Jubilee gặp khó khăn trong trận đấu với ĐAi KhổNg Lồ, chỉ đạt 44.0% tỷ lệ thắng qua 25 lần đối đầu. ĐAi KhổNg Lồ gây áp lực lên Jubilee ở hậu tuyến, nhưng 0 hồi máu của Jubilee giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Chống lại ĐAi KhổNg Lồ, người chơi Jubilee nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Jubilee. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Jubilee vs ĐAi KhổNg Lồ nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 25 trận. ĐAi KhổNg Lồ thống trị với 56.0% tỷ lệ thắng trong khi Jubilee chỉ đạt 44.0%, lợi thế áp đảo 12.0%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. ĐAi KhổNg Lồ có thể đe dọa Jubilee với áp lực lao vào, phá vỡ lượng hồi máu và tạo hỗn loạn ở hậu tuyến. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.81, lợi thế khổng lồ +2.95 so với ĐAi KhổNg Lồ. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Jubilee khi đấu với ĐAi KhổNg Lồ. Chỉ với 44.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Jubilee với ĐAi KhổNg Lồ bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với ĐAi KhổNg Lồ, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Thú vị là Chiến Lược Gia Jubilee dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với ĐAi KhổNg Lồ.
Là Chiến Lược Gia, Jubilee đóng góp 0 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của ĐAi KhổNg Lồ và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Jubilee bị đe dọa bởi ĐAi KhổNg Lồ chỉ với 44.0% tỷ lệ thắng. Pha lao vào của họ đe dọa định vị của bạn và phá vỡ hồi máu. Di chuyển liên tục, định vị gần đường thoát và dựa vào đồng đội để peel.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Jubilee trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.0% | 125 | 7.01 | 18.2 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 49.2% | 122 | 5.62 | 14.7 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 59.5% | 116 | 6.73 | 18.7 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 90 | 5.91 | 16.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 50.6% | 83 | 5.89 | 15.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 80 | 6.76 | 17.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 53.4% | 73 | 6.67 | 16.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 47.1% | 70 | 5.93 | 16.0 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 48.4% | 64 | 5.15 | 14.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 62 | 6.19 | 16.6 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 52.5% | 61 | 6.73 | 15.1 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 40.0% | 60 | 4.64 | 12.8 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 55.0% | 60 | 6.22 | 18.1 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 61.7% | 60 | 6.74 | 16.1 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 48.3% | 58 | 7.11 | 17.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 56 | 6.23 | 14.9 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 56 | 5.94 | 15.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 54.2% | 48 | 6.56 | 14.5 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 44 | 6.49 | 15.1 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 44.2% | 43 | 4.75 | 12.4 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 46.3% | 41 | 6.24 | 14.6 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 51.2% | 41 | 6.66 | 17.3 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 38.5% | 39 | 4.65 | 14.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 57.9% | 38 | 8.42 | 16.7 | 4.6 | 0 | 0 | |
| 29.7% | 37 | 5.03 | 14.3 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 51.3% | 37 | 6.47 | 14.8 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 63.9% | 36 | 6.15 | 14.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 34 | 6.04 | 17.2 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 63.6% | 33 | 5.63 | 16.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 32 | 5.14 | 17.4 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 30 | 7.54 | 16.7 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 51.7% | 29 | 7.23 | 17.1 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 32.1% | 28 | 6.52 | 14.7 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 27 | 6.60 | 15.6 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 57.7% | 26 | 5.01 | 13.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 44.0% | 25 | 5.81 | 13.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 52.2% | 23 | 4.88 | 14.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 20 | 6.61 | 14.1 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 63.2% | 19 | 6.67 | 12.5 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 18 | 5.79 | 13.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 61.1% | 18 | 8.39 | 19.7 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 15 | 6.05 | 15.3 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 46.7% | 15 | 6.26 | 13.3 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 80.0% | 15 | 10.62 | 25.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 64.3% | 14 | 5.31 | 13.2 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 64.3% | 14 | 10.38 | 20.4 | 4.0 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 13 | 6.40 | 16.9 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 11 | 7.42 | 17.9 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 90.9% | 11 | 8.67 | 21.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 11 | 6.17 | 20.8 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 10 | 6.84 | 18.0 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 30.0% | 10 | 3.80 | 9.4 | 5.9 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Jubilee hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, Áo Choàng Tím, Cuốc Chim. Đối đầu mạnh nhất là với adam warlock với 90.9% tỷ lệ thắng.
Jubilee gặp khó khăn khi đấu với The Hood, Gậy Quá Khổ, Jubilee. Khắc chế khó nhất là Kiếm B.F. chỉ với 29.7% tỷ lệ thắng.
Là Strategist, Jubilee thắng 37 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Jubilee thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.