Hình vũ khí M4 trong WARDOGS
ST thân30,82
ST đầu65,82
Tốc độ bắn786
DPS404
Nặng2,92 kg
Tác GiảDakota Chinnick

Nhẹ và nổi tiếng với khả năng tùy biến. “Đây là khẩu súng của tôi. Có rất nhiều khẩu giống nó, nhưng khẩu này là của tôi.”

Mở khóa
Xung kích cấp 20
Giá
$2.800Mỗi mạng, tiền trong trận
Hạng trong loại
#2/8 Súng trường tấn công
Cỡ đạn
5.56x45mm
Băng đạn
3 (tối đa 60 viên)
Phụ kiện
3013 ống ngắm · 10 dưới nòng · 7 đầu nòng

M4 có mạnh không?

M4 đứng hạng 2/8 Súng trường tấn công về DPS đo được (hạng C). Trong lớp của mình, M4 nổi bật về tốc độ bắn, trọng lượng, sát thương mỗi phát. Điểm yếu so với cùng lớp: giá.

#2trong 8 Súng trường tấn công
Điểm mạnh
  • Tốc độ bắn nhanh
  • Nhẹ
  • Sát thương mỗi phát cao
Điểm yếu
  • Giá cao
Sát thương mỗi phát
30,82
Hạng 2/8 trong lớp
Sát thương vào đầu
65,82
Hạng 2/8 trong lớp
Tốc độ bắn
786 RPM
Hạng 1/8 trong lớp
DPS
404
Hạng 2/8 trong lớp
Dung lượng băng đạn
60 viên
Hạng 2/5 trong lớp
Sát thương mỗi băng
1.849
Hạng 2/5 trong lớp
Trọng lượng
2,92 kg
Hạng 1/8 trong lớp · càng thấp càng tốt
Giá
$2.800
Hạng 5/6 trong lớp · càng thấp càng tốt

Sát thương M4

Đo thực tế

Sát thương mỗi phát của từng loại đạn lên mục tiêu không giáp. FMJ là số đo thực tế; HP và AP dùng hệ số chính xác chúng tôi đo trên bảy cỡ đạn.

Loại đạnHệ sốST thânST đầuDPS
FMJ×130,8265,82404
Đầu rỗng×261,64131,64807
Xuyên giáp×0,824,6652,66323

Headshot gây 2,14× sát thương thân. Hiệu quả với giáp và độ giảm sát thương theo khoảng cách chưa được đo.

Với băng lớn nhất 60 viên, M4 gây 1.849 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 4,5 giây ở 786 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới.

Xả băng M4

Máy tính
Đạn
Mỗi phát
30,82
Mỗi băng
1.849
60 viên
Thời gian xả hết
4,5 giây
DPS
404
Số phát cần
—
Nhập tổng sát thương
5001.0001.50001234Thời gian (giây)
Mục tiêu không giáp, khoảng 20 m. Thời gian tính từ phát đầu đến phát cuối theo tốc độ bắn đo được; không tính nạp đạn.Máy tính sát thương đầy đủ →

M4 so với các Súng trường tấn công khác

Mọi Súng trường tấn công đã đo theo sát thương mỗi phát và tốc độ bắn: càng cao càng mạnh, càng sang phải càng bắn nhanh. Các điểm trên cùng một đường nét đứt có cùng sát thương mỗi giây. Nhấp vào một điểm để mở vũ khí đó.

300 DPS400 DPS500 DPS600 DPS5006007008003040506070Tốc độ bắn (RPM)Sát thương mỗi phát (ngực)A-91: 31 × 598 RPM = 307 DPSA-91AK74: 29 × 640 RPM = 305 DPSAK74Bushmaster M17S: 31 × 578 RPM = 297 DPSBushmaster M17SFAL: 66 × 635 RPM = 699 DPSFALGalil: 31 × 641 RPM = 329 DPSGalilKH-2002: 31 × 581 RPM = 298 DPSKH-2002T-21: 31 × 727 RPM = 373 DPST-21M4: 31 × 786 RPM = 404 DPSM4300 DPS400 DPS500 DPS600 DPS5006007008003040506070Tốc độ bắn (RPM)Sát thương mỗi phát (ngực)A-91: 31 × 598 RPM = 307 DPSA-91AK74: 29 × 640 RPM = 305 DPSAK74Bushmaster M17S: 31 × 578 RPM = 297 DPSFAL: 66 × 635 RPM = 699 DPSFALGalil: 31 × 641 RPM = 329 DPSGalilKH-2002: 31 × 581 RPM = 298 DPST-21: 31 × 727 RPM = 373 DPST-21M4: 31 × 786 RPM = 404 DPSM4
M4Súng trường tấn công khácTốc độ bóp cò tối đa (không liên thanh)Cùng DPS

