
Súng trường tấn công đáng tin cậy, đánh đổi hỏa lực lấy độ giật. “Thứ vũ khí mà chiến binh nào cũng yêu. - Y.O.”
- Mở khóa
- Xung kích cấp 3
- Giá
- $1.600Mỗi mạng, tiền trong trận
- Hạng trong loại
- #6/8 Súng trường tấn công
- Cỡ đạn
- 5.45x39mm
- Băng đạn
- 3 (tối đa 75 viên)
- Phụ kiện
- 2813 ống ngắm · 10 dưới nòng · 5 đầu nòng
AK74 có mạnh không?
AK74 đứng hạng 6/8 Súng trường tấn công về DPS đo được (hạng C). Trong lớp của mình, AK74 nổi bật về dung lượng băng đạn, sát thương mỗi băng, trọng lượng. Điểm yếu so với cùng lớp: sát thương mỗi phát, sát thương vào đầu.
- Băng đạn lớn
- Sát thương mỗi băng cao
- Nhẹ
- Sát thương mỗi phát thấp
- Bắn đầu yếu
- Sát thương mỗi phát
- 28,61 Hạng 8/8 trong lớp
- Sát thương vào đầu
- 61,12 Hạng 8/8 trong lớp
- Tốc độ bắn
- 640 RPM Hạng 4/8 trong lớp
- DPS
- 305 Hạng 6/8 trong lớp
- Dung lượng băng đạn
- 75 viên Hạng 1/5 trong lớp
- Sát thương mỗi băng
- 2.146 Hạng 1/5 trong lớp
- Trọng lượng
- 3 kg Hạng 2/8 trong lớp · càng thấp càng tốt
- Giá
- $1.600 Hạng 3/6 trong lớp · càng thấp càng tốt
Sát thương AK74
Đo thực tếSát thương mỗi phát của từng loại đạn lên mục tiêu không giáp. FMJ là số đo thực tế; HP và AP dùng hệ số chính xác chúng tôi đo trên bảy cỡ đạn.
| Loại đạn | Hệ số | ST thân | ST đầu | DPS |
|---|---|---|---|---|
| FMJ | ×1 | 28,61 | 61,12 | 305 |
| Đầu rỗng | ×2 | 57,22 | 122,24 | 610 |
| Xuyên giáp | ×0,8 | 22,89 | 48,9 | 244 |
Headshot gây 2,14× sát thương thân. Hiệu quả với giáp và độ giảm sát thương theo khoảng cách chưa được đo.
Với băng lớn nhất 75 viên, AK74 gây 2.146 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 6,9 giây ở 640 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới.
Xả băng AK74
Máy tính- Mỗi phát
- 28,61
- Mỗi băng
- 2.146 75 viên
- Thời gian xả hết
- 6,9 giây
- DPS
- 305
- Số phát cần
- — Nhập tổng sát thương
AK74 so với các Súng trường tấn công khác
Mọi Súng trường tấn công đã đo theo sát thương mỗi phát và tốc độ bắn: càng cao càng mạnh, càng sang phải càng bắn nhanh. Các điểm trên cùng một đường nét đứt có cùng sát thương mỗi giây. Nhấp vào một điểm để mở vũ khí đó.
Đối đầu
So sánh- Sát thương mỗi phát
- 28,61
- 30,81
- Sát thương vào đầu
- 61,12
- 65,82
- Tốc độ bắn
- 640
- 598
- DPS
- 305
- 307
- Dung lượng băng đạn
- 75
- —
- Sát thương mỗi băng
- 2.146
- —
- Trọng lượng
- 3 kg
- 3,17 kg
- Giá
- $1.600
- —
Băng đạn AK74
Dữ liệu trong gameMọi băng đạn AK74 dùng được, kèm sức chứa, trọng lượng và tổng sát thương của một băng đầy.
