
- Tỷ lệ thắng
- 51.5%
- Tỷ lệ chọn
- 34.3%
- KDA
- 3.20
Lash Kỹ năng
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 41.087
- Phien ban
- 6860
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Khả năng của Lash là Ground Strike, Grapple, Flog. Khả năng tối thượng của Lash là Death Slam. Trang này cung cấp bản xem trước khả năng của Lash và cung cấp thứ tự nâng cấp khả năng được đề xuất của Lash cho chơi cạnh tranh.
Kỹ năng của Lash
Ground Strike
Kỹ năng Lash: hồi chiêu, sát thương và hệ số
Kỹ năng của Lash trong Deadlock: Ground Strike, Grapple và Flog. Chiêu cuối: Death Slam (hồi chiêu 170s). Mọi con số đều lấy từ tệp game hiện tại. Kéo thanh Sức mạnh tinh thần, mua cấp nâng cấp hoặc thử một trang bị truyền vào là cả trang sẽ tính lại.
| Kỹ năng | Hồi chiêu | Chỉ số chính | Hệ số | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|
| 18s | 60Stomp Damage | Stomp Damage +0.79 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần | ||
| 35s | 20mJump Velocity | Không có hệ số tinh thần | ||
| 26s | 65Damage | Damage +0.85 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần | ||
| 170s | 105Impact Damage | Impact Damage +0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần |
Cũng truyền được vào mọi kỹ năng chủ động:
Quicksilver Reload
Echo Shard
Mercurial Magnum
Mystic Reverb
Ground Strike (1)
Kỹ năng 1
Slam down to the ground, damaging enemies
Stomp the ground beneath you, damaging enemies in front of you. If you perform Ground Strike while airborne, you quickly dive towards the ground. Damage grows slower after 25m.
- Cooldown
- 18s
- Stomp Damage
- 60+0.79 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Damage Per Meter
- 5.5+0.04 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Radius
- 10m
- Damage Per Meter (25m+)
- 4.2+0.0081 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Enemy Move Speed
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Slow Duration
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Duration
- —Mở khóa bằng nâng cấp
Nâng cấp Ground Strike
| Cấp | Chi phí | Hiệu ứng | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| T1 | 1 AP | Cooldown 8s |
|
| T2 | 2 AP | Struck enemies are knocked up and slowed by 40% for 3s |
|
| T3 | 5 AP | Damage Per Meter +120% and improved scaling |
|
Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.
Trang bị tăng sức mạnh cho Ground Strike
Mystic Expansion800 · T1Radius 10m → 12m
Compress Cooldown1.600 · T2Cooldown 18s → 14.8s
Ballistic Enchantment3.200 · T3Radius 10m → 12.2m
Surge of Power3.200 · T3Stomp Damage 60 → 82.1Damage Per Meter 5.5 → 6.62Damage Per Meter (25m+) 4.2 → 4.43
Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.
Grapple (2)
Kỹ năng 2
Use your whip to pull yourself to an enemy
Pull yourself through the air toward a target. Using Grapple also resets your limit of air jumps and dashes.
- Cooldown
- 35s
- Charges
- 1
- Jump Velocity
- 20m
- Cast Range
- 30m
- Air Control
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Weapon Damage
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Bonus Duration
- —Mở khóa bằng nâng cấp
Nâng cấp Grapple
| Cấp | Chi phí | Hiệu ứng | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| T1 | 1 AP | Cooldown 18s |
|
| T2 | 2 AP | +20m Cast Range and gain +7.0 Weapon Damage for 6s |
|
| T3 | 5 AP | +1 Charges OnCast : +1 Stamina and +60% Air Control +4m Jump Velocity |
|
Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.
Trang bị tăng sức mạnh cho Grapple
Mystic Expansion800 · T1Cast Range 30m → 36m
Compress Cooldown1.600 · T2Cooldown 35s → 28.7s
Ballistic Enchantment3.200 · T3Cast Range 30m → 36.6m
Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.
