
- Đạn tiêu chuẩn
- Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu
Có sẵn từ đầu

FMJ có sẵn, HP (×2,0 với không giáp) từ WARDOG cấp 10, AP (×0,8) từ WARDOG cấp 83. Dùng cho A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD.
Hiệu ứng là mô tả trong game; cấp mở khóa lấy từ tab Mở khóa trong game.

Có sẵn từ đầu


Sát thương ngực và đầu mỗi phát đo bằng FMJ trên mục tiêu không giáp; DPS = sát thương × tốc độ bắn.
Sát thương FMJ đo được mỗi phát × hệ số HP (2,0×) và AP (0,8×), mục tiêu không giáp ở khoảng 20 m.
| Vũ khí | FMJ ngực | HP ngực | AP ngực | HP đầu | DPS với HP |
|---|---|---|---|---|---|
| Scout Rifle TD | 55,45 | 110,9 | 44,36 | 179,24 | — |
| M249 SAW | 32,36 | 64,72 | 25,89 | 128,84 | 889 |
| M4 | 30,82 | 61,64 | 24,66 | 131,64 | 807 |
| T-21 | 30,81 | 61,62 | 24,65 | 131,62 | 747 |
| Galil | 30,82 | 61,64 | 24,66 | 131,62 | 659 |
| A-91 | 30,81 | 61,62 | 24,65 | 131,64 | 614 |
| KH-2002 | 30,82 | 61,64 | 24,66 | 131,64 | 597 |
| Bushmaster M17S | 30,81 | 61,62 | 24,65 | 131,62 | 594 |
Giá trị AP chỉ áp dụng cho mục tiêu không giáp; mức tăng với áo giáp và phương tiện chưa được đo.
Mọi băng đạn chứa 5.56x45mm; mỗi băng chỉ lắp được cho các súng được liệt kê.
| Tên | Số viên | Nặng | Vũ khí | Mở khóa |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 0,31 kg | T-21, M4, M249 SAW | Mặc định | |
| 30 | 0,53 kg | M4, M249 SAW | Xung kích cấp 6 | |
| 35 | 0,71 kg | Galil | Xung kích cấp 10 | |
| 50 | 1,16 kg | Galil | Xung kích cấp 15 | |
| 60 | 1,01 kg | M4, M249 SAW | Xung kích cấp 30 | |
| 100 | 1,62 kg | M249 SAW | Hỗ trợ cấp 15 | |
| 200 | 3,14 kg | M249 SAW | Hỗ trợ cấp 23 |
Trong WARDOGS có 8 súng dùng 5.56x45mm: A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD. Đo bằng FMJ, Scout Rifle TD mạnh nhất với 55,45 mỗi phát vào ngực; HP nâng lên 110,9 và AP giảm còn 44,36 với mục tiêu không giáp. FMJ có sẵn từ đầu, 5.56mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 10 và 5.56mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 83. Có 7 băng đạn chứa 5.56x45mm, từ 20 đến 200 viên (M249 200 Rnd Box).
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Có 8 súng dùng 5.56x45mm: A-91, Bushmaster M17S, Galil, KH-2002, M4, T-21, M249 SAW, Scout Rifle TD.
5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ) (Mặc định), 5.56mm Sát thương thịt (HP) (WARDOG cấp 10), 5.56mm Xuyên giáp (AP) (WARDOG cấp 83).
5.56mm Sát thương thịt (HP) mở khóa ở WARDOG cấp 10 và 5.56mm Xuyên giáp (AP) ở WARDOG cấp 83; FMJ có sẵn từ đầu.
Súng 5.56x45mm mạnh nhất là Scout Rifle TD, gây 55,45 mỗi phát vào ngực với FMJ, 110,9 với HP và 44,36 với AP lên mục tiêu không giáp (đo ở khoảng 20 m).
M249 200 Rnd Box với 200 viên; lắp được cho M249 SAW.