
Celeste duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.5% so với Billy dựa trên 815 trận Deadlock. Celeste trung bình có giá trị ròng 324 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Celeste hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Celeste vs Billy matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 815 recent matches analyzed, Celeste wins with a 51.5% win rate compared to Billy's 48.7%, giving Celeste a 2.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Celeste consistently outperforms. Celeste has a small statistical advantage, but Billy can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Celeste claims 4 out of 5 combat metrics in the Celeste vs Billy matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. Our analysis of 815 ranked games reveals Celeste consistently outperforms Billy in direct combat scenarios. While Billy manages to win one metric, the overall picture favors Celeste in fights. Billy players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Celeste dominates.
Celeste and Billy have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Celeste secures more last hits (96.6 vs 82.5), while Billy leads in denies (3.3 vs 3.1). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Celeste against Billy focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.5% win rate against Billy, these 7 items help Celeste press the advantage and close out games efficiently. Juggernaut, Transcendent Cooldown, Shining Wonder, and 4 more items, totaling approximately 23.200 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Billy's counter-build against Celeste attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Billy players typically prioritize items that help them survive and scale. Superior Duration, Healing Booster, Boundless Spirit, and 4 more items, totaling approximately 24.000 souls Knowing Billy's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Celeste vs Billy dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 815 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Celeste có matchup thuận lợi với 17 tướng và matchup bất lợi với 20 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Celeste là với Sinclair với tỷ lệ thắng 55.8%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 40.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.28% | 1.198 | 2.70 | 6.9 | 7.4 | 38.810 | 42.538 | |
| 55.13% | 1.105 | 2.73 | 7.0 | 7.3 | 39.367 | 42.755 | |
| 46.93% | 1.038 | 2.68 | 6.8 | 7.2 | 37.730 | 42.174 | |
| 49.84% | 1.033 | 2.61 | 6.8 | 7.4 | 38.317 | 42.593 | |
| 46.62% | 1.000 | 2.58 | 6.5 | 7.2 | 37.555 | 41.587 | |
| 52.96% | 867 | 2.66 | 6.8 | 7.2 | 37.870 | 42.137 | |
| 52.61% | 860 | 2.72 | 6.8 | 7.2 | 38.704 | 43.517 | |
| 44.36% | 854 | 2.71 | 6.9 | 7.0 | 38.266 | 43.127 | |
| 48.08% | 832 | 2.76 | 6.7 | 6.9 | 37.249 | 42.159 | |
| 46.91% | 827 | 2.66 | 6.6 | 7.1 | 37.541 | 42.638 | |
| 51.54% | 815 | 2.72 | 6.8 | 7.1 | 37.834 | 41.902 | |
| 51.95% | 804 | 2.73 | 6.7 | 7.2 | 37.657 | 42.603 | |
| 54.86% | 774 | 2.74 | 6.8 | 7.0 | 38.388 | 42.578 | |
| 49.70% | 718 | 2.70 | 7.1 | 7.4 | 38.658 | 42.759 | |
| 46.07% | 710 | 2.59 | 6.4 | 7.1 | 36.495 | 41.859 | |
| 52.07% | 704 | 2.63 | 6.7 | 7.1 | 36.404 | 42.450 | |
| 48.85% | 660 | 2.66 | 7.1 | 7.4 | 41.035 | 43.832 | |
| 53.75% | 654 | 2.78 | 7.1 | 7.2 | 39.164 | 43.219 | |
| 48.26% | 645 | 2.71 | 6.6 | 7.1 | 38.569 | 42.109 | |
| 54.50% | 642 | 2.79 | 7.0 | 7.3 | 39.236 | 44.142 | |
| 43.43% | 637 | 2.61 | 6.4 | 7.1 | 36.682 | 41.050 | |
| 40.31% | 636 | 2.55 | 6.8 | 7.2 | 38.914 | 42.482 | |
| 48.14% | 628 | 2.71 | 6.9 | 7.1 | 39.600 | 43.086 | |
| 48.58% | 607 | 2.71 | 7.2 | 7.4 | 39.086 | 43.263 | |
| 52.92% | 574 | 2.77 | 6.7 | 7.0 | 39.873 | 43.326 | |
| 54.34% | 565 | 2.85 | 7.3 | 7.3 | 39.153 | 42.975 | |
| 47.77% | 559 | 2.56 | 6.8 | 7.5 | 38.548 | 42.198 | |
| 54.19% | 506 | 2.89 | 6.7 | 6.9 | 36.705 | 42.285 | |
| 49.67% | 481 | 2.54 | 6.6 | 7.4 | 37.712 | 42.437 | |
| 53.04% | 457 | 2.66 | 6.6 | 7.1 | 37.400 | 42.430 | |
| 52.37% | 444 | 2.75 | 7.2 | 7.2 | 39.960 | 43.732 | |
| 52.13% | 444 | 2.68 | 6.6 | 7.2 | 36.786 | 41.457 | |
| 46.27% | 431 | 2.70 | 6.7 | 7.0 | 37.028 | 42.378 | |
| 47.04% | 393 | 2.73 | 6.9 | 7.1 | 41.493 | 42.703 | |
| 52.21% | 359 | 2.70 | 6.7 | 7.2 | 37.004 | 42.324 | |
| 47.90% | 326 | 2.55 | 6.4 | 7.2 | 36.771 | 41.767 | |
| 55.81% | 319 | 2.73 | 6.9 | 7.3 | 37.634 | 43.462 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Celeste là chống lại Sinclair, đạt tỷ lệ thắng 55.8%. Celeste xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Celeste là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 40.3%. Chống lại đối thủ này, Celeste nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Celeste có 17 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 20 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Celeste trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Celeste bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.