- Tỷ Lệ Thắng
- 51.0%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.3%
- KDA TB
- 6.23
Jubilee vs Gambit
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 1.246
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Jubilee vs Gambit rất cân sức, với Jubilee nhỉnh hơn với 50.8% tỷ lệ thắng trong 252 trận. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Jubilee - Jubilee cung cấp 0 hồi máu so với 0 của Gambit, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Jubilee nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Gambit.
Phân tích đối đầu của Jubilee
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Jubilee. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Jubilee vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Jubilee vs Gambit
Đối đầu Jubilee vs Gambit cực kỳ cân theo dữ liệu từ 252 trận được phân tích. Jubilee có lợi thế nhỏ với 50.8% tỷ lệ thắng so với 49.2% của Gambit, chỉ 1.6% chênh lệch. Mặc dù Jubilee có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Jubilee và Gambit, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Jubilee đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.51, lợi thế khổng lồ +1.23 so với Gambit. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Jubilee trung bình thêm 4.1 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Jubilee khi đấu với Gambit. Chỉ với 50.8% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Jubilee với Gambit bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Jubilee vs Gambit
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Gambit, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Jubilee vs Gambit
Thú vị là Chiến Lược Gia Jubilee dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Gambit.
Cả hai Chiến Lược Gia đều cung cấp lượng hồi máu đáng kể - Jubilee trung bình 0 trong khi Gambit trung bình 0. Lượng hồi máu sát này nghĩa là phối hợp đội và giảm thiểu sát thương trở thành yếu tố quyết định.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Jubilee đã chứng minh lợi thế 50.8% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Jubilee để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Jubilee
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Jubilee trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.4% | 350 | 6.66 | 17.3 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 59.6% | 317 | 6.76 | 18.8 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 49.3% | 274 | 5.80 | 15.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 50.8% | 252 | 6.51 | 16.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.7% | 241 | 6.13 | 16.3 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 47.9% | 238 | 5.82 | 15.6 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 51.1% | 225 | 5.78 | 15.5 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 46.9% | 224 | 6.03 | 16.7 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 50.2% | 215 | 6.68 | 17.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 50.7% | 209 | 5.62 | 14.7 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 48.3% | 205 | 6.27 | 16.7 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 48.0% | 202 | 6.02 | 15.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 46.3% | 190 | 5.54 | 13.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 53.0% | 166 | 6.19 | 15.1 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 57.2% | 166 | 7.17 | 16.8 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 44.9% | 158 | 4.94 | 13.7 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 49.0% | 147 | 6.05 | 15.5 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 54.2% | 142 | 5.98 | 15.5 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 139 | 6.93 | 17.2 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 45.8% | 131 | 5.25 | 13.1 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 48.1% | 131 | 6.40 | 18.3 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 48.8% | 123 | 5.56 | 16.4 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 49.2% | 122 | 6.03 | 15.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.4% | 119 | 6.19 | 14.7 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 36.3% | 113 | 5.43 | 14.8 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 51.3% | 113 | 6.15 | 16.1 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 43.4% | 113 | 5.47 | 16.1 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 50.9% | 110 | 5.72 | 15.4 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 56.3% | 103 | 5.75 | 15.4 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 98 | 6.34 | 15.7 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 90 | 6.08 | 15.5 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 90 | 5.80 | 13.9 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 44.6% | 83 | 5.79 | 13.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 58.5% | 82 | 6.57 | 14.9 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 46.9% | 81 | 6.06 | 16.0 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 52.6% | 76 | 6.61 | 16.9 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 41.3% | 75 | 5.56 | 14.9 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 47.1% | 68 | 6.30 | 13.4 | 4.6 | 0 | 0 | |
| 51.5% | 66 | 6.13 | 13.7 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 59.1% | 66 | 7.13 | 16.7 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 61.5% | 65 | 7.25 | 15.5 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 64 | 6.64 | 14.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 50.8% | 63 | 7.76 | 17.8 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 41.7% | 60 | 6.19 | 16.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 63.8% | 58 | 8.15 | 18.0 | 4.6 | 0 | 0 | |
| 46.4% | 56 | 5.73 | 12.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 59.3% | 54 | 6.12 | 15.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 51 | 8.02 | 16.3 | 4.3 | 0 | 0 | |
| 46.0% | 50 | 5.32 | 15.3 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 70.2% | 47 | 9.20 | 21.6 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 44 | 5.65 | 15.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 45.7% | 35 | 5.82 | 18.4 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 32 | 6.26 | 14.2 | 4.7 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Jubilee vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Jubilee trong Marvel Rivals là gì?
Jubilee hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Gambit. Đối đầu mạnh nhất là với Wolverine với 70.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Jubilee trong Marvel Rivals là gì?
Jubilee gặp khó khăn khi đấu với The Hood, Magneto, White Fox. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 36.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Jubilee?
Là Strategist, Jubilee thắng 28 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Jubilee hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Jubilee thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.