
Wolf Claws
A respectful offering from your wolf friends, for close combat beneath the full moon.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
- DPS
- 43,5Hạng 4/10 · Nhẹ
- ST combo
- 803 đòn · 1,84 giây
- Tầm với
- 1,8 khốiGóc vung 180°
- Đòn nhảy
- 12Bán kính lan 2,5 khối
- Bản độc nhất
- Sculker Claws5% lần rơi
Phân tích combo Wolf Claws
Tính toánSát thương mỗi đòn (× số lần trúng), thời gian tới đòn sau, tầm với và góc. Dải bên dưới cho thấy 1,84 giây của combo được chia thế nào.
Đòn nhảy
- Sát thương
- 12
- Choáng
- 37
- ST lan
- 30%
- Bán kính lan
- 2,5 khối
Thời gian đo tới khung hình có thể ra đòn tiếp (nối nhanh nhất), theo hệ số tốc độ của vũ khí. Không tính phù phép hay hiệu ứng đổi tốc độ, sát thương.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Wolf Claws: tầm với và góc vung
Dữ liệu gameGóc nhìn từ trên xuống của từng đòn trong combo: đánh xa bao nhiêu và quét rộng bao nhiêu.
- 1Đòn 11,6 khối · Vòng cung 60°
- 2Đòn 21,7 khối · Vòng cung 180°
- 3Đòn 31,8 khối · Vòng cung 80°
- Mỗi ô là một khối. Bạn đứng ở dấu chấm, quay mặt lên trên.
Wolf Claws đấu quái: số đòn để gây choáng và hạ gục
Tính toánChọn một trùm, tiểu trùm hoặc quái để xem cần bao nhiêu đòn của combo lặp lại để gây choáng và hạ gục nó.
Tính từ giá trị gốc trong tệp game: combo lặp lại, mỗi đòn được tính ở cuối cú vung, choáng tích lũy qua từng đòn cho đến khi vượt độ vững của quái, và kháng từng loại sát thương được áp dụng. Không tính sức mạnh vật phẩm, phù phép và cấp độ đe dọa của khu vực, nên hãy dùng để so sánh vũ khí thay vì con số chính xác.
Mở sẵn chỉ số Wolf Claws khi bạn chơi
DPS combo, tầm với và góc vung của mọi vũ khí cận chiến và tầm xa, số đòn cần đánh với từng loại quái, và một cú nhấp để so sánh, thêm vào build hoặc tìm nơi rơi.
- DPS combo & thời gian đánh
- Tầm với & góc vung
- Đối đầu với mọi loại quái

Wolf Claws so với các vũ khí khác
Thanh cho biết vị trí của Wolf Claws trong 10 vũ khí cùng nhóm (Nhẹ): thanh đầy là vượt tất cả.
- DPS
- 43,5
- ST combo
- 80
- Tầm với
- 1,8 khối
- Góc đánh
- 180°
- Thời gian combo
- 1,84 giây
- Đòn nhảy
- 12
Bản độc nhất: Sculker Claws
Wolf Claws có bản Độc nhất là Sculker Claws: Grants a 15% chance to enter Shadowcloaking when attacking enemies.

Tỉ lệ độ hiếm của Wolf Claws
Tính toánKhi Wolf Claws rơi, game tung độ hiếm. Kết quả Độc nhất biến nó thành Sculker Claws.
| Độ hiếm | Rơi thường | Trùm rơi | Ô hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Thường | 50% | 0% | 0 |
| Hiếm | 25% | 50% | 1 |
| Đặc biệt | 20% | 33,3% | 2 |
| Độc nhất | 5% | 16,7% | 2 |
Tỉ lệ lấy từ bảng độ hiếm của game (trùm không rơi đồ Thường). Ô hiệu ứng = số hiệu ứng ngẫu nhiên theo độ hiếm; Độc nhất có thêm hiệu ứng cố định.
