- Tỷ Lệ Thắng
- 57.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.9%
- KDA TB
- 4.03
Daredevil vs jeff the land shark
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 7.613
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Daredevil gặp khó khăn trong trận đấu với Jeff The Land Shark, chỉ đạt 45.4% tỷ lệ thắng qua 227 lần đối đầu. Daredevil săn Jeff The Land Shark với 18.3 hạ gục trung bình, nhưng Jeff The Land Shark có thể xoay chuyển trận đấu với 9.879 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Jeff The Land Shark, người chơi Daredevil nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Daredevil
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Daredevil. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Daredevil vs Jeff The Land Shark?
Phân Tích Đối Đầu Daredevil vs Jeff The Land Shark
Đối đầu Daredevil vs Jeff The Land Shark nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 227 trận. Jeff The Land Shark thống trị với 54.6% tỷ lệ thắng trong khi Daredevil chỉ đạt 45.4%, lợi thế áp đảo 9.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Jeff The Land Shark có công cụ để sống sót trước burst của Daredevil và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Jeff The Land Shark hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 14.21, lợi thế khổng lồ +11.03 so với Daredevil. Điều này cho thấy Jeff The Land Shark liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Jeff The Land Shark cung cấp thêm 9.644 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Daredevil khi đấu với Jeff The Land Shark. Chỉ với 45.4% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Daredevil với Jeff The Land Shark thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Daredevil vs Jeff The Land Shark
Jeff The Land Shark hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Daredevil, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Daredevil vs Jeff The Land Shark
Thú vị là Chiến Lược Gia Jeff The Land Shark dẫn đầu sát thương với 6.115 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Daredevil.
Là Chiến Lược Gia, Jeff The Land Shark đóng góp 9.879 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Daredevil và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Daredevil bất ngờ gặp khó khăn với Jeff The Land Shark với 45.4% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Daredevil
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Daredevil trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.3% | 271 | 3.28 | 18.7 | 7.8 | 4.687 | 49 | |
| 32.3% | 248 | 2.75 | 16.9 | 8.4 | 4.629 | 65 | |
| 45.0% | 229 | 3.08 | 18.4 | 8.2 | 5.066 | 102 | |
| 45.4% | 227 | 3.18 | 18.3 | 8.0 | 5.791 | 235 | |
| 52.4% | 225 | 2.94 | 17.7 | 8.3 | 4.969 | 133 | |
| 40.9% | 215 | 3.03 | 17.0 | 8.1 | 4.698 | 73 | |
| 50.0% | 194 | 3.38 | 18.2 | 8.0 | 5.366 | 95 | |
| 47.1% | 187 | 3.14 | 17.9 | 7.8 | 5.289 | 60 | |
| 44.9% | 176 | 3.08 | 17.4 | 8.2 | 5.053 | 71 | |
| 43.8% | 176 | 3.18 | 18.2 | 7.8 | 7.156 | 348 | |
| 48.2% | 166 | 3.18 | 18.1 | 8.0 | 5.275 | 74 | |
| 51.5% | 163 | 3.29 | 19.3 | 8.1 | 4.958 | 277 | |
| 49.0% | 155 | 3.19 | 18.3 | 8.0 | 6.138 | 103 | |
| 49.0% | 155 | 3.70 | 19.0 | 7.3 | 6.730 | 343 | |
| 43.4% | 152 | 3.14 | 18.7 | 8.1 | 6.260 | 83 | |
| 57.0% | 151 | 3.20 | 18.4 | 8.0 | 5.185 | 452 | |
| 47.3% | 150 | 3.30 | 17.9 | 7.7 | 4.897 | 106 | |
| 47.6% | 145 | 3.12 | 17.4 | 7.8 | 4.659 | 70 | |
| 38.5% | 135 | 3.24 | 18.4 | 8.1 | 5.593 | 142 | |
| 46.2% | 132 | 2.98 | 17.6 | 8.0 | 5.690 | 92 | |
| 54.7% | 128 | 3.00 | 17.6 | 8.1 | 4.737 | 135 | |
| 49.2% | 122 | 2.86 | 17.1 | 8.2 | 4.603 | 118 | |
| 42.1% | 121 | 3.05 | 17.8 | 8.5 | 4.773 | 59 | |
| 50.0% | 118 | 3.42 | 18.6 | 7.5 | 7.249 | 490 | |
| 40.7% | 108 | 3.13 | 17.4 | 7.5 | 4.774 | 57 | |
| 49.0% | 104 | 3.24 | 17.7 | 7.3 | 5.641 | 84 | |
| 41.4% | 99 | 3.01 | 18.2 | 8.3 | 5.095 | 65 | |
| 39.0% | 95 | 3.35 | 19.3 | 8.4 | 6.635 | 145 | |
| 47.2% | 89 | 2.99 | 17.5 | 8.2 | 5.231 | 58 | |
| 45.2% | 84 | 2.70 | 16.8 | 8.6 | 6.338 | 107 | |
| 41.3% | 80 | 3.30 | 19.3 | 8.3 | 5.321 | 80 | |
| 53.2% | 79 | 3.34 | 17.9 | 7.6 | 5.515 | 21 | |
| 46.8% | 79 | 3.00 | 16.5 | 7.7 | 5.890 | 65 | |
| 55.1% | 78 | 3.20 | 18.4 | 8.3 | 5.629 | 198 | |
| 39.0% | 77 | 3.56 | 20.1 | 7.8 | 5.355 | 57 | |
| 41.9% | 74 | 2.86 | 17.1 | 8.1 | 5.117 | 90 | |
| 52.5% | 61 | 3.47 | 19.4 | 7.7 | 5.084 | 48 | |
| 53.3% | 60 | 3.31 | 18.8 | 7.9 | 7.763 | 52 | |
| 55.0% | 60 | 3.47 | 18.6 | 7.4 | 5.124 | 37 | |
| 53.4% | 58 | 2.82 | 16.9 | 8.5 | 5.935 | 100 | |
| 59.6% | 52 | 3.08 | 18.2 | 7.8 | 6.428 | 49 | |
| 50.0% | 52 | 3.63 | 19.1 | 7.2 | 8.702 | 62 | |
| 55.8% | 52 | 3.44 | 17.8 | 7.5 | 5.594 | 29 | |
| 60.0% | 50 | 3.38 | 18.6 | 8.1 | 6.132 | 34 | |
| 36.7% | 49 | 3.12 | 17.7 | 7.6 | 4.754 | 43 | |
| 55.1% | 49 | 3.47 | 18.8 | 7.5 | 6.567 | 84 | |
| 63.2% | 38 | 2.83 | 17.4 | 8.0 | 5.328 | 175 | |
| 53.1% | 32 | 3.71 | 18.7 | 7.2 | 0 | 0 | |
| 51.6% | 31 | 3.32 | 17.0 | 7.1 | 6.919 | 179 | |
| 61.5% | 26 | 4.51 | 18.2 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 70.0% | 20 | 4.89 | 22.5 | 6.4 | 5.334 | 12 | |
| 50.0% | 12 | 2.89 | 14.1 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 10 | 2.25 | 10.9 | 7.2 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Daredevil vs jeff the land shark
Đối đầu tốt nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil hoạt động tốt nhất khi đấu với hela, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 70.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Daredevil trong Marvel Rivals là gì?
Daredevil gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là iron man chỉ với 32.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Daredevil?
Là Duelist, Daredevil thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Daredevil hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Daredevil thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.