Flog (3)
Kỹ năng 3
Heals from targets ahead of you
Strike enemies in front of you with your whip, healing for a portion of the damage dealt.
- Cooldown
- 26s
- Damage
- 65+0.85 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Heal vs heroes
- 40%
- Attack Angle
- 40
- Heal vs non-heroes
- 16%
- Cast Range
- 20m
- Enemy Move Speed
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Fire Rate
- —Mở khóa bằng nâng cấp
- Debuff Duration
- —Mở khóa bằng nâng cấp
Nâng cấp Flog
| Cấp | Chi phí | Hiệu ứng | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| T1 | 1 AP | Apply -28% Move speed for 3s |
|
| T2 | 2 AP | Apply -30% Fire Rate -16.0s Cooldown |
|
| T3 | 5 AP | +80.0 Damage +25.0 Attack angle +15.0% Heal |
|
Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.
Trang bị tăng sức mạnh cho Flog
Mystic Expansion800 · T1Cast Range 20m → 24m
Compress Cooldown1.600 · T2Cooldown 26s → 21.3s
Ballistic Enchantment3.200 · T3Cast Range 20m → 24.4m
Surge of Power3.200 · T3Damage 65 → 88.8
Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.
Death Slam (4)
Tuyệt chiêu
Lift enemies and smash them into the ground
Focus on enemies to connect whips to them. After channeling, connected enemies are lifted and stunned then slammed into the ground. Your victims and any enemies in the landing zone will be damaged and slowed.
Press
to throw connected enemies early. Enemies that are not in line of sight or go out of range during the latch time will not be grabbed.
- Cooldown
- 170s
- Impact Damage
- 105+0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Max Throw Distance
- 14m+0.14 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
- Move Speed
- −40%
- Slow Duration
- 4s
- Impact Radius
- 6m
- Max Pigeons Per Target
- 1
- Cast Range
- 20m
- Channel Duration
- 2.3s
- Lock-on Time Per Pigeon
- 0.7s
- Stun Duration
- —Mở khóa bằng nâng cấp
Nâng cấp Death Slam
| Cấp | Chi phí | Hiệu ứng | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| T1 | 1 AP | Max Throw Distance 26m |
|
| T2 | 2 AP | Cooldown 135s |
|
| T3 | 5 AP | Stun enemies in Radius for 1.2s +6m Cast Range |
|
Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.
Trang bị tăng sức mạnh cho Death Slam
Mystic Expansion800 · T1Max Throw Distance 14m → 16.8mImpact Radius 6m → 7.2mCast Range 20m → 24m
Compress Cooldown1.600 · T2Cooldown 170s → 139s
Duration Extender1.600 · T2Slow Duration 4s → 4.88sChannel Duration 2.3s → 2.81s
Ballistic Enchantment3.200 · T3Max Throw Distance 14m → 17.1mImpact Radius 6m → 7.32mCast Range 20m → 24.4m
Surge of Power3.200 · T3Impact Damage 105 → 132Max Throw Distance 14m → 17.9m
Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.
Thứ tự kỹ năng Lash
406.638 trậnPhần lớn người chơi Lash nâng tối đa Ground Strike trước (70% số trận), sau đó là Flog (25%).
| Kỹ năng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + | T1 | T2 | T3 | |||||||||||||
| + | T1 | T2 | T3 | |||||||||||||
| + | T1 | T2 | T3 | |||||||||||||
| + | T1 | T2 | T3 |
Kỹ năng người chơi nâng tối đa trước
Thứ tự phổ biến nhất trong các trận gần đây. 8 điểm đầu lấy trực tiếp từ dữ liệu trận; phần còn lại theo ưu tiên nâng tối đa phổ biến nhất. "+" là mở khóa, T1–T3 là các cấp nâng cấp.
