 47.59% | 55.21% | 0.00% | 4 | |
| 64 | Morgana Tier F | -7.87% | 41.26% | 49.13% | 0.25% | 172 | |
| 65 | Cóc Thành Tinh Tier B | -9.47% | 41.47% | 50.95% | 0.09% | 25 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Lửa - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Lửa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Lửa ở mức 74.07% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Lửa trong 1.32% trận đấu và đã thắng 1.061 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Lửa tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 8.62%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Lửa trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Kennen, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Lửa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Lửa?
Kennen được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Lửa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.58% khi được trang bị. Điều này khiến Kennen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Lửa khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rammus xây dựng Áo Choàng Lửa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 11.18% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.97% khi sử dụng Áo Choàng Lửa.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Lửa, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Kennen, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Lửa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 74.07%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Lửa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.