Đối đầu

So sánh
M4VST-21
Sát thương mỗi phát
30,82
30,81
Sát thương vào đầu
65,82
65,81
Tốc độ bắn
786
727
DPS
404
373
Dung lượng băng đạn
60
20
Sát thương mỗi băng
1.849
616
Trọng lượng
2,92 kg
3,27 kg
Giá
$2.800
$600
M4 thắng 7/8 chỉ sốSo sánh đầy đủ M4 vs T-21 →

Băng đạn M4

Dữ liệu trong game

Mọi băng đạn M4 dùng được, kèm sức chứa, trọng lượng và tổng sát thương của một băng đầy.

TênSố viênNặngST mỗi băngMở khóa
Băng đạn STANAG 20 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 20 Rnd Magazine200,31 kg616Mặc định
Băng đạn STANAG 30 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 30 Rnd Magazine300,53 kg925Xung kích cấp 6
Băng đạn STANAG 60 Rnd Magazine trong WARDOGSSTANAG 60 Rnd Magazine601,01 kg1.849Xung kích cấp 30

Phụ kiện & build tốt nhất cho M4

Dữ liệu trong game

Build được đánh giá cao nhất cho M4 là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, RC-556 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng trường tấn công. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

Build M4 của bạn

Lập kế hoạch
Ưu tiên
Four Reticle ReflexCứu thương cấp 6 · 0,12 kg
  • 1,2x
  • Tăng vừa tốc độ ngắm
AFG Angled ForegripXung kích cấp 14 · 0,08 kg
  • Giảm giật ngang mạnh
  • Giảm độ tản mạnh
  • Tăng vừa tốc độ ngắm
  • Tăng vừa tốc độ rút vũ khí
RC-556 SuppressorXung kích cấp 29 · 0,5 kg
  • Giảm tiếng súng
  • Giảm lửa đầu nòng mạnh
  • Giảm giật dọc vừa
  • Giảm độ tản vừa
  • Giảm nhẹ giật ngang
  • Giảm vừa tốc độ ngắm
Kiểm soát giật
+6
Độ chính xác
+5
Thao tác
+4
Ẩn mình
+5
Tổng trọng lượng
3,62 kg
+0,7 kg
Mở khóa cần có
Xung kích Cấp 29 · Cứu thương Cấp 6
Giá vũ khí
$2.800
Điểm là các cấp trong mô tả của game: Nhẹ 1, Vừa 2, Mạnh 3 (hiệu ứng chân chống chỉ áp dụng khi dựng được tính một nửa). Dùng để so sánh phụ kiện, không phải chỉ số chính xác.Mở trong trình tạo trang bị →

Tốt nhất cho Kiểm soát giật

Tốt nhất cho Độ chính xác

Tốt nhất cho Thao tác

Tốt nhất cho Ẩn mình

Mọi phụ kiện của M4

Ô ống ngắm (13)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện Compact T-2 Red Dot trong WARDOGSCompact T-2 Red DotỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmWARDOG cấp 4
Phụ kiện Kobra Reflex trong WARDOGSKobra ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmWARDOG cấp 21
Phụ kiện Four Reticle Reflex trong WARDOGSFour Reticle ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmCứu thương cấp 6
Phụ kiện Holographic Sight trong WARDOGSHolographic SightỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmXung kích cấp 22
Phụ kiện CQ-2x Prism Combat Scope trong WARDOGSCQ-2x Prism Combat ScopeỐng ngắmPhóng đại 2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmXung kích cấp 17
Phụ kiện 2.5x Combat Optic trong WARDOGS2.5x Combat OpticỐng ngắmPhóng đại 2.5xWARDOG cấp 26
Phụ kiện 3x Tactical Prism Scope trong WARDOGS3x Tactical Prism ScopeỐng ngắmPhóng đại 3xWARDOG cấp 31
Phụ kiện Spitfire 3x trong WARDOGSSpitfire 3xỐng ngắmPhóng đại 3xXung kích cấp 26
Phụ kiện Spectr 4x trong WARDOGSSpectr 4xỐng ngắmPhóng đại 4xHỗ trợ cấp 21
Phụ kiện Vektor Frenix-X Micro Reflex Sight trong WARDOGSVektor Frenix-X Micro Reflex SightỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmCứu thương cấp 28
Phụ kiện 4x Combat Prism Scope with Reflex trong WARDOGS4x Combat Prism Scope with ReflexỐng ngắmPhóng đại 4xXung kích cấp 43
Phụ kiện Tricon 1.5x Compact Prism Scope trong WARDOGSTricon 1.5x Compact Prism ScopeỐng ngắmPhóng đại 1.5xXung kích cấp 12
Phụ kiện OKP 7 Reflex trong WARDOGSOKP 7 ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmXung kích cấp 33

