Trận đấu Jubilee vs Hela rất cân sức, với Jubilee nhỉnh hơn với 50.0% tỷ lệ thắng trong 54 trận. Hela săn Jubilee với 19.4 hạ gục trung bình, nhưng Jubilee có thể xoay chuyển trận đấu với 0 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Jubilee nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Hela.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Jubilee. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Jubilee vs Hela về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 54 trận cạnh tranh. Jubilee thắng 50.0% các lần đối đầu trong khi Hela thắng 50.0%, chênh lệch chỉ 0.0% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Jubilee có công cụ để sống sót trước burst của Hela và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.22, lợi thế khổng lồ +2.89 so với Hela. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Jubilee khi đấu với Hela. Chỉ với 50.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Jubilee với Hela bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Jubilee có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Hela, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Thú vị là Chiến Lược Gia Jubilee dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Hela.
Là Chiến Lược Gia, Jubilee đóng góp 0 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Hela và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Jubilee xử lý tốt bất ngờ Hela với 50.0% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Jubilee trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.0% | 148 | 6.80 | 18.1 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 57.8% | 142 | 6.69 | 18.9 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 48.5% | 138 | 5.65 | 14.9 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 49.6% | 113 | 6.10 | 16.3 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 56.1% | 98 | 7.03 | 18.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 52.6% | 95 | 5.88 | 16.0 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 51.2% | 86 | 6.31 | 16.9 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 55.3% | 85 | 6.56 | 16.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 46.1% | 76 | 5.70 | 15.7 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 44.6% | 74 | 5.27 | 14.8 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 54.9% | 71 | 7.15 | 15.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 59.2% | 71 | 6.78 | 16.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 68 | 5.93 | 14.7 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 68 | 7.23 | 17.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 53.7% | 67 | 6.31 | 18.1 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 42.2% | 64 | 4.72 | 12.8 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 54.7% | 64 | 6.24 | 15.7 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 42.4% | 59 | 4.85 | 13.4 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 54 | 6.22 | 14.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 53.1% | 49 | 6.56 | 16.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 52.1% | 48 | 6.33 | 15.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 47.9% | 48 | 5.81 | 14.3 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 55.3% | 47 | 6.14 | 15.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 34.0% | 47 | 5.58 | 14.9 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 57.5% | 47 | 8.16 | 16.4 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 45 | 6.93 | 17.6 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 38.6% | 44 | 4.80 | 15.1 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 65.0% | 40 | 6.31 | 14.8 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 52.5% | 40 | 7.07 | 17.5 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 63.2% | 38 | 5.86 | 16.2 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 45.7% | 35 | 5.35 | 17.5 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 34 | 6.32 | 15.7 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 46.9% | 32 | 6.83 | 15.7 | 4.7 | 0 | 0 | |
| 32.3% | 31 | 6.38 | 15.5 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 62.1% | 29 | 5.42 | 15.3 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 27 | 5.95 | 13.3 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 26 | 6.37 | 13.7 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 24 | 7.17 | 13.2 | 4.2 | 0 | 0 | |
| 65.2% | 23 | 5.79 | 13.6 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 52.2% | 23 | 4.88 | 14.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 59.1% | 22 | 6.65 | 13.7 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 65.0% | 20 | 8.01 | 19.6 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 55.0% | 20 | 7.98 | 14.6 | 4.0 | 0 | 0 | |
| 55.0% | 20 | 8.21 | 19.9 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 77.8% | 18 | 9.91 | 24.1 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 58.8% | 17 | 6.62 | 17.6 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 17 | 6.02 | 14.7 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 68.8% | 16 | 6.08 | 15.5 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 46.2% | 13 | 4.61 | 11.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 83.3% | 12 | 8.35 | 20.6 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 12 | 7.33 | 17.9 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 11 | 7.42 | 17.9 | 5.4 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Jubilee hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, Áo Choàng Tím, invisible woman. Đối đầu mạnh nhất là với adam warlock với 83.3% tỷ lệ thắng.
Jubilee gặp khó khăn khi đấu với The Hood, Cuốc Chim, Jubilee. Khắc chế khó nhất là Sách Cũ chỉ với 32.3% tỷ lệ thắng.
Là Strategist, Jubilee thắng 38 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Jubilee thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.