- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.10
Gambit vs phoenix
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.110
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Gambit có lợi thế khi đấu với Phoenix, thắng 56.4% các lần đối đầu dựa trên 259 trận được phân tích. Phoenix săn Gambit với 18.4 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 11.361 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Gambit chống Phoenix, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Phoenix?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Phoenix
Đối đầu Gambit vs Phoenix nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 259 trận. Gambit thống trị với 56.4% tỷ lệ thắng trong khi Phoenix chỉ đạt 43.6%, lợi thế áp đảo 12.7%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Phoenix và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.61, lợi thế khổng lồ +7.40 so với Phoenix. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 10.826 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Gambit đấu với Phoenix, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 56.4% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Phoenix bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Phoenix
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Phoenix, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Gambit vs Phoenix
Là Đấu Sĩ, Phoenix mong đợi dẫn đầu sát thương với 6.886 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 11.361 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Phoenix và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Gambit xử lý tốt bất ngờ Phoenix với 56.4% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.9% | 406 | 10.33 | 17.3 | 5.1 | 3.786 | 10.204 | |
| 57.4% | 404 | 9.24 | 15.9 | 4.9 | 3.870 | 9.411 | |
| 55.6% | 394 | 9.87 | 17.6 | 5.4 | 3.618 | 10.154 | |
| 55.1% | 385 | 7.30 | 14.7 | 5.5 | 4.475 | 11.719 | |
| 50.6% | 342 | 9.53 | 15.8 | 5.1 | 3.432 | 9.178 | |
| 52.1% | 330 | 9.54 | 16.1 | 5.2 | 3.668 | 9.824 | |
| 47.9% | 311 | 7.96 | 15.1 | 5.6 | 4.537 | 11.939 | |
| 50.3% | 304 | 8.32 | 14.8 | 5.2 | 3.661 | 9.896 | |
| 60.9% | 294 | 8.03 | 15.7 | 5.4 | 5.566 | 15.261 | |
| 55.5% | 290 | 9.26 | 16.0 | 5.2 | 3.768 | 9.714 | |
| 50.2% | 281 | 9.11 | 15.8 | 5.2 | 3.702 | 10.340 | |
| 55.4% | 269 | 9.97 | 16.7 | 5.0 | 4.007 | 10.815 | |
| 56.4% | 259 | 10.61 | 17.4 | 5.1 | 3.941 | 11.361 | |
| 49.2% | 252 | 5.28 | 12.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 53.4% | 251 | 7.60 | 14.9 | 5.5 | 3.524 | 10.097 | |
| 54.6% | 249 | 7.60 | 15.6 | 5.5 | 4.901 | 11.362 | |
| 47.3% | 245 | 8.14 | 15.6 | 5.4 | 4.040 | 9.918 | |
| 51.9% | 241 | 11.02 | 16.4 | 4.6 | 3.784 | 10.091 | |
| 52.8% | 231 | 6.50 | 13.7 | 5.7 | 5.856 | 16.814 | |
| 56.3% | 229 | 8.93 | 16.0 | 5.1 | 4.015 | 10.364 | |
| 56.7% | 217 | 8.37 | 15.5 | 5.1 | 3.694 | 12.004 | |
| 52.8% | 214 | 7.44 | 13.8 | 5.2 | 3.374 | 9.513 | |
| 56.4% | 211 | 8.99 | 15.8 | 5.2 | 4.033 | 11.416 | |
| 52.2% | 207 | 7.51 | 14.2 | 5.2 | 3.918 | 11.033 | |
| 46.0% | 185 | 5.21 | 11.3 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 184 | 10.37 | 17.4 | 5.0 | 3.996 | 10.337 | |
| 46.7% | 182 | 9.70 | 16.6 | 5.3 | 3.758 | 10.160 | |
| 52.4% | 168 | 10.57 | 17.9 | 5.0 | 3.972 | 9.992 | |
| 51.2% | 160 | 9.67 | 16.3 | 5.2 | 3.619 | 10.330 | |
| 56.6% | 159 | 9.58 | 16.9 | 4.8 | 4.446 | 11.775 | |
| 48.3% | 151 | 8.00 | 14.7 | 5.2 | 3.691 | 10.387 | |
| 60.0% | 150 | 9.09 | 15.5 | 5.0 | 3.589 | 12.041 | |
| 49.6% | 143 | 5.02 | 11.4 | 5.5 | 5.385 | 11.700 | |
| 49.6% | 137 | 7.82 | 15.5 | 5.4 | 4.574 | 12.119 | |
| 44.3% | 131 | 7.68 | 14.1 | 5.3 | 3.782 | 10.231 | |
| 58.0% | 131 | 7.55 | 15.3 | 5.5 | 4.297 | 11.082 | |
| 52.3% | 130 | 10.24 | 17.2 | 5.0 | 4.122 | 10.808 | |
| 47.3% | 129 | 9.82 | 16.7 | 5.3 | 3.465 | 9.749 | |
| 49.2% | 120 | 8.92 | 15.6 | 4.9 | 4.572 | 10.944 | |
| 53.8% | 119 | 7.94 | 14.9 | 5.2 | 4.268 | 11.809 | |
| 58.0% | 119 | 9.65 | 17.4 | 5.1 | 3.992 | 10.882 | |
| 48.6% | 111 | 9.59 | 16.5 | 5.3 | 3.454 | 10.175 | |
| 56.0% | 109 | 10.68 | 17.5 | 4.9 | 3.984 | 10.122 | |
| 55.7% | 106 | 10.43 | 17.0 | 4.9 | 3.814 | 9.357 | |
| 55.2% | 105 | 9.10 | 15.0 | 4.7 | 4.012 | 9.910 | |
| 59.2% | 103 | 10.06 | 17.5 | 4.9 | 3.740 | 9.878 | |
| 48.4% | 97 | 5.59 | 11.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 56.5% | 92 | 7.84 | 15.5 | 5.7 | 4.143 | 9.421 | |
| 66.3% | 89 | 8.09 | 15.5 | 5.0 | 4.284 | 9.936 | |
| 60.9% | 87 | 8.47 | 14.4 | 5.0 | 3.467 | 9.617 | |
| 57.8% | 71 | 6.93 | 13.7 | 4.9 | 4.326 | 10.775 | |
| 45.6% | 57 | 5.14 | 11.8 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 58.2% | 55 | 9.29 | 13.6 | 4.3 | 4.048 | 10.904 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs phoenix
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Angela với 66.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, Jubilee, venom. Khắc chế khó nhất là ultron chỉ với 44.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 39 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.