Lash
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
34.3%
KDA
3.20

Lash Kỹ năng

Hạng 14/44 trên tier listLash Tier A
Cấp độ kỹ năng
Tất cả cấp độ kỹ năng
Trận đấu
41.087
Phien ban
6860
Cập nhật lần cuối
8 thg 11, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Khả năng của Lash là Ground Strike, Grapple, Flog. Khả năng tối thượng của Lash là Death Slam. Trang này cung cấp bản xem trước khả năng của Lash và cung cấp thứ tự nâng cấp khả năng được đề xuất của Lash cho chơi cạnh tranh.

Kỹ năng của Lash

Ground Strike

Stomp the ground beneath you, damaging enemies in front of you. If you perform Ground Strike while airborne, you quickly dive towards the ground. Damage grows slower after 25m.
Cấp 2: Struck enemies are knocked up and slowed by 40% for 3s
Cấp 3: Damage Per Meter +120% and improved scaling

Kỹ năng Lash: hồi chiêu, sát thương và hệ số

Kỹ năng của Lash trong Deadlock: Ground Strike, Grapple và Flog. Chiêu cuối: Death Slam (hồi chiêu 170s). Mọi con số đều lấy từ tệp game hiện tại. Kéo thanh Sức mạnh tinh thần, mua cấp nâng cấp hoặc thử một trang bị truyền vào là cả trang sẽ tính lại.

Kỹ năngHồi chiêuChỉ số chínhHệ sốHiệu ứng
Kỹ năng 1Ground Strike18s60Stomp DamageStomp Damage +0.79 mỗi điểm Sức mạnh tinh thầnSát thương tinh thầnĐẩy lùi / kéo
Kỹ năng 2Grapple35s20mJump VelocityKhông có hệ số tinh thầnLàm chậm
Kỹ năng 3Flog26s65DamageDamage +0.85 mỗi điểm Sức mạnh tinh thầnSát thương tinh thầnHồi máu
Tuyệt chiêuDeath Slam170s105Impact DamageImpact Damage +0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thầnLàm chậmSát thương tinh thần

Cũng truyền được vào mọi kỹ năng chủ động:Quicksilver ReloadEcho ShardMercurial MagnumMystic Reverb

Ground Strike
Grapple
Flog
Death Slam
Kéo Sức mạnh tinh thần hoặc chọn cấp, mọi con số trên trang sẽ cập nhật.

Ground Strike (1)

Kỹ năng 1
Ground Strike

Slam down to the ground, damaging enemies

Stomp the ground beneath you, damaging enemies in front of you. If you perform Ground Strike while airborne, you quickly dive towards the ground. Damage grows slower after 25m.

Sát thương tinh thầnĐẩy lùi / kéo
Cooldown
18s
Stomp Damage
60+0.79 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Damage Per Meter
5.5+0.04 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Radius
10m
Damage Per Meter (25m+)
4.2+0.0081 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Enemy Move Speed
—Mở khóa bằng nâng cấp
Slow Duration
—Mở khóa bằng nâng cấp
Duration
—Mở khóa bằng nâng cấp

Nâng cấp Ground Strike

CấpChi phíHiệu ứngThay đổi
T11 APCooldown 8s
  • Cooldown18s → 8s
T22 APStruck enemies are knocked up and slowed by 40% for 3s
  • Enemy Move Speed— → −40%
  • Slow Duration— → 3s
  • Duration— → 1s
T35 APDamage Per Meter +120% and improved scaling
  • Damage Per Meter5.5 → 12.1
  • Hệ số tinh thần của Damage Per Meter+0.04 → +0.08
  • Damage Per Meter (25m+)4.2 → 9.24
  • Hệ số tinh thần của Damage Per Meter (25m+)+0.0081 → +0.0163

Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.

Trang bị tăng sức mạnh cho Ground Strike

Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.

Grapple (2)

Kỹ năng 2
Grapple

Use your whip to pull yourself to an enemy

Pull yourself through the air toward a target. Using Grapple also resets your limit of air jumps and dashes.

