Hộp đạn 5.45mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS

Đạn 5.45x39mmCỡ đạn WARDOGS · 1 súng

FMJĐầu rỗngXuyên giápĐã kiểm hệ số
Vũ khí1
Loại đạn3
Băng đạn3
Sát thương ngực cao nhất (FMJ)28,61
Tác GiảDakota Chinnick

FMJ có sẵn, HP (×2,0 với không giáp) từ WARDOG cấp 16, AP (×0,8) từ WARDOG cấp 93. Dùng cho AK74.

Vũ khí
1AK74
Sát thương ngực cao nhất (FMJ)
AK74 · 28,61
Mở khóa HP
WARDOG cấp 16×2,0 với không giáp
Mở khóa AP
WARDOG cấp 93×0,8 với không giáp
Băng đạn
3Tối đa 75 viên

Các loại đạn 5.45x39mm

Dữ liệu trong game

Hiệu ứng là mô tả trong game; cấp mở khóa lấy từ tab Mở khóa trong game.

Hộp đạn 5.45mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS
5.45mm Tiêu chuẩn (FMJ)FMJ
×1,0sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Đạn tiêu chuẩn
  • Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu

Có sẵn từ đầu

Hộp đạn 5.45mm Sát thương thịt (HP) trong WARDOGS
5.45mm Sát thương thịt (HP)Đầu rỗng
×2,0sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Tăng sát thương lên cơ thể.
  • Giảm sát thương lên mục tiêu có giáp

Mở khóa ở WARDOG cấp 16

Hộp đạn 5.45mm Xuyên giáp (AP) trong WARDOGS
5.45mm Xuyên giáp (AP)Xuyên giáp
×0,8sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Tăng sát thương lên áo giáp và xe
  • Giảm sát thương lên bộ phận không có giáp

Mở khóa ở WARDOG cấp 93

Súng dùng 5.45x39mm

Đo thực tế

Sát thương ngực và đầu mỗi phát đo bằng FMJ trên mục tiêu không giáp; DPS = sát thương × tốc độ bắn.

Sát thương 5.45x39mm theo loại đạn

Tính toán

Sát thương FMJ đo được mỗi phát × hệ số HP (2,0×) và AP (0,8×), mục tiêu không giáp ở khoảng 20 m.

Vũ khíFMJ ngựcHP ngựcAP ngựcHP đầuDPS với HP
AK7428,6157,2222,89122,24610

Giá trị AP chỉ áp dụng cho mục tiêu không giáp; mức tăng với áo giáp và phương tiện chưa được đo.

Băng đạn 5.45x39mm

Dữ liệu trong game

Mọi băng đạn chứa 5.45x39mm; mỗi băng chỉ lắp được cho các súng được liệt kê.

TênSố viênNặngVũ khíMở khóa
Băng đạn AK74 30 Rnd Magazine trong WARDOGSAK74 30 Rnd Magazine300,55 kgAK74Xung kích cấp 3
Băng đạn AK74 60 Rnd Magazine trong WARDOGSAK74 60 Rnd Magazine600,93 kgAK74Xung kích cấp 25
Băng đạn AK74 75 Rnd Drum Magazine trong WARDOGSAK74 75 Rnd Drum Magazine752,08 kgAK74Xung kích cấp 40

Trong WARDOGS có 1 súng dùng 5.45x39mm: AK74. Đo bằng FMJ, AK74 gây 28,61 mỗi phát vào ngực; HP nâng lên 57,22 và AP giảm còn 22,89 với mục tiêu không giáp. FMJ có sẵn từ đầu, 5.45mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 16 và 5.45mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 93. Có 3 băng đạn chứa 5.45x39mm, từ 30 đến 75 viên (AK74 75 Rnd Drum Magazine).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về đạn 5.45x39mm WARDOGS

Súng nào dùng 5.45x39mm trong WARDOGS?

Có 1 súng dùng 5.45x39mm: AK74.

5.45x39mm có những loại đạn nào?

5.45mm Tiêu chuẩn (FMJ) (Mặc định), 5.45mm Sát thương thịt (HP) (WARDOG cấp 16), 5.45mm Xuyên giáp (AP) (WARDOG cấp 93).

Khi nào mở khóa đạn HP và AP 5.45x39mm?

5.45mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 16 và 5.45mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 93; FMJ có sẵn từ đầu.

5.45x39mm gây bao nhiêu sát thương trong WARDOGS?

AK74 gây 28,61 mỗi phát vào ngực với FMJ, 57,22 với HP và 22,89 với AP lên mục tiêu không giáp (đo ở khoảng 20 m).

Băng đạn 5.45x39mm lớn nhất trong WARDOGS là gì?

AK74 75 Rnd Drum Magazine với 75 viên; lắp được cho AK74.