| Tên | Số viên | Nặng | ST mỗi băng | Mở khóa |
|---|---|---|---|---|
| 30 | 0,55 kg | 858 | Xung kích cấp 3 | |
| 60 | 0,93 kg | 1.717 | Xung kích cấp 25 | |
| 75 | 2,08 kg | 2.146 | Xung kích cấp 40 |
Phụ kiện & build tốt nhất cho AK74
Dữ liệu trong gameBuild được đánh giá cao nhất cho AK74 là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, PBS-4 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng trường tấn công. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
Build AK74 của bạn
Lập kế hoạch- 1,2x
- Tăng vừa tốc độ ngắm
- Giảm giật ngang mạnh
- Giảm độ tản mạnh
- Tăng vừa tốc độ ngắm
- Tăng vừa tốc độ rút vũ khí
- Giảm tiếng súng
- Giảm lửa đầu nòng mạnh
- Giảm giật dọc vừa
- Giảm độ tản vừa
- Giảm nhẹ giật ngang
- Giảm vừa tốc độ ngắm
- Kiểm soát giật
- +6
- Độ chính xác
- +5
- Thao tác
- +4
- Ẩn mình
- +5
- Tổng trọng lượng
- 4 kg +1 kg
- Mở khóa cần có
- Xung kích Cấp 27 · Cứu thương Cấp 6
- Giá vũ khí
- $1.600
Tốt nhất cho Kiểm soát giật
- TDG Vertical ForegripÔ dưới nòng · WARDOG cấp 58
- PBS-4 SuppressorÔ đầu nòng · Xung kích cấp 27
Tốt nhất cho Độ chính xác
- Rubberized Ergonomic ForegripÔ dưới nòng · Xung kích cấp 11
- PBS-4 SuppressorÔ đầu nòng · Xung kích cấp 27
Tốt nhất cho Thao tác
- AFG Angled ForegripÔ dưới nòng · Xung kích cấp 14
- Birdcage Flash HiderÔ đầu nòng · Xung kích cấp 16
Tốt nhất cho Ẩn mình
- PBS-4 SuppressorÔ đầu nòng · Xung kích cấp 27
Ống ngắm tầm gần (≤2x)
Ống ngắm tầm trung (2–6x)
Mọi phụ kiện của AK74
Ô ống ngắm (13)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | WARDOG cấp 4 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | WARDOG cấp 21 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Cứu thương cấp 6 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | Xung kích cấp 22 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | Xung kích cấp 17 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 2.5x | WARDOG cấp 26 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 3x | WARDOG cấp 31 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 3x | Xung kích cấp 26 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 4x | Hỗ trợ cấp 21 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Cứu thương cấp 28 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 4x | Xung kích cấp 43 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.5x | Xung kích cấp 12 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Xung kích cấp 33 |
Ô dưới nòng (10)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Tay cầm | Giảm giật dọc vừa · Giảm độ tản vừa | WARDOG cấp 15 | |
| Tay cầm | Ổn định mạnh khi ngắm · Giảm rung dọc mạnh | Xung kích cấp 11 | |
| Tay cầm | Giảm giật ngang vừa · Giảm độ tản vừa | WARDOG cấp 33 | |
| Tay cầm | Giảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản vừa | WARDOG cấp 38 | |
| Tay cầm | Tăng nhẹ tốc độ ngắm · Giảm độ tản vừa | Cứu thương cấp 16 | |
| Tay cầm | Giảm giật dọc mạnh · Ổn định mạnh khi ngắm | WARDOG cấp 58 | |
| Tay cầm | Giảm giật dọc mạnh · Giảm rung dọc mạnh | Xung kích cấp 38 | |
| Tay cầm | Giảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản mạnh | Xung kích cấp 48 | |
| Chân chống | Khi gập: Giảm giật vừa · Khi gập: Giảm độ tản nhẹ | Hỗ trợ cấp 50 | |
| Tay cầm | Giảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản mạnh | Xung kích cấp 14 |
Ô đầu nòng (5)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Đầu nòng | Giảm giật ngang vừa · Giảm nhẹ độ tản | Cứu thương cấp 13 | |
| Đầu nòng | Giảm giật dọc vừa · Giảm nhẹ giật ngang | Xung kích cấp 8 | |
| Đầu nòng | Giảm nhẹ lửa đầu nòng · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | Xung kích cấp 16 | |
| Ống giảm thanh | Giảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnh | Xung kích cấp 19 | |
| Ống giảm thanh | Giảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnh | Xung kích cấp 27 |
Đạn AK74 (5.45x39mm)
Đạn đầu rỗng tăng gấp đôi sát thương lên mục tiêu không giáp (57,22 mỗi phát trúng thân); đạn xuyên giáp đổi bớt sát thương lên người (22,89) để gây nhiều sát thương hơn lên áo giáp và xe.
| Tên | Hiệu ứng | ST thân | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Đạn tiêu chuẩn · Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu | 28,61 | Mặc định | |
| Tăng sát thương lên cơ thể. · Giảm sát thương lên mục tiêu có giáp | 57,22 | WARDOG cấp 16 | |
| Tăng sát thương lên áo giáp và xe · Giảm sát thương lên bộ phận không có giáp | 22,89 | WARDOG cấp 93 |
Cách mở khóa AK74
AK74 mở khóa ở cấp 3 của nhánh Xung kích. Nhánh Xung kích lên cấp khi bạn chơi bằng trang bị Xung kích, nên hãy dùng các súng đã mở của nhánh này để đạt nhanh hơn.
So sánh AK74
Lựa chọn thay thế AK74
Các Súng trường tấn công khác có thể dùng thay thế, với cùng số liệu đo thực tế.
