Moon Knightvs cloak & dagger
Trận đấu Moon Knight vs Cloak & Dagger rất cân sức, với Moon Knight nhỉnh hơn với 50.1% tỷ lệ thắng trong 325 trận. Moon Knight săn Cloak & Dagger với 24.2 hạ gục trung bình, nhưng Cloak & Dagger có thể xoay chuyển trận đấu với 13.157 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Moon Knight nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Cloak & Dagger.
Phân tích đối đầu của Moon Knight
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Moon Knight. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Moon Knight vs Cloak & Dagger?
Phân Tích Đối Đầu Moon Knight vs Cloak & Dagger
Đối đầu Moon Knight vs Cloak & Dagger về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 325 trận cạnh tranh. Moon Knight thắng 50.1% các lần đối đầu trong khi Cloak & Dagger thắng 49.9%, chênh lệch chỉ 0.3% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Moon Knight xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Cloak & Dagger, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Cloak & Dagger hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.93, lợi thế khổng lồ +6.95 so với Moon Knight. Điều này cho thấy Cloak & Dagger liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Cloak & Dagger cung cấp thêm 12.860 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Moon Knight khi đấu với Cloak & Dagger. Chỉ với 50.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Moon Knight với Cloak & Dagger thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Moon Knight vs Cloak & Dagger
Cloak & Dagger có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Moon Knight, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Moon Knight vs Cloak & Dagger
Là Đấu Sĩ, Moon Knight mong đợi dẫn đầu sát thương với 11.359 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Cloak & Dagger.
Là Chiến Lược Gia, Cloak & Dagger đóng góp 13.157 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Moon Knight và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Moon Knight thống trị Cloak & Dagger với 50.1% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia là mục tiêu tự nhiên cho Đấu Sĩ - sử dụng sát thương burst và cơ động của bạn để lao vào, bảo đảm tiêu diệt và phá vỡ hồi máu địch trước khi Chiến Lược Gia có thể hỗ trợ đội.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.4% | 541 | 4.26 | 24.5 | 5.9 | 8.460 | 54 | |
| 55.9% | 531 | 4.55 | 25.7 | 5.8 | 8.450 | 45 | |
| 53.8% | 522 | 4.49 | 25.3 | 5.8 | 8.592 | 67 | |
| 47.9% | 488 | 4.30 | 24.1 | 5.8 | 9.242 | 119 | |
| 44.6% | 419 | 4.45 | 25.1 | 5.9 | 8.737 | 50 | |
| 52.8% | 407 | 4.20 | 25.1 | 6.1 | 8.902 | 95 | |
| 56.6% | 406 | 5.63 | 29.6 | 5.5 | 10.511 | 31 | |
| 43.7% | 403 | 4.45 | 25.1 | 5.9 | 9.176 | 59 | |
| 45.8% | 400 | 3.94 | 24.4 | 6.5 | 10.519 | 212 | |
| 52.1% | 382 | 4.69 | 26.0 | 5.7 | 9.136 | 38 | |
| 45.2% | 376 | 4.15 | 24.7 | 6.1 | 9.173 | 74 | |
| 42.7% | 337 | 4.51 | 25.3 | 5.9 | 8.818 | 79 | |
| 52.9% | 329 | 4.47 | 25.6 | 5.9 | 9.164 | 96 | |
| 47.1% | 329 | 4.29 | 25.2 | 6.1 | 10.421 | 173 | |
| 50.1% | 325 | 3.98 | 24.2 | 6.3 | 11.359 | 297 | |
| 43.3% | 289 | 4.08 | 23.9 | 6.0 | 9.536 | 76 | |
| 58.5% | 284 | 4.81 | 26.2 | 5.6 | 9.240 | 63 | |
| 44.4% | 277 | 3.99 | 24.4 | 6.4 | 9.685 | 79 | |
| 52.3% | 258 | 5.02 | 27.6 | 5.7 | 10.044 | 28 | |
| 57.8% | 251 | 4.00 | 24.7 | 6.5 | 10.952 | 358 | |
| 51.4% | 243 | 4.46 | 25.6 | 6.1 | 10.019 | 150 | |
| 55.6% | 225 | 5.01 | 26.3 | 5.4 | 9.097 | 33 | |
| 58.7% | 223 | 5.52 | 27.7 | 5.2 | 9.427 | 26 | |
| 53.4% | 223 | 4.98 | 26.4 | 5.4 | 8.809 | 19 | |
| 52.3% | 222 | 4.37 | 25.1 | 5.9 | 8.665 | 46 | |
| 45.0% | 220 | 4.12 | 24.8 | 6.4 | 11.304 | 392 | |
| 61.9% | 202 | 4.25 | 24.0 | 5.8 | 8.511 | 87 | |
| 54.5% | 200 | 4.80 | 26.1 | 5.6 | 10.222 | 26 | |
| 48.7% | 199 | 3.96 | 24.1 | 6.3 | 10.831 | 132 | |
| 60.5% | 195 | 5.05 | 26.9 | 5.5 | 10.677 | 184 | |
| 52.4% | 185 | 3.68 | 23.8 | 6.8 | 11.806 | 348 | |
| 54.5% | 154 | 4.26 | 24.4 | 5.9 | 8.920 | 61 | |
| 42.1% | 152 | 4.33 | 25.5 | 6.0 | 8.561 | 45 | |
| 52.0% | 152 | 4.15 | 24.5 | 6.2 | 8.686 | 29 | |
| 48.3% | 149 | 4.40 | 26.1 | 6.1 | 9.624 | 35 | |
| 56.9% | 146 | 4.30 | 25.6 | 6.2 | 10.174 | 225 | |
| 55.9% | 145 | 4.09 | 24.6 | 6.2 | 9.864 | 243 | |
| 46.4% | 138 | 4.44 | 25.7 | 6.1 | 10.041 | 91 | |
| 53.8% | 132 | 4.63 | 24.5 | 5.4 | 9.068 | 142 | |
| 55.1% | 127 | 4.90 | 27.0 | 5.7 | 9.705 | 37 | |
| 42.6% | 115 | 4.41 | 23.2 | 5.4 | 9.408 | 41 | |
| 45.0% | 109 | 4.27 | 24.5 | 6.0 | 9.688 | 254 | |
| 54.6% | 108 | 4.93 | 27.2 | 5.7 | 10.638 | 5 | |
| 56.9% | 102 | 4.30 | 24.4 | 5.8 | 8.278 | 156 | |
| 56.7% | 97 | 5.02 | 26.7 | 5.5 | 11.535 | 6 | |
| 58.6% | 70 | 4.42 | 24.9 | 6.1 | 9.007 | 18 | |
| 48.5% | 68 | 2.86 | 18.0 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 49.3% | 67 | 2.77 | 16.6 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 52.4% | 63 | 4.10 | 23.0 | 5.8 | 10.781 | 28 | |
| 53.3% | 45 | 3.15 | 18.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 59.1% | 44 | 5.15 | 26.7 | 5.4 | 11.516 | 2 | |
| 56.4% | 39 | 3.84 | 24.7 | 6.7 | 11.212 | 0 | |
| 33.3% | 6 | 2.79 | 16.3 | 6.5 | 0 | 0 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Moon Knight vs cloak & dagger
Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, hela, Khiên Doran. Đối đầu mạnh nhất là với deadpool với 61.9% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 33.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?
Là Duelist, Moon Knight thắng 33 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.