Tất cả vũ khí Counter-Strike 2

Bảng vũ khí Counter-Strike 2 này bao quát mọi vũ khí trong trò chơi — súng lục, tiểu liên, súng trường, súng bắn tỉa, vũ khí hạng nặng và dao & Zeus. Mỗi mục liệt kê các thống kê trong game được khai thác dữ liệu — giá mua, sát thương cơ bản, tốc độ bắn, kích thước băng đạn, khả năng xuyên giáp, phần thưởng hạ gục và phe nào (CT hoặc T) có thể mua — để bạn có thể đặt các tùy chọn trang bị cạnh nhau và thấy chính xác số tiền của bạn mua được gì. Dùng các bộ lọc Loại, Giá và Phe để thu hẹp 36 weapons trên trang này, và so sánh các cột Tỷ lệ hạ gục và Mạng hạ gục, vốn cho thấy mỗi lớp vũ khí đóng góp bao nhiêu vào số mạng trong các trận FACEIT thực tế và được làm mới hằng ngày. Dù bạn đang lên kế hoạch force-buy, full eco hay một hiệp mặc định, những con số này giúp dễ dàng chọn vũ khí tối ưu chi phí cho từng nhiệm vụ.

Loại
Giá
Phe
Vũ khí
Hạng
Loại
Độ chính xác
Giá
Sát thương
Tốc độ bắn
Băng đạn
Xuyên giáp
Thưởng
Phe
AUGAUGAUG Tier BSúng trường21.7%$3.300286003090%$300CT
SG 553SG 553SG 553 Tier BSúng trường18.7%$3.0003054530100%$300T
M4A1-SM4A1-S—Súng trường—$2.900386002070%$300CT
M4A4M4A4M4A4 Tier SSúng trường20.4%$2.900336673070%$300CT
AK-47AK-47AK-47 Tier SSúng trường20.0%$2.700366003077.5%$300T
FAMASFAMASFAMAS Tier ASúng trường21.6%$1.950306672570%$300CT
Galil ARGalil ARGalil AR Tier ASúng trường17.5%$1.800306673577.5%$300T
G3SG1G3SG1G3SG1 Tier DSúng bắn tỉa18.5%$5.000802402082.5%$300T
SCAR-20SCAR-20SCAR-20 Tier DSúng bắn tỉa22.0%$5.000802402082.5%$300CT
AWPAWPAWP Tier SSúng bắn tỉa41.0%$4.75011541597.5%$100Cả hai
SSG 08SSG 08SSG 08 Tier ASúng bắn tỉa29.4%$1.70088481085%$300Cả hai
P90P90P90 Tier CTiểu liên16.4%$2.350268575069%$300Cả hai
MP5-SDMP5-SD—Tiểu liên—$1.400287503062.5%$600Cả hai
MP7MP7MP7 Tier CTiểu liên21.0%$1.400307503062.5%$600Cả hai
PP-BizonPP-BizonPP-Bizon Tier DTiểu liên18.1%$1.300277506463%$600Cả hai
MP9MP9MP9 Tier ATiểu liên21.3%$1.250268573060%$600CT
UMP-45UMP-45UMP-45 Tier BTiểu liên19.7%$1.200356672565%$600Cả hai
MAC-10MAC-10MAC-10 Tier BTiểu liên19.4%$1.050298003057.5%$600T
Desert EagleDesert EagleDesert Eagle Tier SSúng lục29.3%$70053267793.2%$300Cả hai
Súng lục R8Súng lục R8—Súng lục—$60086120893.2%$300Cả hai
CZ75-AutoCZ75-Auto—Súng lục—$500316001277.6%$300Cả hai
Five-SeveNFive-SeveNFive-SeveN Tier BSúng lục21.2%$500324002091.1%$300CT
Tec-9Tec-9Tec-9 Tier BSúng lục18.3%$500335001890.6%$300T
Dual BerettasDual BerettasDual Berettas Tier CSúng lục19.5%$300385003057.5%$300Cả hai
P250P250P250 Tier ASúng lục23.6%$300384001364%$300Cả hai
Glock-18Glock-18Glock-18 Tier SSúng lục18.3%$200304002047%$300T
P2000P2000P2000 Tier SSúng lục21.8%$200353531350.5%$300CT
USP-SUSP-S—Súng lục—$200353531250.5%$300CT
M249M249M249 Tier DVũ khí hạng nặng12.1%$5.2003275010080%$300Cả hai
XM1014XM1014XM1014 Tier CVũ khí hạng nặng21.4%$2.00020171780%$600Cả hai
NegevNegevNegev Tier CVũ khí hạng nặng7.7%$1.7003580015071%$300Cả hai
MAG-7MAG-7MAG-7 Tier CVũ khí hạng nặng22.5%$1.3003071575%$900Cả hai
Súng nòng ngắnSúng nòng ngắnSúng nòng ngắn Tier DVũ khí hạng nặng17.4%$1.1003271775%$900Cả hai
NovaNovaNova Tier DVũ khí hạng nặng19.5%$1.0502668850%$900Cả hai
DaoDaoDao Tier ADao—$050——85%$1.500Cả hai
Zeus x27Zeus x27Zeus x27 Tier DZeus0.0%$200500—1100%$100Cả hai

Giá, sát thương, tốc độ bắn, băng đạn, khả năng xuyên giáp, phần thưởng và phe CT/T của từng vũ khí được khai thác dữ liệu từ các tệp game CS2. Các cột Hạng, Tỷ lệ hạ gục và Độ chính xác là thống kê thực tế của từng vũ khí, được tổng hợp từ dữ liệu Steam suốt đời của những người chơi được theo dõi; những vũ khí chưa đủ dữ liệu theo dõi sẽ hiển thị dấu gạch ngang.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Frequently Asked Questions

Counter-Strike 2 có những vũ khí nào?

CS2 có súng trường, súng bắn tỉa, súng lục, tiểu liên, vũ khí hạng nặng và dao & Zeus — tất cả được liệt kê ở đây với tỷ lệ hạ gục theo cấp độ loại.

Vũ khí tốt nhất trong CS2 là gì?

AK-47, M4 và AWP là những lựa chọn mua chủ lực. Giờ đây chúng tôi xếp hạng vũ khí theo tỷ lệ hạ gục và độ chính xác thực tế của từng vũ khí — xem bảng xếp hạng vũ khí CS2 tốt nhất — với tỷ lệ thắng theo từng hiệp sẽ có khi chúng tôi mở rộng phân tích demo.

Các thống kê vũ khí này lấy từ đâu?

Thống kê tỷ lệ hạ gục được tổng hợp từ các trận FACEIT thực tế và làm mới hằng ngày.