Moon Knight - Duelist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
52.2%
Tỷ Lệ Chọn
2.5%
KDA TB
8.40
TB Hạ Gục
57.2

Moon KnightĐối Đầu

Vai TròDuelist
Trận Đấu6,688
MùaSeason 2
Tác GiảDakota Chinnick

Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Moon Knight với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 52.2% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Moon Knight thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.

Moon Knight Matchup Breakdown

Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Moon Knight. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Compare against an opponent
Select an opponent...
Moon Knight matchups - select an opponent to compare stats
Moon Knight
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

Moon Knight matchups (Patch Season 2)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Damage
Healing
56.9%4824.5925.75.88,25548
43.4%4754.2224.35.98,22252
51.3%4134.3625.36.08,55878
47.9%3844.3524.65.89,318131
55.2%3484.1725.26.28,832108
42.9%3474.3925.06.08,54652
40.5%3114.3224.96.08,89569
46.3%3093.9924.46.310,728236
43.9%3014.2625.36.19,13876
51.0%2884.5925.75.78,83842
41.6%2864.3624.55.98,64689
45.3%2633.9423.86.310,073201
51.8%2454.4625.55.88,915113
58.3%2425.9030.35.410,33939
47.0%2324.1825.26.211,289317
40.9%2254.1024.26.19,71286
61.9%2154.6826.35.88,78770
45.5%2094.0324.06.29,25489
54.8%1994.8025.75.58,74036
51.1%1884.5925.45.68,45522
48.7%1874.2725.26.08,48752
54.7%1704.1724.96.211,094398
55.6%1694.6425.95.710,00326
46.6%1614.2524.66.19,554182
50.7%1505.4228.65.49,92932
64.9%1484.5525.65.88,40792
59.2%1474.8326.05.610,361227
52.8%1425.5428.25.29,63135
41.6%1374.1225.86.611,172471
50.4%1274.0024.36.210,636168
54.4%1254.1024.66.19,835259
44.8%1254.4225.96.08,46645
51.6%1223.9924.96.511,762356
43.6%1174.3925.26.19,98699
53.1%1114.6527.16.09,44435
57.8%1094.7326.25.68,88864
55.1%1074.8225.45.48,942161
51.4%1074.4325.36.08,40728
56.4%1014.8826.85.69,52639
56.8%954.6827.66.110,233253
50.0%784.4926.26.09,576290
41.0%784.6724.05.39,38547
55.8%775.0327.75.611,6476
53.3%774.2124.86.08,210178
49.3%755.1229.15.810,6834
58.8%514.8026.26.09,42220
58.5%414.7526.85.810,48030
56.7%305.2229.65.710,4942
71.4%145.0428.15.710,9700

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Moon Knight

Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?

Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Áo Vải với 71.4% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?

Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là namor chỉ với 40.5% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?

Là Duelist, Moon Knight thắng 33 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.