Hiệu ứng Wolf Claws có thể có
Dữ liệu gameWolf Claws có thể nhận 13 hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm lối chơi và nguyên tố. Đồ Hiếm có 1 hiệu ứng, Đặc biệt có 2. Giá trị theo cấp:
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tấn công | 20% | 25% | 30% | |
| Tấn công | 10% | 20% | 30% | |
| Tấn công | 5% | 10% | 15% | |
| Tấn công | 15% | 25% | 35% | |
| Tấn công | 10% | 20% | 30% | |
| Tấn công | 15% | 20% | 30% | |
| Tiện ích | 20% | 40% | 60% | |
| Tấn công | 20% | 25% | 30% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tiện ích | 1% | 2% | 3% | |
| Tiện ích | 25% | 35% | 45% | |
| Tấn công | 10% | 20% | 30% | |
| Tấn công | 15% | 20% | 25% |
Phù phép cho Wolf Claws
16 phù phép phù hợp với Wolf Claws. Dùng sách phù phép ở chỗ Thợ phù phép.
| Phù phép | Kích hoạt khi | Ở cấp III |
|---|---|---|
| Đòn nhảy | Jump attack landings deal 5% additional damage and increases knockback by 100%. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy, Đạn | Weapon attacks deploy 4 mines that explode in proximity to enemies or after a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 50% of weapon damage and sets mobs on fire for a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 20% of weapon damage and freezes mobs for a short time, slowing their attacks and movement. | |
| Hạ gục kẻ địch | Defeating an enemy has a 50% chance to create a Regenerating well for allies. | |
| Đòn cuối combo | Wave deals 90% of weapon damage and deals additional soul damage for a short time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 90% of weapon damage and zaps mobs for a short time, making them weaker but faster. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 30% of weapon damage and poisons mobs for a time. | |
| Đòn nhảy | Jump attacks create waves of lightning and ice that damages enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Grants a 35% chance to enter Shadowcloaking when defeating enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Defeating an enemy has a 40% chance to create a Fortifying well for allies. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Shockwave deals 50% of weapon damage and increases knockback by 75%. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 75% of weapon damage and deals additional soul damage over time. | |
| Đòn cuối combo, Đòn nhảy, Đạn | Swirl deals an additional 100% of weapon damage to nearby enemies. | |
| Hạ gục kẻ địch | Grants a 50% chance to increase movement speed when defeating enemies. | |
| Gây sát thương | Grants a 50% chance for 50% of weapon damage to spread as lightning damage. |
Nơi tìm Wolf Claws
Dữ liệu gameWolf Claws nằm trong bảng rơi đồ của các khu vực sau. Tỉ lệ là trọng số của nó trong mọi vật phẩm khu vực có thể rơi.
| Khu vực | Cấp đề xuất | Tỉ lệ trong rơi đồ |
|---|---|---|
| 6 | 3,3% | |
| 26 | 3,6% | |
| 42 | 4,2% |
Tỉ lệ = trọng số vật phẩm ÷ tổng trọng số bảng rơi của khu vực. Rương và trùm tính độ hiếm riêng.
- Phần thưởng nhiệm vụPart of the Pack
Tương tự Wolf Claws
Gần nhất về chỉ số, trọng lượng và lối chơi.
Wolf Claws là vũ khí cận chiến (Nhẹ) có combo 3 đòn gây 80 sát thương trong 1,84 giây, tức 43,5 DPS. Xếp hạng 4/10 trong nhóm (Nhẹ). Bản Độc nhất Sculker Claws thêm hiệu ứng cố định và rơi ở 5% số lần rơi Wolf Claws. Hãy tìm ở: Lullaby Hills, Frozen Highlands, Howling Woods. Có 16 phù phép phù hợp.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Wolf Claws
DPS của Wolf Claws trong Minecraft Dungeons II là bao nhiêu?
43,5 DPS lên một mục tiêu: combo 3 đòn gây 80 sát thương và mất 1,84 giây khi nối nhanh nhất. Phù phép và hiệu ứng được cộng thêm.
Wolf Claws có tốt không?
Xét sát thương mỗi giây, nó xếp 4/10 trong nhóm (Nhẹ) với 43,5 DPS. Bảng xếp hạng dùng cùng phép đo cho mọi vũ khí trong nhóm.
Tìm Wolf Claws ở đâu?
Wolf Claws nằm trong bảng rơi của 3 khu vực, gồm Lullaby Hills, Frozen Highlands, Howling Woods. Kẻ địch và rương ở đó có thể rơi ra; trùm không bao giờ rơi bản Thường.
Wolf Claws có bản Độc nhất không?
Có: Sculker Claws. Nó rơi thay cho Wolf Claws khi ra Độc nhất (5% lần rơi thường) và có thêm hiệu ứng cố định.
Wolf Claws dùng được phù phép nào?
Có 16 phù phép phù hợp, gồm Crash Landing, Ender Mines, Fire Aspect, Frost Crescent, Healing Smite. Mỗi cái có cấp I–III, một số có cấp Độc nhất; giá trị chính xác ở trang phù phép.



