
Sculker Claws
A pair of sharp claws attached to gloves that let you sculk in the shadows.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
- DPS
- 44Hạng 3/10 · Nhẹ
- ST combo
- 803 đòn · 1,82 giây
- Tầm với
- 1,8 khốiGóc vung 180°
- Đòn nhảy
- 12Bán kính lan 2,5 khối
- Vũ khí gốc
- Wolf Claws
Phân tích combo Sculker Claws
Tính toánSát thương mỗi đòn (× số lần trúng), thời gian tới đòn sau, tầm với và góc. Dải bên dưới cho thấy 1,82 giây của combo được chia thế nào.
Đòn nhảy
- Sát thương
- 12
- Choáng
- 37
- ST lan
- 30%
- Bán kính lan
- 2,5 khối
Thời gian đo tới khung hình có thể ra đòn tiếp (nối nhanh nhất), theo hệ số tốc độ của vũ khí. Không tính phù phép hay hiệu ứng đổi tốc độ, sát thương.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Sculker Claws: tầm với và góc vung
Dữ liệu gameGóc nhìn từ trên xuống của từng đòn trong combo: đánh xa bao nhiêu và quét rộng bao nhiêu.
- 1Đòn 11,6 khối · Vòng cung 60°
- 2Đòn 21,7 khối · Vòng cung 180°
- 3Đòn 31,8 khối · Vòng cung 80°
- Mỗi ô là một khối. Bạn đứng ở dấu chấm, quay mặt lên trên.
Sculker Claws đấu quái: số đòn để gây choáng và hạ gục
Tính toánChọn một trùm, tiểu trùm hoặc quái để xem cần bao nhiêu đòn của combo lặp lại để gây choáng và hạ gục nó.
Tính từ giá trị gốc trong tệp game: combo lặp lại, mỗi đòn được tính ở cuối cú vung, choáng tích lũy qua từng đòn cho đến khi vượt độ vững của quái, và kháng từng loại sát thương được áp dụng. Không tính sức mạnh vật phẩm, phù phép và cấp độ đe dọa của khu vực, nên hãy dùng để so sánh vũ khí thay vì con số chính xác.
Mở sẵn chỉ số Sculker Claws khi bạn chơi
DPS combo, tầm với và góc vung của mọi vũ khí cận chiến và tầm xa, số đòn cần đánh với từng loại quái, và một cú nhấp để so sánh, thêm vào build hoặc tìm nơi rơi.
- DPS combo & thời gian đánh
- Tầm với & góc vung
- Đối đầu với mọi loại quái

Sculker Claws so với các vũ khí khác
Thanh cho biết vị trí của Sculker Claws trong 10 vũ khí cùng nhóm (Nhẹ): thanh đầy là vượt tất cả.
- DPS
- 44
- ST combo
- 80
- Tầm với
- 1,8 khối
- Góc đánh
- 180°
- Thời gian combo
- 1,82 giây
- Đòn nhảy
- 12
Hiệu ứng của Sculker Claws
Dữ liệu gameMọi Sculker Claws đều có hiệu ứng Độc nhất cố định này, cộng thêm ô hiệu ứng ngẫu nhiên.
ShadowcloakGrants a 15% chance to enter Shadowcloaking when attacking enemies.
Vật phẩm gốc: Wolf Claws
Sculker Claws là bản Độc nhất của Wolf Claws: cùng chỉ số và đòn đánh, thêm một hiệu ứng cố định.

A respectful offering from your wolf friends, for close combat beneath the full moon.
Phù phép cho Sculker Claws
16 phù phép phù hợp với Sculker Claws. Dùng sách phù phép ở chỗ Thợ phù phép.
| Phù phép | Kích hoạt khi | Ở cấp III |
|---|---|---|
| Đòn nhảy | Jump attack landings deal 5% additional damage and increases knockback by 100%. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy, Đạn | Weapon attacks deploy 4 mines that explode in proximity to enemies or after a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 50% of weapon damage and sets mobs on fire for a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 20% of weapon damage and freezes mobs for a short time, slowing their attacks and movement. | |
| Hạ gục kẻ địch | Defeating an enemy has a 50% chance to create a Regenerating well for allies. | |
| Đòn cuối combo | Wave deals 90% of weapon damage and deals additional soul damage for a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 90% of weapon damage and zaps mobs for a short time, making them weaker but faster. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 30% of weapon damage and poisons mobs for a time. | |
| Đòn nhảy | Jump attacks create waves of lightning and ice that damages enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Grants a 35% chance to enter Shadowcloaking when defeating enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Defeating an enemy has a 40% chance to create a Fortifying well for allies. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Shockwave deals 50% of weapon damage and increases knockback by 75%. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 75% of weapon damage and deals additional soul damage over time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy, Đạn | Swirl deals an additional 100% of weapon damage to nearby enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Grants a 50% chance to increase movement speed when defeating enemies. | |
| Gây sát thương | Grants a 50% chance for 50% of weapon damage to spread as lightning damage. |
Nơi tìm Sculker Claws
Dữ liệu gameSculker Claws không có mục rơi riêng: nó rơi khi Wolf Claws ra độ hiếm Độc nhất (5% số lần rơi Wolf Claws thường). Hãy cày Wolf Claws ở các khu vực này.
| Khu vực | Cấp đề xuất |
|---|---|
| 6 | |
| 26 | |
| 42 |
- Phần thưởng nhiệm vụThe Witch Revived
- Phần thưởng nhiệm vụA Monstrosity in the Meadow
Tương tự Sculker Claws
Gần nhất về chỉ số, trọng lượng và lối chơi.
Sculker Claws là vũ khí cận chiến (Nhẹ) có combo 3 đòn gây 80 sát thương trong 1,82 giây, tức 44 DPS. Xếp hạng 3/10 trong nhóm (Nhẹ). Là món Độc nhất nên luôn có hiệu ứng: Grants a 15% chance to enter Shadowcloaking when attacking enemies. Hãy tìm ở: Howling Woods, Frozen Highlands, Lullaby Hills. Có 16 phù phép phù hợp.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Sculker Claws
DPS của Sculker Claws trong Minecraft Dungeons II là bao nhiêu?
44 DPS lên một mục tiêu: combo 3 đòn gây 80 sát thương và mất 1,82 giây khi nối nhanh nhất. Phù phép và hiệu ứng được cộng thêm.
Sculker Claws có tốt không?
Xét sát thương mỗi giây, nó xếp 3/10 trong nhóm (Nhẹ) với 44 DPS. Bảng xếp hạng dùng cùng phép đo cho mọi vũ khí trong nhóm.
Tìm Sculker Claws ở đâu?
Sculker Claws rơi khi Wolf Claws ra Độc nhất ( lần rơi thường). Wolf Claws rơi ở 3 khu vực, gồm Howling Woods, Frozen Highlands, Lullaby Hills; trùm ra Độc nhất thường hơn.
Sculker Claws có tác dụng gì?
Sculker Claws là bản Độc nhất của Wolf Claws. Hiệu ứng cố định: Grants a 15% chance to enter Shadowcloaking when attacking enemies. Chỉ số và đòn đánh giống Wolf Claws.
Sculker Claws dùng được phù phép nào?
Có 16 phù phép phù hợp, gồm Crash Landing, Ender Mines, Fire Aspect, Frost Crescent, Healing Smite. Mỗi cái có cấp I–III, một số có cấp Độc nhất; giá trị chính xác ở trang phù phép.



