- Tỷ Lệ Thắng
- 57.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.9%
- KDA TB
- 4.03
Daredevil vs Human Torch
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 7.617
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Daredevil gặp khó khăn trong trận đấu với Human Torch, chỉ đạt 42.1% tỷ lệ thắng qua 121 lần đối đầu. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Human Torch thường đạt 22.5 hạ gục trong khi Daredevil trung bình 17.8. Chống lại Human Torch, người chơi Daredevil nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Daredevil
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Daredevil. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Daredevil vs Human Torch?
Phân Tích Đối Đầu Daredevil vs Human Torch
Đối đầu Daredevil vs Human Torch nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 121 trận. Human Torch thống trị với 57.9% tỷ lệ thắng trong khi Daredevil chỉ đạt 42.1%, lợi thế áp đảo 15.7%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Daredevil và Human Torch, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Human Torch đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Human Torch duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.32 so với Daredevil, chênh lệch +0.27 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Human Torch trung bình thêm 4.7 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Daredevil khi đấu với Human Torch. Chỉ với 42.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Daredevil với Human Torch thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Daredevil vs Human Torch
Human Torch có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Daredevil, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Daredevil vs Human Torch
Cả hai Đấu Sĩ đều có số sát thương ấn tượng - Daredevil trung bình 4.773 trong khi Human Torch trung bình 5.472. Trong các đối đầu sát thương sát như này, độ chính xác và lựa chọn mục tiêu trở thành yếu tố khác biệt.
Human Torch cung cấp 4 hồi máu thêm mỗi trận so với Daredevil. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Human Torch đã chứng minh lợi thế 57.9% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Human Torch để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Daredevil
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Daredevil trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.3% | 271 | 3.28 | 18.7 | 7.8 | 4.687 | 49 | |
| 32.3% | 248 | 2.75 | 16.9 | 8.4 | 4.629 | 65 | |
| 45.0% | 229 | 3.08 | 18.4 | 8.2 | 5.066 | 102 | |
| 45.4% | 227 | 3.18 | 18.3 | 8.0 | 5.791 | 235 | |
| 52.2% | 226 | 2.92 | 17.6 | 8.3 | 4.969 | 133 | |
| 40.7% | 216 | 3.02 | 17.0 | 8.1 | 4.698 | 73 | |
| 50.0% | 194 | 3.38 | 18.2 | 8.0 | 5.366 | 95 | |
| 47.1% | 187 | 3.14 | 17.9 | 7.8 | 5.289 | 60 | |
| 45.2% | 177 | 3.10 | 17.4 | 8.1 | 5.053 | 71 | |
| 43.8% | 176 | 3.18 | 18.2 | 7.8 | 7.156 | 348 | |
| 47.6% | 168 | 3.15 | 17.9 | 8.0 | 5.275 | 74 | |
| 51.8% | 164 | 3.28 | 19.3 | 8.1 | 4.958 | 277 | |
| 49.0% | 155 | 3.19 | 18.3 | 8.0 | 6.138 | 103 | |
| 49.0% | 155 | 3.70 | 19.0 | 7.3 | 6.730 | 343 | |
| 43.8% | 153 | 3.12 | 18.6 | 8.1 | 6.260 | 83 | |
| 47.7% | 151 | 3.33 | 18.0 | 7.7 | 4.897 | 106 | |
| 57.0% | 151 | 3.20 | 18.4 | 8.0 | 5.185 | 452 | |
| 47.6% | 145 | 3.12 | 17.4 | 7.8 | 4.659 | 70 | |
| 38.5% | 135 | 3.24 | 18.4 | 8.1 | 5.593 | 142 | |
| 46.6% | 133 | 3.01 | 17.6 | 8.0 | 5.690 | 92 | |
| 54.7% | 128 | 3.00 | 17.6 | 8.1 | 4.737 | 135 | |
| 49.2% | 122 | 2.86 | 17.1 | 8.2 | 4.603 | 118 | |
| 42.1% | 121 | 3.05 | 17.8 | 8.5 | 4.773 | 59 | |
| 50.4% | 119 | 3.40 | 18.5 | 7.5 | 7.249 | 490 | |
| 40.7% | 108 | 3.13 | 17.4 | 7.5 | 4.774 | 57 | |
| 49.0% | 104 | 3.24 | 17.7 | 7.3 | 5.641 | 84 | |
| 41.4% | 99 | 3.01 | 18.2 | 8.3 | 5.095 | 65 | |
| 39.0% | 95 | 3.35 | 19.3 | 8.4 | 6.635 | 145 | |
| 46.7% | 90 | 2.96 | 17.3 | 8.2 | 5.231 | 58 | |
| 45.9% | 85 | 2.68 | 16.7 | 8.6 | 6.338 | 107 | |
| 52.5% | 80 | 3.30 | 17.6 | 7.6 | 5.515 | 21 | |
| 41.3% | 80 | 3.30 | 19.3 | 8.3 | 5.321 | 80 | |
| 46.8% | 79 | 3.00 | 16.5 | 7.7 | 5.890 | 65 | |
| 55.1% | 78 | 3.20 | 18.4 | 8.3 | 5.629 | 198 | |
| 39.0% | 77 | 3.56 | 20.1 | 7.8 | 5.355 | 57 | |
| 41.3% | 75 | 2.84 | 16.9 | 8.1 | 5.117 | 90 | |
| 52.5% | 61 | 3.28 | 18.6 | 7.9 | 7.763 | 52 | |
| 52.5% | 61 | 3.47 | 19.4 | 7.7 | 5.084 | 48 | |
| 55.0% | 60 | 3.47 | 18.6 | 7.4 | 5.124 | 37 | |
| 53.4% | 58 | 2.82 | 16.9 | 8.5 | 5.935 | 100 | |
| 49.1% | 53 | 3.58 | 18.9 | 7.2 | 8.702 | 62 | |
| 59.6% | 52 | 3.08 | 18.2 | 7.8 | 6.428 | 49 | |
| 55.8% | 52 | 3.44 | 17.8 | 7.5 | 5.594 | 29 | |
| 60.8% | 51 | 3.45 | 18.7 | 8.0 | 6.132 | 34 | |
| 36.7% | 49 | 3.12 | 17.7 | 7.6 | 4.754 | 43 | |
| 55.1% | 49 | 3.47 | 18.8 | 7.5 | 6.567 | 84 | |
| 63.2% | 38 | 2.83 | 17.4 | 8.0 | 5.328 | 175 | |
| 54.3% | 35 | 3.61 | 18.1 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 51.6% | 31 | 3.32 | 17.0 | 7.1 | 6.919 | 179 | |
| 59.3% | 27 | 4.29 | 17.5 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 70.0% | 20 | 4.89 | 22.5 | 6.4 | 5.334 | 12 | |
| 57.1% | 14 | 3.03 | 14.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.15 | 10.6 | 7.3 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Daredevil vs Human Torch
Đối đầu tốt nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil hoạt động tốt nhất khi đấu với Hela, Devil Dinosaur, Scarlet Witch. Đối đầu mạnh nhất là với Hawkeye với 70.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, Iron Man, Moon Knight. Khắc chế khó nhất là Iron Man chỉ với 32.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Daredevil?
Là Duelist, Daredevil thắng 22 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Daredevil hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Daredevil thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.