Ô dưới nòng (10)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện RK6 Tactical Foregrip trong WARDOGSRK6 Tactical ForegripTay cầmGiảm giật dọc vừa · Giảm độ tản vừaWARDOG cấp 15
Phụ kiện Rubberized Ergonomic Foregrip trong WARDOGSRubberized Ergonomic ForegripTay cầmỔn định mạnh khi ngắm · Giảm rung dọc mạnhXung kích cấp 11
Phụ kiện 45° Angled Foregrip trong WARDOGS45° Angled ForegripTay cầmGiảm giật ngang vừa · Giảm độ tản vừaWARDOG cấp 33
Phụ kiện Mini Angled Foregrip trong WARDOGSMini Angled ForegripTay cầmGiảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản vừaWARDOG cấp 38
Phụ kiện RVG Vertical Foregrip trong WARDOGSRVG Vertical ForegripTay cầmTăng nhẹ tốc độ ngắm · Giảm độ tản vừaCứu thương cấp 16
Phụ kiện TDG Vertical Foregrip trong WARDOGSTDG Vertical ForegripTay cầmGiảm giật dọc mạnh · Ổn định mạnh khi ngắmWARDOG cấp 58
Phụ kiện CQR Tactical Front Rail Grip trong WARDOGSCQR Tactical Front Rail GripTay cầmGiảm giật dọc mạnh · Giảm rung dọc mạnhXung kích cấp 38
Phụ kiện Shift Foregrip trong WARDOGSShift ForegripTay cầmGiảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản mạnhXung kích cấp 48
Phụ kiện Hybrid Grip Pod trong WARDOGSHybrid Grip PodChân chốngKhi gập: Giảm giật vừa · Khi gập: Giảm độ tản nhẹHỗ trợ cấp 50
Phụ kiện AFG Angled Foregrip trong WARDOGSAFG Angled ForegripTay cầmGiảm giật ngang mạnh · Giảm độ tản mạnhXung kích cấp 14

Ô đầu nòng (7)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện Hexagon Brake trong WARDOGSHexagon BrakeĐầu nòngGiảm giật ngang mạnh · Giảm nhẹ độ tảnXung kích cấp 2
Phụ kiện Ballista Brake trong WARDOGSBallista BrakeĐầu nòngGiảm giật ngang vừa · Giảm nhẹ độ tảnCứu thương cấp 13
Phụ kiện Topcomp Brake trong WARDOGSTopcomp BrakeĐầu nòngGiảm giật dọc vừa · Giảm nhẹ giật ngangXung kích cấp 5
Phụ kiện 3 Prong Flash Hider trong WARDOGS3 Prong Flash HiderĐầu nòngGiảm lửa đầu nòng vừa · Tăng nhẹ tốc độ ngắmXung kích cấp 24
Phụ kiện 3-Chamber Brake trong WARDOGS3-Chamber BrakeĐầu nòngGiảm giật dọc mạnh · Giảm nhẹ giật ngangXung kích cấp 45
Phụ kiện RC-556 Suppressor trong WARDOGSRC-556 SuppressorỐng giảm thanhGiảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnhXung kích cấp 29
Phụ kiện AR Multi-Caliber Suppressor trong WARDOGSAR Multi-Caliber SuppressorỐng giảm thanhGiảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng vừaXung kích cấp 21

Đạn M4 (5.56x45mm)

Đạn đầu rỗng tăng gấp đôi sát thương lên mục tiêu không giáp (61,64 mỗi phát trúng thân); đạn xuyên giáp đổi bớt sát thương lên người (24,66) để gây nhiều sát thương hơn lên áo giáp và xe.

TênHiệu ứngST thânMở khóa
Hộp đạn 5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS5.56mm Tiêu chuẩn (FMJ)Đạn tiêu chuẩn · Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu30,82Mặc định
Hộp đạn 5.56mm Sát thương thịt (HP) trong WARDOGS5.56mm Sát thương thịt (HP)Tăng sát thương lên cơ thể. · Giảm sát thương lên mục tiêu có giáp61,64WARDOG cấp 10
Hộp đạn 5.56mm Xuyên giáp (AP) trong WARDOGS5.56mm Xuyên giáp (AP)Tăng sát thương lên áo giáp và xe · Giảm sát thương lên bộ phận không có giáp24,66WARDOG cấp 83

Các loại đạn 5.56x45mm →

Cách mở khóa M4

M4 mở khóa ở cấp 20 của nhánh Xung kích. Nhánh Xung kích lên cấp khi bạn chơi bằng trang bị Xung kích, nên hãy dùng các súng đã mở của nhánh này để đạt nhanh hơn.

