Jubilee thống trị trận đấu với Lam NgọC với tỷ lệ thắng áp đảo 64.3% qua 14 trận. Lam NgọC gây áp lực lên Jubilee ở hậu tuyến, nhưng 0 hồi máu của Jubilee giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Khi chơi Jubilee chống Lam NgọC, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Jubilee. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Jubilee vs Lam NgọC nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 14 trận. Jubilee thống trị với 64.3% tỷ lệ thắng trong khi Lam NgọC chỉ đạt 35.7%, lợi thế áp đảo 28.6%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Jubilee có thể kite và duy trì qua các nỗ lực xông vào của Lam NgọC, cuối cùng làm họ kiệt sức. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.38, lợi thế khổng lồ +8.22 so với Lam NgọC. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Khi chơi Jubilee đấu với Lam NgọC, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 64.3% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Jubilee với Lam NgọC bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Lam NgọC, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Thú vị là Chiến Lược Gia Jubilee dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Lam NgọC.
Là Chiến Lược Gia, Jubilee đóng góp 0 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Lam NgọC và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Jubilee quản lý tốt Lam NgọC với 64.3% tỷ lệ thắng. Khả năng duy trì cho phép bạn vượt qua sự tấn công của họ trong khi tiện ích hỗ trợ đồng đội. Kite lùi và hồi máu qua sát thương của họ.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Jubilee trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.6% | 124 | 6.97 | 18.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 49.2% | 122 | 5.62 | 14.7 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 60.5% | 114 | 6.80 | 18.9 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 90 | 5.91 | 16.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 81 | 5.99 | 15.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 54.4% | 79 | 6.82 | 17.7 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 53.4% | 73 | 6.67 | 16.8 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 46.4% | 69 | 5.88 | 16.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 49.2% | 63 | 5.18 | 14.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 49.2% | 61 | 6.10 | 16.4 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 52.5% | 61 | 6.73 | 15.1 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 40.7% | 59 | 4.72 | 12.9 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 54.2% | 59 | 6.13 | 17.9 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 62.1% | 58 | 6.73 | 16.1 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 49.1% | 57 | 7.18 | 17.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.7% | 55 | 6.32 | 15.1 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 54 | 5.93 | 15.7 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 44 | 6.64 | 14.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 44 | 6.49 | 15.1 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 44.2% | 43 | 4.75 | 12.4 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 51.2% | 41 | 6.66 | 17.3 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 47.5% | 40 | 6.36 | 15.0 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 57.9% | 38 | 8.42 | 16.7 | 4.6 | 0 | 0 | |
| 39.5% | 38 | 4.76 | 14.8 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 51.3% | 37 | 6.47 | 14.8 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 29.7% | 37 | 5.03 | 14.3 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 63.9% | 36 | 6.15 | 14.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 34 | 6.04 | 17.2 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 63.6% | 33 | 5.63 | 16.1 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 43.8% | 32 | 5.14 | 17.4 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 30 | 7.54 | 16.7 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 51.7% | 29 | 7.23 | 17.1 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 32.1% | 28 | 6.52 | 14.7 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 42.3% | 26 | 6.46 | 15.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 44.0% | 25 | 5.81 | 13.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 24 | 5.20 | 14.3 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 52.2% | 23 | 4.88 | 14.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 20 | 6.61 | 14.1 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 63.2% | 19 | 6.67 | 12.5 | 4.5 | 0 | 0 | |
| 61.1% | 18 | 8.39 | 19.7 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 15 | 6.05 | 15.3 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 46.7% | 15 | 6.26 | 13.3 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 15 | 5.58 | 13.4 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 80.0% | 15 | 10.62 | 25.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 64.3% | 14 | 10.38 | 20.4 | 4.0 | 0 | 0 | |
| 64.3% | 14 | 5.31 | 13.2 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 53.8% | 13 | 6.40 | 16.9 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 11 | 7.42 | 17.9 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 90.9% | 11 | 8.67 | 21.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 11 | 6.17 | 20.8 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 9 | 7.29 | 18.8 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 22.2% | 9 | 3.49 | 9.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Jubilee hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, Áo Choàng Tím, Cuốc Chim. Đối đầu mạnh nhất là với adam warlock với 90.9% tỷ lệ thắng.
Jubilee gặp khó khăn khi đấu với The Hood, Gậy Quá Khổ, Jubilee. Khắc chế khó nhất là Dao Găm Hắc Thạch chỉ với 22.2% tỷ lệ thắng.
Là Strategist, Jubilee thắng 36 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Jubilee thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.