- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.10
Gambit vs Jubilee
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.110
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Gambit vs Jubilee rất cân sức, với Gambit nhỉnh hơn với 49.2% tỷ lệ thắng trong 252 trận. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Jubilee - Jubilee cung cấp 0 hồi máu so với 0 của Gambit, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Gambit nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Jubilee.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Jubilee?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Jubilee
Đối đầu Gambit vs Jubilee cực kỳ cân theo dữ liệu từ 252 trận được phân tích. Jubilee có lợi thế nhỏ với 50.8% tỷ lệ thắng so với 49.2% của Gambit, chỉ 1.6% chênh lệch. Mặc dù Jubilee có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Gambit và Jubilee, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Jubilee đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.51, lợi thế khổng lồ +1.23 so với Gambit. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Jubilee trung bình thêm 4.1 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đối đầu Gambit vs Jubilee thực sự cân bằng. Tập trung vào outplay đối thủ về cơ học, duy trì định vị tốt và làm việc với đội hơn là dựa vào lựa chọn anh hùng. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Jubilee bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Jubilee
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Gambit, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Gambit vs Jubilee
Thú vị là Chiến Lược Gia Gambit dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Jubilee.
Cả hai Chiến Lược Gia đều cung cấp lượng hồi máu đáng kể - Gambit trung bình 0 trong khi Jubilee trung bình 0. Lượng hồi máu sát này nghĩa là phối hợp đội và giảm thiểu sát thương trở thành yếu tố quyết định.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Jubilee đã chứng minh lợi thế 50.8% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Jubilee để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.9% | 406 | 10.33 | 17.3 | 5.1 | 3.786 | 10.204 | |
| 57.4% | 404 | 9.24 | 15.9 | 4.9 | 3.870 | 9.411 | |
| 55.6% | 394 | 9.87 | 17.6 | 5.4 | 3.618 | 10.154 | |
| 55.1% | 385 | 7.30 | 14.7 | 5.5 | 4.475 | 11.719 | |
| 50.6% | 342 | 9.53 | 15.8 | 5.1 | 3.432 | 9.178 | |
| 52.1% | 330 | 9.54 | 16.1 | 5.2 | 3.668 | 9.824 | |
| 47.9% | 311 | 7.96 | 15.1 | 5.6 | 4.537 | 11.939 | |
| 50.3% | 304 | 8.32 | 14.8 | 5.2 | 3.661 | 9.896 | |
| 60.9% | 294 | 8.03 | 15.7 | 5.4 | 5.566 | 15.261 | |
| 55.5% | 290 | 9.26 | 16.0 | 5.2 | 3.768 | 9.714 | |
| 50.2% | 281 | 9.11 | 15.8 | 5.2 | 3.702 | 10.340 | |
| 55.4% | 269 | 9.97 | 16.7 | 5.0 | 4.007 | 10.815 | |
| 56.4% | 259 | 10.61 | 17.4 | 5.1 | 3.941 | 11.361 | |
| 49.2% | 252 | 5.28 | 12.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 53.4% | 251 | 7.60 | 14.9 | 5.5 | 3.524 | 10.097 | |
| 54.6% | 249 | 7.60 | 15.6 | 5.5 | 4.901 | 11.362 | |
| 47.3% | 245 | 8.14 | 15.6 | 5.4 | 4.040 | 9.918 | |
| 51.9% | 241 | 11.02 | 16.4 | 4.6 | 3.784 | 10.091 | |
| 52.8% | 231 | 6.50 | 13.7 | 5.7 | 5.856 | 16.814 | |
| 56.3% | 229 | 8.93 | 16.0 | 5.1 | 4.015 | 10.364 | |
| 56.7% | 217 | 8.37 | 15.5 | 5.1 | 3.694 | 12.004 | |
| 52.8% | 214 | 7.44 | 13.8 | 5.2 | 3.374 | 9.513 | |
| 56.4% | 211 | 8.99 | 15.8 | 5.2 | 4.033 | 11.416 | |
| 52.2% | 207 | 7.51 | 14.2 | 5.2 | 3.918 | 11.033 | |
| 46.0% | 185 | 5.21 | 11.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 184 | 10.37 | 17.4 | 5.0 | 3.996 | 10.337 | |
| 46.7% | 182 | 9.70 | 16.6 | 5.3 | 3.758 | 10.160 | |
| 52.4% | 168 | 10.57 | 17.9 | 5.0 | 3.972 | 9.992 | |
| 51.2% | 160 | 9.67 | 16.3 | 5.2 | 3.619 | 10.330 | |
| 56.6% | 159 | 9.58 | 16.9 | 4.8 | 4.446 | 11.775 | |
| 48.3% | 151 | 8.00 | 14.7 | 5.2 | 3.691 | 10.387 | |
| 60.0% | 150 | 9.09 | 15.5 | 5.0 | 3.589 | 12.041 | |
| 49.6% | 143 | 5.02 | 11.4 | 5.5 | 5.385 | 11.700 | |
| 49.6% | 137 | 7.82 | 15.5 | 5.4 | 4.574 | 12.119 | |
| 44.3% | 131 | 7.68 | 14.1 | 5.3 | 3.782 | 10.231 | |
| 58.0% | 131 | 7.55 | 15.3 | 5.5 | 4.297 | 11.082 | |
| 52.3% | 130 | 10.24 | 17.2 | 5.0 | 4.122 | 10.808 | |
| 47.3% | 129 | 9.82 | 16.7 | 5.3 | 3.465 | 9.749 | |
| 49.2% | 120 | 8.92 | 15.6 | 4.9 | 4.572 | 10.944 | |
| 53.8% | 119 | 7.94 | 14.9 | 5.2 | 4.268 | 11.809 | |
| 58.0% | 119 | 9.65 | 17.4 | 5.1 | 3.992 | 10.882 | |
| 48.6% | 111 | 9.59 | 16.5 | 5.3 | 3.454 | 10.175 | |
| 56.0% | 109 | 10.68 | 17.5 | 4.9 | 3.984 | 10.122 | |
| 55.7% | 106 | 10.43 | 17.0 | 4.9 | 3.814 | 9.357 | |
| 55.2% | 105 | 9.10 | 15.0 | 4.7 | 4.012 | 9.910 | |
| 59.2% | 103 | 10.06 | 17.5 | 4.9 | 3.740 | 9.878 | |
| 48.4% | 97 | 5.59 | 11.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 56.5% | 92 | 7.84 | 15.5 | 5.7 | 4.143 | 9.421 | |
| 66.3% | 89 | 8.09 | 15.5 | 5.0 | 4.284 | 9.936 | |
| 60.9% | 87 | 8.47 | 14.4 | 5.0 | 3.467 | 9.617 | |
| 57.8% | 71 | 6.93 | 13.7 | 4.9 | 4.326 | 10.775 | |
| 45.6% | 57 | 5.14 | 11.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 58.2% | 55 | 9.29 | 13.6 | 4.3 | 4.048 | 10.904 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs Jubilee
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Angela với 66.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, Jubilee, venom. Khắc chế khó nhất là ultron chỉ với 44.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 39 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.