
Bladevs Dao Găm
Blade có lợi thế khi đấu với Dao GăM, thắng 55.0% các lần đối đầu dựa trên 20 trận được phân tích. Blade phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Dao GăM, gây 5,382 sát thương mỗi trận trong khi Dao GăM hấp thụ áp lực cho đội. Khi chơi Blade chống Dao GăM, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác sát thương gây ra vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Blade
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Blade vs Dao GăM?

Phân Tích Đối Đầu Blade vs Dao GăM
Đối đầu Blade vs Dao GăM nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 20 trận. Blade thống trị với 55.0% tỷ lệ thắng trong khi Dao GăM chỉ đạt 45.0%, lợi thế áp đảo 10.0%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Mặc dù Dao GăM tanky, Blade có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Dao GăM hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.26, lợi thế khổng lồ +4.01 so với Blade. Điều này cho thấy Dao GăM liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khi chơi Blade đấu với Dao GăM, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 55.0% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Blade với Dao GăM thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Blade vs Dao GăM
Dao GăM có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Blade, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Blade vs Dao GăM
Là Đấu Sĩ, Blade mong đợi dẫn đầu sát thương với 5,382 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Dao GăM.
Dao GăM thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 1,124 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
Blade xuất sắc khi đấu với Dao GăM với 55.0% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.7% | 148 | 2.64 | 16.7 | 7.9 | 4,192 | 755 | |
| 55.6% | 144 | 2.83 | 17.8 | 8.0 | 4,965 | 954 | |
| 53.1% | 130 | 2.38 | 16.2 | 8.6 | 4,407 | 731 | |
| 52.7% | 129 | 2.68 | 17.6 | 8.3 | 4,980 | 916 | |
| 64.9% | 111 | 3.33 | 20.0 | 7.7 | 5,647 | 995 | |
| 51.8% | 110 | 2.69 | 16.9 | 7.8 | 4,584 | 784 | |
| 48.6% | 109 | 2.69 | 17.8 | 8.3 | 4,936 | 850 | |
| 48.6% | 107 | 2.62 | 17.5 | 8.6 | 5,450 | 1,013 | |
| 50.5% | 97 | 2.59 | 16.9 | 8.3 | 4,561 | 788 | |
| 45.7% | 81 | 2.51 | 16.8 | 8.3 | 4,961 | 861 | |
| 55.1% | 78 | 2.79 | 17.7 | 8.1 | 4,802 | 839 | |
| 59.2% | 76 | 2.92 | 17.4 | 7.5 | 4,777 | 782 | |
| 38.7% | 75 | 2.86 | 18.5 | 8.2 | 5,448 | 1,091 | |
| 50.0% | 68 | 2.64 | 17.1 | 8.3 | 5,164 | 915 | |
| 49.3% | 67 | 2.33 | 15.4 | 8.5 | 4,615 | 771 | |
| 49.2% | 65 | 2.98 | 17.9 | 8.0 | 4,838 | 812 | |
| 66.1% | 62 | 2.79 | 17.2 | 7.8 | 4,361 | 790 | |
| 59.3% | 59 | 2.78 | 17.5 | 8.0 | 4,598 | 743 | |
| 55.9% | 59 | 2.80 | 17.7 | 8.2 | 4,746 | 927 | |
| 36.4% | 55 | 2.48 | 16.3 | 8.2 | 4,560 | 740 | |
| 53.7% | 54 | 3.01 | 19.4 | 8.3 | 5,526 | 848 | |
| 44.4% | 54 | 2.63 | 17.4 | 8.2 | 4,726 | 718 | |
| 65.3% | 49 | 3.57 | 19.9 | 7.1 | 5,254 | 1,054 | |
| 60.4% | 48 | 3.44 | 20.1 | 7.5 | 5,304 | 941 | |
| 46.3% | 41 | 2.27 | 15.5 | 8.8 | 4,767 | 726 | |
| 60.0% | 40 | 2.28 | 15.4 | 8.4 | 3,982 | 652 | |
| 38.5% | 39 | 2.48 | 15.8 | 8.1 | 4,763 | 920 | |
| 51.3% | 39 | 2.82 | 18.4 | 8.3 | 5,978 | 1,029 | |
| 53.8% | 39 | 2.72 | 17.1 | 8.0 | 4,487 | 883 | |
| 57.9% | 38 | 2.91 | 17.2 | 7.4 | 4,564 | 835 | |
| 40.5% | 37 | 2.22 | 15.5 | 9.1 | 4,753 | 924 | |
| 59.5% | 37 | 2.75 | 17.6 | 7.9 | 5,277 | 716 | |
| 72.2% | 36 | 2.71 | 17.9 | 8.2 | 4,291 | 843 | |
| 48.5% | 33 | 2.71 | 17.8 | 8.4 | 4,943 | 825 | |
| 81.8% | 33 | 3.09 | 18.3 | 7.5 | 3,910 | 699 | |
| 48.3% | 29 | 2.15 | 14.2 | 8.3 | 4,239 | 524 | |
| 55.6% | 27 | 2.45 | 15.8 | 8.0 | 4,119 | 553 | |
| 70.4% | 27 | 3.40 | 19.4 | 7.2 | 4,829 | 885 | |
| 57.7% | 26 | 2.85 | 16.7 | 7.3 | 5,013 | 909 | |
| 57.7% | 26 | 2.85 | 17.4 | 7.6 | 4,647 | 806 | |
| 70.8% | 24 | 2.97 | 19.2 | 8.3 | 4,490 | 797 | |
| 61.9% | 21 | 2.90 | 17.1 | 7.5 | 5,089 | 945 | |
| 55.0% | 20 | 3.25 | 18.6 | 7.3 | 5,382 | 1,058 | |
| 68.4% | 19 | 2.86 | 17.4 | 7.8 | 4,561 | 839 | |
| 75.0% | 16 | 3.66 | 19.2 | 6.9 | 4,813 | 814 | |
| 50.0% | 14 | 2.88 | 18.9 | 8.1 | 3,979 | 504 | |
| 71.4% | 14 | 3.07 | 15.6 | 6.5 | 4,183 | 974 | |
| 50.0% | 12 | 3.10 | 18.0 | 7.5 | 4,724 | 892 | |
| 44.4% | 9 | 3.19 | 17.8 | 6.9 | 3,088 | 347 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Blade vs Dao Găm
Đối đầu tốt nhất của Blade trong Marvel Rivals là gì?
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Giáp Lụa với 81.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Blade trong Marvel Rivals là gì?
Blade gặp khó khăn khi đấu với namor, jeff the land shark, Gậy Quá Khổ. Khắc chế khó nhất là blade chỉ với 18.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Blade?
Là Duelist, Blade thắng 37 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Blade hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
