- Tỷ Lệ Thắng
- 52.3%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 3.76
Moon Knight vs Gambit
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.331
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Moon Knight gặp khó khăn trong trận đấu với Gambit, chỉ đạt 44.6% tỷ lệ thắng qua 388 lần đối đầu. Moon Knight săn Gambit với 24.6 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 10.154 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Gambit, người chơi Moon Knight nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Moon Knight
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Moon Knight. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Moon Knight vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Moon Knight vs Gambit
Đối đầu Moon Knight vs Gambit nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 388 trận. Gambit thống trị với 55.4% tỷ lệ thắng trong khi Moon Knight chỉ đạt 44.6%, lợi thế áp đảo 10.8%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Moon Knight và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 9.97, lợi thế khổng lồ +5.90 so với Moon Knight. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 10.080 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Moon Knight khi đấu với Gambit. Chỉ với 44.6% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Moon Knight với Gambit thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Moon Knight vs Gambit
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Moon Knight, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Moon Knight vs Gambit
Là Đấu Sĩ, Moon Knight mong đợi dẫn đầu sát thương với 9.173 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 10.154 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Moon Knight và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Moon Knight bất ngờ gặp khó khăn với Gambit với 44.6% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Moon Knight
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Moon Knight trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.3% | 546 | 4.24 | 24.3 | 5.9 | 8.460 | 54 | |
| 56.2% | 534 | 4.57 | 25.7 | 5.8 | 8.450 | 45 | |
| 53.2% | 530 | 4.42 | 25.1 | 5.8 | 8.592 | 67 | |
| 47.8% | 511 | 4.22 | 23.9 | 5.9 | 9.242 | 119 | |
| 45.0% | 429 | 4.41 | 24.9 | 5.9 | 8.737 | 50 | |
| 46.4% | 420 | 3.89 | 24.2 | 6.5 | 10.519 | 212 | |
| 44.1% | 417 | 4.40 | 24.9 | 5.9 | 9.176 | 59 | |
| 56.1% | 417 | 5.55 | 29.4 | 5.6 | 10.511 | 31 | |
| 51.2% | 412 | 4.49 | 25.3 | 5.8 | 9.136 | 38 | |
| 52.7% | 412 | 4.16 | 24.9 | 6.1 | 8.902 | 95 | |
| 44.6% | 388 | 4.07 | 24.6 | 6.2 | 9.173 | 74 | |
| 50.6% | 358 | 3.84 | 23.7 | 6.4 | 11.359 | 297 | |
| 53.2% | 344 | 4.39 | 25.3 | 6.0 | 9.164 | 96 | |
| 42.9% | 340 | 4.50 | 25.1 | 5.8 | 8.818 | 79 | |
| 47.3% | 336 | 4.27 | 25.0 | 6.1 | 10.421 | 173 | |
| 43.7% | 300 | 4.06 | 23.8 | 6.1 | 9.536 | 76 | |
| 58.5% | 294 | 4.72 | 25.9 | 5.7 | 9.240 | 63 | |
| 44.1% | 290 | 3.96 | 24.2 | 6.4 | 9.685 | 79 | |
| 52.0% | 279 | 4.87 | 27.0 | 5.7 | 10.044 | 28 | |
| 58.9% | 270 | 3.96 | 24.9 | 6.6 | 10.952 | 358 | |
| 49.8% | 259 | 4.31 | 25.2 | 6.2 | 10.019 | 150 | |
| 46.0% | 235 | 4.11 | 24.9 | 6.5 | 11.304 | 392 | |
| 55.0% | 229 | 4.98 | 26.2 | 5.4 | 9.097 | 33 | |
| 52.6% | 228 | 4.37 | 25.2 | 5.9 | 8.665 | 46 | |
| 58.8% | 228 | 5.44 | 27.4 | 5.2 | 9.427 | 26 | |
| 52.4% | 227 | 4.91 | 26.4 | 5.5 | 8.809 | 19 | |
| 60.2% | 221 | 4.12 | 23.4 | 5.9 | 8.511 | 87 | |
| 52.9% | 208 | 4.65 | 25.8 | 5.7 | 10.222 | 26 | |
| 49.3% | 203 | 3.94 | 24.0 | 6.3 | 10.831 | 132 | |
| 59.4% | 202 | 5.00 | 26.8 | 5.5 | 10.677 | 184 | |
| 51.8% | 199 | 3.62 | 23.5 | 6.8 | 11.806 | 348 | |
| 55.8% | 163 | 4.13 | 25.1 | 6.3 | 10.174 | 225 | |
| 51.5% | 163 | 4.15 | 24.1 | 6.1 | 8.686 | 29 | |
| 55.4% | 159 | 4.20 | 24.2 | 5.9 | 8.920 | 61 | |
| 41.7% | 156 | 4.26 | 25.4 | 6.1 | 8.561 | 45 | |
| 48.3% | 151 | 4.41 | 26.0 | 6.1 | 9.624 | 35 | |
| 55.1% | 147 | 4.06 | 24.5 | 6.2 | 9.864 | 243 | |
| 47.2% | 142 | 4.45 | 25.5 | 6.1 | 10.041 | 91 | |
| 53.2% | 141 | 4.47 | 24.3 | 5.6 | 9.068 | 142 | |
| 55.5% | 128 | 4.86 | 26.8 | 5.7 | 9.705 | 37 | |
| 41.3% | 126 | 4.15 | 22.1 | 5.5 | 9.408 | 41 | |
| 44.6% | 121 | 4.16 | 24.0 | 6.0 | 9.688 | 254 | |
| 53.4% | 116 | 4.01 | 23.6 | 6.0 | 8.278 | 156 | |
| 56.1% | 114 | 4.62 | 25.0 | 5.6 | 11.535 | 6 | |
| 54.5% | 110 | 4.92 | 27.0 | 5.7 | 10.638 | 5 | |
| 48.1% | 108 | 2.88 | 17.6 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 48.8% | 84 | 2.83 | 17.9 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 46.8% | 77 | 3.80 | 22.2 | 6.1 | 10.781 | 28 | |
| 58.9% | 73 | 4.32 | 25.2 | 6.3 | 9.007 | 18 | |
| 50.8% | 59 | 3.17 | 18.8 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 60.8% | 51 | 4.73 | 25.4 | 5.5 | 11.516 | 2 | |
| 59.1% | 44 | 3.82 | 23.4 | 6.5 | 11.212 | 0 | |
| 43.5% | 23 | 2.67 | 17.4 | 6.9 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Moon Knight vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, hela, Devil Dinosaur. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 60.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Moon Knight trong Marvel Rivals là gì?
Moon Knight gặp khó khăn khi đấu với iron man, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là moon knight chỉ với 40.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Moon Knight?
Là Duelist, Moon Knight thắng 31 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Moon Knight hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Moon Knight thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.