Hộp đạn 5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS

Đạn 5.56x45mmCỡ đạn WARDOGS · 8 súng

FMJĐầu rỗngXuyên giápĐã kiểm hệ số
Vũ khí8
Loại đạn3
Băng đạn7
Sát thương ngực cao nhất (FMJ)55,45
Tác GiảDakota Chinnick

FMJ có sẵn, HP (×2,0 với không giáp) từ WARDOG cấp 10, AP (×0,8) từ WARDOG cấp 83. Dùng cho A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD.

Vũ khí
8A-91 · Bushmaster M17S · Galil
Sát thương ngực cao nhất (FMJ)
Scout Rifle TD · 55,45
Mở khóa HP
WARDOG cấp 10×2,0 với không giáp
Mở khóa AP
WARDOG cấp 83×0,8 với không giáp
Băng đạn
7Tối đa 200 viên

Các loại đạn 5.56x45mm

Dữ liệu trong game

Hiệu ứng là mô tả trong game; cấp mở khóa lấy từ tab Mở khóa trong game.

Hộp đạn 5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS
5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ)FMJ
×1,0sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Đạn tiêu chuẩn
  • Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu

Có sẵn từ đầu

Hộp đạn 5.56mm Sát thương thịt (HP) trong WARDOGS
5.56mm Sát thương thịt (HP)Đầu rỗng
×2,0sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Tăng sát thương lên cơ thể.
  • Giảm sát thương lên mục tiêu có giáp

Mở khóa ở WARDOG cấp 10

Hộp đạn 5.56mm Xuyên giáp (AP) trong WARDOGS
5.56mm Xuyên giáp (AP)Xuyên giáp
×0,8sát thương lên mục tiêu không giáp
  • Tăng sát thương lên áo giáp và xe
  • Giảm sát thương lên bộ phận không có giáp

Mở khóa ở WARDOG cấp 83

Sát thương 5.56x45mm theo loại đạn

Tính toán

Sát thương FMJ đo được mỗi phát × hệ số HP (2,0×) và AP (0,8×), mục tiêu không giáp ở khoảng 20 m.

Vũ khíFMJ ngựcHP ngựcAP ngựcHP đầuDPS với HP
Scout Rifle TD55,45110,944,36179,24—
M249 SAW32,3664,7225,89128,84889
M430,8261,6424,66131,64807
T-2130,8161,6224,65131,62747
Galil30,8261,6424,66131,62659
A-9130,8161,6224,65131,64614
KH-200230,8261,6424,66131,64597
Bushmaster M17S30,8161,6224,65131,62594

Giá trị AP chỉ áp dụng cho mục tiêu không giáp; mức tăng với áo giáp và phương tiện chưa được đo.

Băng đạn 5.56x45mm

Dữ liệu trong game

Mọi băng đạn chứa 5.56x45mm; mỗi băng chỉ lắp được cho các súng được liệt kê.

TênSố viênNặngVũ khíMở khóa
Băng đạn STANAG 20 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 20 Rnd Magazine200,31 kgT-21, M4, M249 SAWMặc định
Băng đạn STANAG 30 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 30 Rnd Magazine300,53 kgM4, M249 SAWXung kích cấp 6
Băng đạn Galil 35 Rnd Magazine trong WARDOGSGalil 35 Rnd Magazine350,71 kgGalilXung kích cấp 10
Băng đạn Galil 50 Rnd Magazine trong WARDOGSGalil 50 Rnd Magazine501,16 kgGalilXung kích cấp 15
Băng đạn STANAG 60 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 60 Rnd Magazine601,01 kgM4, M249 SAWXung kích cấp 30
Băng đạn M249 100 Rnd Fabric Magazine trong WARDOGSM249 100 Rnd Fabric Magazine1001,62 kgM249 SAWHỗ trợ cấp 15
Băng đạn M249 200 Rnd Box trong WARDOGSM249 200 Rnd Box2003,14 kgM249 SAWHỗ trợ cấp 23

Trong WARDOGS có 8 súng dùng 5.56x45mm: A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD. Đo bằng FMJ, Scout Rifle TD mạnh nhất với 55,45 mỗi phát vào ngực; HP nâng lên 110,9 và AP giảm còn 44,36 với mục tiêu không giáp. FMJ có sẵn từ đầu, 5.56mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 10 và 5.56mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 83. Có 7 băng đạn chứa 5.56x45mm, từ 20 đến 200 viên (M249 200 Rnd Box).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về đạn 5.56x45mm WARDOGS

Súng nào dùng 5.56x45mm trong WARDOGS?

Có 8 súng dùng 5.56x45mm: A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD.

5.56x45mm có những loại đạn nào?

5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ) (Mặc định), 5.56mm Sát thương thịt (HP) (WARDOG cấp 10), 5.56mm Xuyên giáp (AP) (WARDOG cấp 83).

Khi nào mở khóa đạn HP và AP 5.56x45mm?

5.56mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 10 và 5.56mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 83; FMJ có sẵn từ đầu.

5.56x45mm gây bao nhiêu sát thương trong WARDOGS?

Súng 5.56x45mm mạnh nhất là Scout Rifle TD, gây 55,45 mỗi phát vào ngực với FMJ, 110,9 với HP và 44,36 với AP lên mục tiêu không giáp (đo ở khoảng 20 m).

Băng đạn 5.56x45mm lớn nhất trong WARDOGS là gì?

M249 200 Rnd Box với 200 viên; lắp được cho M249 SAW.