Chi Phí Cấp Độ và Nâng Cấp của Lash
Lash đạt cấp tối đa (36) ở mức 48.600 linh hồn. Kỹ năng mới mở khóa ở cấp 1, 3, 5, 8. Các cấp còn lại cho một điểm kỹ năng.
| Cấp | Linh hồn | Phần thưởng |
|---|---|---|
| 1 | 0 | Mở Khóa Kỹ Năng |
| 2 | 200 | Điểm Kỹ Năng |
| 3 | 500 | Mở Khóa Kỹ Năng |
| 4 | 900 | Điểm Kỹ Năng |
| 5 | 1.400 | Mở Khóa Kỹ Năng |
| 6 | 2.000 | Điểm Kỹ Năng |
| 7 | 2.600 | Điểm Kỹ Năng |
| 8 | 3.200 | Mở Khóa Kỹ Năng |
| 9 | 3.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 10 | 4.600 | Điểm Kỹ Năng |
| 11 | 5.300 | Điểm Kỹ Năng |
| 12 | 6.000 | Điểm Kỹ Năng |
| Cấp | Linh hồn | Phần thưởng |
|---|---|---|
| 13 | 6.800 | Điểm Kỹ Năng |
| 14 | 7.600 | Điểm Kỹ Năng |
| 15 | 8.400 | Điểm Kỹ Năng |
| 16 | 9.200 | Điểm Kỹ Năng |
| 17 | 10.100 | Điểm Kỹ Năng |
| 18 | 11.000 | Điểm Kỹ Năng |
| 19 | 11.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 20 | 12.800 | Điểm Kỹ Năng |
| 21 | 13.800 | Điểm Kỹ Năng |
| 22 | 14.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 23 | 16.100 | Điểm Kỹ Năng |
| 24 | 17.400 | Điểm Kỹ Năng |
| Cấp | Linh hồn | Phần thưởng |
|---|---|---|
| 25 | 18.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 26 | 20.600 | Điểm Kỹ Năng |
| 27 | 22.500 | Điểm Kỹ Năng |
| 28 | 24.600 | Điểm Kỹ Năng |
| 29 | 26.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 30 | 29.400 | Điểm Kỹ Năng |
| 31 | 32.100 | Điểm Kỹ Năng |
| 32 | 35.000 | Điểm Kỹ Năng |
| 33 | 38.100 | Điểm Kỹ Năng |
| 34 | 41.400 | Điểm Kỹ Năng |
| 35 | 44.900 | Điểm Kỹ Năng |
| 36 | 48.600 | Điểm Kỹ Năng |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Lash Kỹ năng - FAQ
Lash có những khả năng nào?
Lash có bốn kỹ năng: Ground Strike, Grapple và Flog, cùng tuyệt chiêu Death Slam.
Chiêu cuối của Lash trong Deadlock là gì?
Chiêu cuối của Lash là Death Slam, hồi chiêu gốc 170s. Focus on enemies to connect whips to them. After channeling, connected enemies are lifted and stunned then slammed into the ground. Your victims and any enemies in the landing zone will be damaged and slowed. Press to throw connected enemies early. Enemies that are not in line of sight or go out of range during the latch time will not be grabbed.
Hồi chiêu các kỹ năng của Lash là bao nhiêu?
Hồi chiêu gốc của Lash: Ground Strike 18s, Grapple 35s, Flog 26s và Death Slam 170s. Nâng cấp giảm nhiều nhất cho Death Slam, từ 170s xuống 135s khi đủ ba cấp.
Thứ tự nâng cấp khả năng được khuyến cáo cho Lash là gì?
Phần lớn người chơi Lash nâng tối đa Ground Strike trước (70% số trận), sau đó là Flog (25%).
Lash có tăng theo Sức mạnh tinh thần không?
Có. 3 trên 4 kỹ năng của Lash tăng theo Sức mạnh tinh thần. Mạnh nhất là Death Slam: Impact Damage tăng 0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần.
Trang bị nào tăng sức mạnh kỹ năng của Lash?
Trang bị truyền vào thay đổi chỉ số của Lash: Mystic Expansion, Compress Cooldown, Ballistic Enchantment, Surge of Power và Duration Extender. Mức tăng lớn nhất: Surge of Power trên Ground Strike đưa Stomp Damage từ 60 lên 82.1.