So sánh M4

M4 là Súng trường tấn công trong WARDOGS dùng cỡ đạn 5.56x45mm, nặng 2,92 kg, chế độ bắn Bán tự động, Tự động. Nhẹ và nổi tiếng với khả năng tùy biến. Trong thử nghiệm tại trường bắn, súng gây 30,82 sát thương mỗi phát trúng thân và 65,82 mỗi headshot bằng FMJ, bắn 786 phát mỗi phút, tương đương 404 DPS vào thân. Điều đó đưa nó lên hạng 2/8 trong Súng trường tấn công theo số liệu đo (hạng C). Súng dùng 3 loại băng đạn, chứa tối đa 60 viên. Súng nhận 30 phụ kiện: 13 ống ngắm, 10 phụ kiện dưới nòng và 7 đầu nòng. Nạp đạn đầu rỗng, súng gây 61,64 mỗi phát trúng thân lên địch không giáp; đạn xuyên giáp giảm còn 24,66 nhưng là loại nên dùng khi gặp giáp và xe. Mở khóa ở cấp 20 của nhánh Xung kích. Các Súng trường tấn công khác đáng so sánh: A-91, AK74, Bushmaster M17S, FAL. Với băng lớn nhất 60 viên, M4 gây 1.849 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 4,5 giây ở 786 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới. Build được đánh giá cao nhất cho M4 là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, RC-556 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng trường tấn công. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về M4

M4 trong WARDOGS có mạnh không?

M4 xếp hạng 2/8 trong Súng trường tấn công theo số liệu đo (hạng C), với 30,82 sát thương mỗi phát trúng thân. Súng tự động xếp theo DPS, còn lại xếp theo sát thương mỗi phát.

M4 gây bao nhiêu sát thương?

Bắn FMJ vào mục tiêu không giáp, M4 gây 30,82 sát thương vào thân và 65,82 vào đầu. Đạn đầu rỗng nâng phát trúng thân lên 61,64; đạn xuyên giáp hạ xuống 24,66 khi bắn vào người.

Tốc độ bắn của M4 là bao nhiêu?

Chúng tôi đo M4 ở khoảng 786 phát mỗi phút khi bắn tự động (±5%), cho 404 DPS vào thân với FMJ.

M4 giá bao nhiêu?

M4 có giá $2.800 tiền trong trận tại người bán trang bị và phải trả lại mỗi mạng. Người chơi mới chỉ trả $1.400 khi còn giảm giá tân binh (-50%), đến cấp WARDOG 9. Bạn cũng cần Xung kích cấp 20 để mua.

Làm sao mở khóa M4 trong WARDOGS?

Đạt cấp 20 ở nhánh Xung kích. Nhánh Xung kích lên cấp khi bạn chơi bằng vũ khí và trang bị Xung kích.

M4 lắp được phụ kiện nào?

M4 nhận 30 phụ kiện: 13 ống ngắm, 10 phụ kiện dưới nòng (tay cầm và chân chống) và 7 đầu nòng, kể cả ống giảm thanh. Danh sách đầy đủ kèm hiệu ứng và cấp mở khóa có trên trang này.

Build tốt nhất cho M4 là gì?

Build được đánh giá cao nhất cho M4 trong trình lập kế hoạch là Four Reticle Reflex, AFG Angled Foregrip, RC-556 Suppressor. Phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game (nhẹ, vừa, mạnh), ống ngắm chọn theo tầm thường gặp của súng trường tấn công; trình lập kế hoạch trên trang này cũng build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

M4 xả hết một băng mất bao lâu?

Ở tốc độ đo được 786 RPM, M4 xả hết băng lớn nhất 60 viên trong 4,5 giây, gây 1.849 sát thương bằng FMJ vào ngực mục tiêu không giáp (3.698 với đạn đầu rỗng).

Nên dùng đạn gì cho M4?

Dùng đạn đầu rỗng với bộ binh không giáp: sát thương tăng gấp đôi lên 61,64 mỗi phát trúng thân. Đổi sang xuyên giáp (24,66 khi bắn vào người) khi địch mặc áo giáp hoặc cần phá xe. FMJ (30,82) là lựa chọn cân bằng, dùng được mọi lúc.