
Moon KnightĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Moon Knight với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 51.9% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Moon Knight thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Moon Knight Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Moon Knight. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.4% | 397 | 4.51 | 25.7 | 5.8 | 8,252 | 54 | |
| 41.8% | 280 | 3.76 | 23.3 | 6.4 | 7,909 | 75 | |
| 55.5% | 265 | 4.47 | 25.8 | 5.9 | 8,493 | 84 | |
| 49.8% | 243 | 4.20 | 23.9 | 5.9 | 9,029 | 174 | |
| 43.7% | 206 | 3.83 | 23.9 | 6.4 | 7,841 | 66 | |
| 40.7% | 204 | 3.94 | 24.5 | 6.4 | 9,008 | 97 | |
| 44.4% | 198 | 3.89 | 24.5 | 6.5 | 11,460 | 344 | |
| 51.0% | 198 | 3.77 | 23.9 | 6.5 | 8,780 | 169 | |
| 51.1% | 176 | 4.03 | 23.7 | 6.0 | 8,304 | 44 | |
| 47.2% | 161 | 3.88 | 24.2 | 6.4 | 11,857 | 456 | |
| 44.9% | 158 | 4.05 | 24.8 | 6.3 | 8,566 | 86 | |
| 45.5% | 156 | 3.93 | 23.5 | 6.2 | 8,503 | 133 | |
| 44.5% | 155 | 3.37 | 21.6 | 6.6 | 10,175 | 315 | |
| 41.5% | 135 | 3.82 | 23.4 | 6.4 | 9,627 | 112 | |
| 57.8% | 135 | 4.20 | 24.8 | 6.1 | 8,636 | 100 | |
| 53.4% | 133 | 4.39 | 25.6 | 6.0 | 9,112 | 190 | |
| 47.1% | 123 | 3.84 | 23.9 | 6.4 | 9,487 | 128 | |
| 64.4% | 118 | 4.38 | 25.3 | 5.9 | 7,962 | 104 | |
| 56.9% | 109 | 4.65 | 25.6 | 5.6 | 8,035 | 31 | |
| 51.5% | 103 | 3.91 | 24.0 | 6.3 | 8,268 | 75 | |
| 54.9% | 102 | 3.91 | 24.8 | 6.6 | 13,170 | 635 | |
| 56.8% | 95 | 4.06 | 23.9 | 6.1 | 10,182 | 38 | |
| 55.4% | 92 | 5.30 | 25.9 | 5.0 | 9,396 | 49 | |
| 59.8% | 92 | 4.21 | 24.4 | 6.0 | 10,991 | 356 | |
| 50.6% | 85 | 3.82 | 24.4 | 6.6 | 12,811 | 505 | |
| 62.0% | 79 | 4.45 | 24.9 | 5.7 | 8,642 | 79 | |
| 46.2% | 78 | 3.81 | 24.7 | 6.7 | 11,751 | 767 | |
| 51.3% | 76 | 3.64 | 22.9 | 6.4 | 10,305 | 387 | |
| 44.0% | 75 | 3.95 | 23.6 | 6.2 | 10,127 | 145 | |
| 45.7% | 70 | 4.18 | 25.7 | 6.2 | 8,069 | 61 | |
| 40.6% | 69 | 3.51 | 22.5 | 6.6 | 11,191 | 260 | |
| 53.0% | 66 | 4.16 | 25.9 | 6.5 | 10,173 | 364 | |
| 60.9% | 64 | 4.08 | 25.2 | 6.4 | 11,474 | 367 | |
| 56.5% | 62 | 4.33 | 24.5 | 5.8 | 8,313 | 29 | |
| 44.8% | 58 | 4.33 | 23.5 | 5.6 | 8,320 | 289 | |
| 51.8% | 56 | 3.42 | 22.7 | 6.8 | 9,081 | 52 | |
| 57.7% | 52 | 4.07 | 24.0 | 6.0 | 8,263 | 256 | |
| 54.0% | 50 | 4.63 | 25.1 | 5.5 | 9,139 | 49 | |
| 49.0% | 49 | 4.06 | 24.1 | 6.2 | 9,091 | 387 | |
| 57.5% | 47 | 5.09 | 28.0 | 5.6 | 13,004 | 1 | |
| 41.3% | 46 | 4.37 | 23.8 | 5.6 | 9,640 | 67 | |
| 51.1% | 45 | 4.98 | 28.5 | 5.9 | 11,264 | 5 | |
| 72.7% | 33 | 4.23 | 25.1 | 6.2 | 9,397 | 30 | |
| 57.7% | 26 | 4.40 | 24.9 | 5.8 | 11,539 | 36 | |
| 54.5% | 22 | 5.74 | 32.5 | 5.7 | 11,634 | 0 | |
| 66.7% | 9 | 5.93 | 29.6 | 5.1 | 12,234 | 0 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Moon Knight
Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, elsa bloodstone, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Nhẫn Doran với 72.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là mantis chỉ với 40.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?
Là Duelist, Moon Knight thắng 30 trong 49 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.