- A-915.56x45mm5.56x45mm30,81ST thân307DPSMặc địnhMở khóa
- Bushmaster M17S5.56x45mm5.56x45mm30,81ST thân297DPSMặc địnhMở khóa
- FAL.308 Win.308 Win66,01ST thân699DPSCấp 35Xung kích
- Galil5.56x45mm5.56x45mm30,82ST thân329DPSCấp 10Xung kích
- KH-20025.56x45mm5.56x45mm30,82ST thân298DPSMặc địnhMở khóa
- M45.56x45mm5.56x45mm30,82ST thân404DPSCấp 20Xung kích
- T-215.56x45mm5.56x45mm30,81ST thân373DPSMặc địnhMở khóa
AK74 là Súng trường tấn công trong WARDOGS dùng cỡ đạn 5.45x39mm, nặng 3 kg, chế độ bắn Bán tự động, Tự động. Súng trường tấn công đáng tin cậy, đánh đổi hỏa lực lấy độ giật. Trong thử nghiệm tại trường bắn, súng gây 28,61 sát thương mỗi phát trúng thân và 61,12 mỗi headshot bằng FMJ, bắn 640 phát mỗi phút, tương đương 305 DPS vào thân. Điều đó đưa nó lên hạng 6/8 trong Súng trường tấn công theo số liệu đo (hạng C). Súng dùng 3 loại băng đạn, chứa tối đa 75 viên. Súng nhận 28 phụ kiện: 13 ống ngắm, 10 phụ kiện dưới nòng và 5 đầu nòng. Nạp đạn đầu rỗng, súng gây 57,22 mỗi phát trúng thân lên địch không giáp; đạn xuyên giáp giảm còn 22,89 nhưng là loại nên dùng khi gặp giáp và xe. Mở khóa ở cấp 3 của nhánh Xung kích. Các Súng trường tấn công khác đáng so sánh: A-91, Bushmaster M17S, FAL, Galil. Với băng lớn nhất 75 viên, AK74 gây 2.146 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 6,9 giây ở 640 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới. Build được đánh giá cao nhất cho AK74 là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, PBS-4 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng trường tấn công. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
Xem thêm
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về AK74
AK74 trong WARDOGS có mạnh không?
AK74 xếp hạng 6/8 trong Súng trường tấn công theo số liệu đo (hạng C), với 28,61 sát thương mỗi phát trúng thân. Súng tự động xếp theo DPS, còn lại xếp theo sát thương mỗi phát.
AK74 gây bao nhiêu sát thương?
Bắn FMJ vào mục tiêu không giáp, AK74 gây 28,61 sát thương vào thân và 61,12 vào đầu. Đạn đầu rỗng nâng phát trúng thân lên 57,22; đạn xuyên giáp hạ xuống 22,89 khi bắn vào người.
Tốc độ bắn của AK74 là bao nhiêu?
Chúng tôi đo AK74 ở khoảng 640 phát mỗi phút khi bắn tự động (±5%), cho 305 DPS vào thân với FMJ.
AK74 giá bao nhiêu?
AK74 có giá $1.600 tiền trong trận tại người bán trang bị và phải trả lại mỗi mạng. Người chơi mới chỉ trả $800 khi còn giảm giá tân binh (-50%), đến cấp WARDOG 9. Bạn cũng cần Xung kích cấp 3 để mua.
Làm sao mở khóa AK74 trong WARDOGS?
Đạt cấp 3 ở nhánh Xung kích. Nhánh Xung kích lên cấp khi bạn chơi bằng vũ khí và trang bị Xung kích.
AK74 lắp được phụ kiện nào?
AK74 nhận 28 phụ kiện: 13 ống ngắm, 10 phụ kiện dưới nòng (tay cầm và chân chống) và 5 đầu nòng, kể cả ống giảm thanh. Danh sách đầy đủ kèm hiệu ứng và cấp mở khóa có trên trang này.
Build tốt nhất cho AK74 là gì?
Build được đánh giá cao nhất cho AK74 trong trình lập kế hoạch là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, PBS-4 Suppressor. Phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game (nhẹ, vừa, mạnh), ống ngắm chọn theo tầm thường gặp của súng trường tấn công; trình lập kế hoạch trên trang này cũng build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
AK74 xả hết một băng mất bao lâu?
Ở tốc độ đo được 640 RPM, AK74 xả hết băng lớn nhất 75 viên trong 6,9 giây, gây 2.146 sát thương bằng FMJ vào ngực mục tiêu không giáp (4.292 với đạn đầu rỗng).
Nên dùng đạn gì cho AK74?
Dùng đạn đầu rỗng với bộ binh không giáp: sát thương tăng gấp đôi lên 57,22 mỗi phát trúng thân. Đổi sang xuyên giáp (22,89 khi bắn vào người) khi địch mặc áo giáp hoặc cần phá xe. FMJ (28,61) là lựa chọn cân bằng, dùng được mọi lúc.