Làm chậm
Cooldown
35s
Charges
1
Jump Velocity
20m
Cast Range
30m
Air Control
—Mở khóa bằng nâng cấp
Weapon Damage
—Mở khóa bằng nâng cấp
Bonus Duration
—Mở khóa bằng nâng cấp

Nâng cấp Grapple

CấpChi phíHiệu ứngThay đổi
T11 APCooldown 18s
  • Cooldown35s → 18s
T22 AP+20m Cast Range and gain +7.0 Weapon Damage for 6s
  • Cast Range30m → 50m
  • Weapon Damage— → +7
  • Bonus Duration— → 6s
T35 AP+1 Charges
OnCast : +1 Stamina and +60% Air Control
+4m Jump Velocity
  • Charges1 → 2
  • Air Control— → +60%
  • Jump Velocity20m → 24m

Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.

Trang bị tăng sức mạnh cho Grapple

Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.

Flog (3)

Kỹ năng 3
Flog

Heals from targets ahead of you

Strike enemies in front of you with your whip, healing for a portion of the damage dealt.

Sát thương tinh thầnHồi máu
Cooldown
26s
Damage
65+0.85 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Heal vs heroes
40%
Attack Angle
40
Heal vs non-heroes
16%
Cast Range
20m
Enemy Move Speed
—Mở khóa bằng nâng cấp
Fire Rate
—Mở khóa bằng nâng cấp
Debuff Duration
—Mở khóa bằng nâng cấp

Nâng cấp Flog

CấpChi phíHiệu ứngThay đổi
T11 APApply -28% Move speed for 3s
  • Debuff Duration— → 3s
  • Enemy Move Speed— → −28%
T22 APApply -30% Fire Rate
-16.0s Cooldown
  • Cooldown26s → 10s
  • Fire Rate— → −30%
T35 AP+80.0 Damage
+25.0 Attack angle
+15.0% Heal
  • Damage65 → 145
  • Attack Angle40 → 65
  • Heal vs heroes40% → 55%
  • Heal vs non-heroes16% → 22%

Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.

Trang bị tăng sức mạnh cho Flog

Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.

Death Slam (4)

Tuyệt chiêu
Death Slam

Lift enemies and smash them into the ground

Focus on enemies to connect whips to them. After channeling, connected enemies are lifted and stunned then slammed into the ground. Your victims and any enemies in the landing zone will be damaged and slowed.
Press to throw connected enemies early. Enemies that are not in line of sight or go out of range during the latch time will not be grabbed.

Làm chậmSát thương tinh thần
Cooldown
170s
Impact Damage
105+0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Max Throw Distance
14m+0.14 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần
Move Speed
−40%
Slow Duration
4s
Impact Radius
6m
Max Pigeons Per Target
1
Cast Range
20m
Channel Duration
2.3s
Lock-on Time Per Pigeon
0.7s
Stun Duration
—Mở khóa bằng nâng cấp

Nâng cấp Death Slam

CấpChi phíHiệu ứngThay đổi
T11 APMax Throw Distance 26m
  • Max Throw Distance14m → 26m
T22 APCooldown 135s
  • Cooldown170s → 135s
T35 APStun enemies in Radius for 1.2s
+6m Cast Range
  • Stun Duration— → 1.2s
  • Cast Range20m → 26m

Cả ba cấp tốn 8 điểm kỹ năng. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần; dùng nút cấp để xem theo Sức mạnh tinh thần của bạn.

Trang bị tăng sức mạnh cho Death Slam

Trang bị truyền vào chỉ tác dụng lên một kỹ năng bạn chọn khi mua. Giá trị tính ở 0 Sức mạnh tinh thần, chưa nâng cấp.

Thứ tự kỹ năng Lash

406.638 trận

Phần lớn người chơi Lash nâng tối đa Ground Strike trước (70% số trận), sau đó là Flog (25%).

