Blade thống trị trận đấu với Dao GăM BăNg Giá với tỷ lệ thắng áp đảo 71.4% qua 35 trận. Blade phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Dao GăM BăNg Giá, gây 4.490 sát thương mỗi trận trong khi Dao GăM BăNg Giá hấp thụ áp lực cho đội. Khi chơi Blade chống Dao GăM BăNg Giá, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác tỷ lệ thắng vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Blade vs Dao GăM BăNg Giá nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 35 trận. Blade thống trị với 71.4% tỷ lệ thắng trong khi Dao GăM BăNg Giá chỉ đạt 28.6%, lợi thế áp đảo 42.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Mặc dù Dao GăM BăNg Giá tanky, Blade có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Hiệu suất KDA gần như giống hệt giữa Blade (2.97) và Dao GăM BăNg Giá (3.05), cho thấy cả hai anh hùng đóng góp tương tự trong trận chiến đội ở đối đầu này. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Blade cung cấp thêm 781 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Blade đấu với Dao GăM BăNg Giá, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 71.4% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Blade với Dao GăM BăNg Giá thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Blade nhỉnh hơn Dao GăM BăNg Giá trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Hạ Gục và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
Mặc dù là Tiên Phong, Dao GăM BăNg Giá gây sát thương ấn tượng trung bình 5.958 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Dao GăM BăNg Giá trở thành mối đe dọa mà Blade không thể bỏ qua.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, Blade cung cấp 797 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Blade xuất sắc khi đấu với Dao GăM BăNg Giá với 71.4% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.1% | 177 | 3.07 | 18.4 | 7.7 | 4.605 | 920 | |
| 51.9% | 156 | 2.61 | 16.6 | 7.9 | 4.187 | 752 | |
| 57.4% | 148 | 2.86 | 18.0 | 8.0 | 4.987 | 944 | |
| 52.4% | 145 | 2.72 | 17.4 | 8.1 | 4.953 | 911 | |
| 53.7% | 134 | 2.39 | 16.2 | 8.6 | 4.401 | 733 | |
| 63.9% | 122 | 3.12 | 19.2 | 7.8 | 5.546 | 959 | |
| 50.0% | 120 | 2.73 | 18.0 | 8.3 | 4.921 | 849 | |
| 49.6% | 117 | 2.58 | 17.1 | 8.5 | 5.437 | 1.014 | |
| 51.7% | 116 | 2.66 | 16.7 | 7.8 | 4.593 | 789 | |
| 61.6% | 112 | 2.82 | 17.4 | 7.9 | 4.687 | 921 | |
| 51.9% | 104 | 2.55 | 16.6 | 8.3 | 4.551 | 776 | |
| 48.4% | 95 | 2.58 | 16.5 | 8.0 | 4.985 | 867 | |
| 40.5% | 84 | 2.83 | 18.0 | 8.1 | 5.413 | 1.092 | |
| 55.4% | 83 | 2.82 | 18.7 | 8.5 | 5.164 | 915 | |
| 43.4% | 83 | 2.63 | 17.2 | 8.3 | 4.515 | 721 | |
| 55.6% | 81 | 2.82 | 17.7 | 8.0 | 4.802 | 839 | |
| 51.3% | 78 | 2.78 | 17.1 | 8.1 | 4.736 | 770 | |
| 56.4% | 78 | 2.89 | 17.9 | 8.0 | 4.712 | 912 | |
| 57.9% | 76 | 2.91 | 17.3 | 7.5 | 4.802 | 777 | |
| 53.3% | 75 | 2.42 | 15.7 | 8.3 | 4.601 | 766 | |
| 64.8% | 71 | 2.89 | 17.5 | 7.7 | 4.347 | 785 | |
| 58.8% | 68 | 2.69 | 17.1 | 8.0 | 4.598 | 743 | |
| 59.7% | 67 | 3.08 | 19.5 | 8.2 | 5.498 | 838 | |
| 61.9% | 63 | 3.03 | 19.8 | 8.2 | 5.139 | 661 | |
| 61.7% | 60 | 3.52 | 20.4 | 7.4 | 5.232 | 914 | |
| 45.8% | 59 | 2.81 | 18.0 | 8.1 | 5.978 | 1.029 | |
| 45.6% | 57 | 2.59 | 17.7 | 8.4 | 4.760 | 709 | |
| 66.1% | 56 | 3.54 | 19.9 | 7.2 | 5.167 | 1.038 | |
| 69.4% | 49 | 2.78 | 17.6 | 8.0 | 3.779 | 648 | |
| 54.2% | 48 | 2.88 | 17.5 | 7.8 | 4.874 | 849 | |
| 43.5% | 46 | 2.50 | 15.8 | 8.0 | 4.662 | 891 | |
| 50.0% | 46 | 2.57 | 16.7 | 8.3 | 4.460 | 867 | |
| 48.9% | 45 | 2.30 | 15.4 | 8.6 | 4.767 | 726 | |
| 68.2% | 44 | 2.68 | 17.9 | 8.3 | 4.291 | 843 | |
| 59.1% | 44 | 2.95 | 17.6 | 7.5 | 4.564 | 835 | |
| 58.1% | 43 | 2.35 | 15.3 | 8.1 | 4.007 | 661 | |
| 47.6% | 42 | 3.12 | 18.6 | 7.5 | 4.646 | 775 | |
| 42.9% | 42 | 2.36 | 15.6 | 8.6 | 4.739 | 907 | |
| 51.2% | 41 | 2.78 | 17.1 | 7.9 | 5.050 | 915 | |
| 71.4% | 35 | 2.97 | 19.8 | 8.4 | 4.490 | 797 | |
| 74.2% | 31 | 3.38 | 19.9 | 7.3 | 4.899 | 907 | |
| 46.7% | 30 | 2.21 | 14.5 | 8.1 | 4.329 | 539 | |
| 55.2% | 29 | 2.47 | 16.1 | 8.2 | 4.055 | 537 | |
| 48.3% | 29 | 2.42 | 14.9 | 7.7 | 0 | 0 | |
| 51.7% | 29 | 2.56 | 14.9 | 7.4 | 5.043 | 853 | |
| 65.4% | 26 | 3.38 | 19.0 | 7.3 | 4.813 | 814 | |
| 68.0% | 25 | 2.78 | 17.4 | 7.8 | 4.614 | 870 | |
| 56.5% | 23 | 3.17 | 17.7 | 7.1 | 5.382 | 1.058 | |
| 56.5% | 23 | 2.63 | 15.0 | 7.1 | 4.183 | 974 | |
| 22.7% | 22 | 2.27 | 13.8 | 8.3 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 22 | 2.74 | 17.3 | 7.8 | 3.979 | 504 | |
| 46.7% | 15 | 2.86 | 16.4 | 7.4 | 4.724 | 892 | |
| 50.0% | 12 | 3.07 | 17.7 | 7.1 | 3.203 | 340 | |
| 50.0% | 8 | 4.60 | 22.3 | 6.6 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Đai Khổng Lồ với 74.2% tỷ lệ thắng.
Blade gặp khó khăn khi đấu với jeff the land shark, Gậy Quá Khổ, Dao Găm Nham Thạch. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 22.7% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Blade thắng 39 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.