Thứ tự kỹ năng Lash
Kỹ năng12345678910111213141516
Ground Strike+T1T2T3
Grapple+T1T2T3
Flog+T1T2T3
Death Slam+T1T2T3

Kỹ năng người chơi nâng tối đa trước

  • Ground Strike70%
  • Flog25%
  • Death Slam4%
  • Grapple1%

Thứ tự phổ biến nhất trong các trận gần đây. 8 điểm đầu lấy trực tiếp từ dữ liệu trận; phần còn lại theo ưu tiên nâng tối đa phổ biến nhất. "+" là mở khóa, T1–T3 là các cấp nâng cấp.

Chi Phí Cấp Độ và Nâng Cấp của Lash

Lash đạt cấp tối đa (36) ở mức 48.600 linh hồn. Kỹ năng mới mở khóa ở cấp 1, 3, 5, 8. Các cấp còn lại cho một điểm kỹ năng.

CấpLinh hồnPhần thưởng
10Mở Khóa Kỹ Năng
2200Điểm Kỹ Năng
3500Mở Khóa Kỹ Năng
4900Điểm Kỹ Năng
51.400Mở Khóa Kỹ Năng
62.000Điểm Kỹ Năng
72.600Điểm Kỹ Năng
83.200Mở Khóa Kỹ Năng
93.900Điểm Kỹ Năng
104.600Điểm Kỹ Năng
115.300Điểm Kỹ Năng
126.000Điểm Kỹ Năng
CấpLinh hồnPhần thưởng
136.800Điểm Kỹ Năng
147.600Điểm Kỹ Năng
158.400Điểm Kỹ Năng
169.200Điểm Kỹ Năng
1710.100Điểm Kỹ Năng
1811.000Điểm Kỹ Năng
1911.900Điểm Kỹ Năng
2012.800Điểm Kỹ Năng
2113.800Điểm Kỹ Năng
2214.900Điểm Kỹ Năng
2316.100Điểm Kỹ Năng
2417.400Điểm Kỹ Năng
CấpLinh hồnPhần thưởng
2518.900Điểm Kỹ Năng
2620.600Điểm Kỹ Năng
2722.500Điểm Kỹ Năng
2824.600Điểm Kỹ Năng
2926.900Điểm Kỹ Năng
3029.400Điểm Kỹ Năng
3132.100Điểm Kỹ Năng
3235.000Điểm Kỹ Năng
3338.100Điểm Kỹ Năng
3441.400Điểm Kỹ Năng
3544.900Điểm Kỹ Năng
3648.600Điểm Kỹ Năng
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lash Kỹ năng - FAQ

Lash có những khả năng nào?

Lash có bốn kỹ năng: Ground Strike, Grapple và Flog, cùng tuyệt chiêu Death Slam.

Chiêu cuối của Lash trong Deadlock là gì?

Chiêu cuối của Lash là Death Slam, hồi chiêu gốc 170s. Focus on enemies to connect whips to them. After channeling, connected enemies are lifted and stunned then slammed into the ground. Your victims and any enemies in the landing zone will be damaged and slowed. Press to throw connected enemies early. Enemies that are not in line of sight or go out of range during the latch time will not be grabbed.

Hồi chiêu các kỹ năng của Lash là bao nhiêu?

Hồi chiêu gốc của Lash: Ground Strike 18s, Grapple 35s, Flog 26s và Death Slam 170s. Nâng cấp giảm nhiều nhất cho Death Slam, từ 170s xuống 135s khi đủ ba cấp.

Thứ tự nâng cấp khả năng được khuyến cáo cho Lash là gì?

Phần lớn người chơi Lash nâng tối đa Ground Strike trước (70% số trận), sau đó là Flog (25%).

Lash có tăng theo Sức mạnh tinh thần không?

Có. 3 trên 4 kỹ năng của Lash tăng theo Sức mạnh tinh thần. Mạnh nhất là Death Slam: Impact Damage tăng 0.975 mỗi điểm Sức mạnh tinh thần.

Trang bị nào tăng sức mạnh kỹ năng của Lash?

Trang bị truyền vào thay đổi chỉ số của Lash: Mystic Expansion, Compress Cooldown, Ballistic Enchantment, Surge of Power và Duration Extender. Mức tăng lớn nhất: Surge of Power trên Ground Strike đưa Stomp Damage từ 60 lên 82.1.