
- Hạng trung bình
- 4.26
- Hạng Nhất
- 14.34%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.53%
Đá Hắc Hóa Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 216.671
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Đá Hắc Hóa hoạt động tốt nhất trên Sivir với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đá Hắc Hóa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sivir Tier A | +51.60% | 100.00% | 48.40% | 0.01% | 4 | |
| 2 | Rakan Tier A | +51.13% | 100.00% | 48.87% | 0.01% | 2 | |
| 3 | Zac Tier B | +37.74% | 85.71% | 47.97% | 0.02% | 7 | |
| 4 | Kalista Tier S | +22.21% | 75.00% | 52.79% | 0.02% | 4 | |
| 5 | Malzahar Tier A | +10.25% | 60.21% | 49.95% | 0.90% | 583 | |
| 6 | Ziggs Tier A | +9.19% | 58.93% | 49.74% | 0.27% | 112 | |
| 7 | Jinx Tier S | +9.12% | 63.64% | 54.52% | 0.02% | 11 | |
| 8 | Twisted Fate Tier S | +8.40% | 71.00% | 62.60% | 0.17% | 100 | |
| 9 | Karma Tier S | +7.95% | 65.70% | 57.76% | 0.78% | 484 | |
| 10 | Shen Tier A | +6.78% | 55.56% | 48.78% | 0.02% | 9 | |
| 11 | Jhin Tier B | +3.09% | 50.00% | 46.91% | 0.01% | 2 | |
| 12 | Ahri Tier A | +2.73% | 52.56% | 49.83% | 0.39% | 156 | |
| 13 | Yone Tier S | +2.26% | 66.67% | 64.40% | 0.01% | 6 | |
| 14 | Zyra Tier S | +0.57% | 58.51% | 57.93% | 0.44% | 241 | |
| 15 | Neeko Tier S | -0.23% | 50.00% | 50.23% | 0.03% | 14 | |
| 16 | Janna Tier B | -0.45% | 46.15% | 46.60% | 0.24% | 78 | |
| 17 | Yuumi Tier S | -1.46% | 53.53% | 54.99% | 0.43% | 269 | |
| 18 | Gangplank Tier S | -3.30% | 50.00% | 53.30% | 0.01% | 2 | |
| 19 | Kog'Maw Tier S | -4.38% | 50.00% | 54.38% | 0.12% | 4 | |
| 20 | Poppy Tier S | -5.13% | 50.00% | 55.13% | 0.01% | 4 | |
| 21 | Gwen Tier S | -5.57% | 58.56% | 64.12% | 0.34% | 222 | |
| 22 | Ryze Tier S | -6.37% | 53.06% | 59.43% | 0.36% | 196 | |
| 23 | Senna Tier S | -6.98% | 47.37% | 54.34% | 0.06% | 19 | |
| 24 | Varus Tier S | -7.22% | 53.33% | 60.56% | 0.03% | 15 | |
| 25 | Volibear Tier S | -7.26% | 50.00% | 57.26% | 0.00% | 2 | |
| 26 | Gnar Tier B | -7.65% | 37.50% | 45.15% | 0.05% | 8 | |
| 27 | Kennen Tier C | -8.65% | 35.71% | 44.36% | 0.11% | 14 | |
| 28 | Udyr Tier A | -8.67% | 40.00% | 48.67% | 0.02% | 10 | |
| 29 | Lucian Tier S | -9.00% | 46.00% | 55.00% | 0.24% | 50 | |
| 30 | Swain Tier B | -9.10% | 38.00% | 47.10% | 0.06% | 50 | |
| 31 | Katarina Tier B | -10.11% | 36.11% | 46.23% | 0.10% | 36 | |
| 32 | Kayle Tier C | -10.58% | 33.33% | 43.92% | 0.11% | 33 | |
| 33 | Syndra Tier B | -12.26% | 35.29% | 47.55% | 0.31% | 68 | |
| 34 | Rell Tier A | -12.28% | 37.50% | 49.78% | 0.03% | 8 | |
| 35 | Caitlyn Tier B | -12.91% | 33.33% | 46.24% | 0.03% | 6 | |
| 36 | Dr. Mundo Tier B | -12.97% | 33.33% | 46.30% | 0.02% | 6 | |
| 37 | Seraphine Tier S | -16.19% | 46.50% | 62.69% | 0.24% | 157 | |
| 38 | Lux Tier S | -16.32% | 41.10% | 57.41% | 0.29% | 73 | |
| 39 | Sett Tier S | -17.11% | 40.00% | 57.11% | 0.01% | 5 | |
| 40 | Aatrox Tier S | -18.47% | 33.33% | 51.81% | 0.02% | 6 | |
| 41 | Vi Tier C | -18.49% | 25.00% | 43.49% | 0.01% | 4 | |
| 42 | Ashe Tier C | -19.17% | 25.00% | 44.17% | 0.01% | 4 | |
| 43 | Viego Tier S | -19.94% | 34.55% | 54.49% | 0.13% | 55 | |
| 44 | K'Sante Tier S | -20.36% | 33.33% | 53.69% | 0.00% | 3 | |
| 45 | Leona Tier S | -20.99% | 33.33% | 54.33% | 0.01% | 6 | |
| 46 | Xayah Tier A | -21.30% | 28.57% | 49.87% | 0.03% | 7 | |
| 47 | Malphite Tier B | -22.08% | 25.00% | 47.08% | 0.01% | 4 | |
| 48 | Jarvan IV Tier S | -24.26% | 33.33% | 57.59% | 0.01% | 9 | |
| 49 | Kai'Sa Tier C | -24.69% | 16.67% | 41.36% | 0.03% | 6 | |
| 50 | Braum Tier S | -25.06% | 40.00% | 65.06% | 0.01% | 10 | |
| 51 | Ezreal Tier S | -26.92% | 23.53% | 50.45% | 0.08% | 17 | |
| 52 | Samira Tier S | -27.73% | 30.77% | 58.50% | 0.02% | 13 | |
| 53 | Akali Tier S | -31.60% | 20.00% | 51.60% | 0.13% | 40 | |
| 54 | Yasuo Tier B | -47.07% | 0.00% | 47.07% | 0.01% | 2 | |
| 55 | Rammus Tier B | -47.83% | 0.00% | 47.83% | 0.03% | 1 | |
| 56 | Garen Tier A | -49.33% | 0.00% | 49.33% | 0.00% | 1 | |
| 57 | Kobuko Tier S | -51.12% | 0.00% | 51.12% | 0.02% | 6 | |
| 58 | Xin Zhao Tier S | -55.27% | 0.00% | 55.27% | 0.01% | 3 | |
| 59 | Ekko Tier S | -56.20% | 0.00% | 56.20% | 0.14% | 3 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Đá Hắc Hóa - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Đá Hắc Hóa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Rakan có tỷ lệ thắng cao nhất với Đá Hắc Hóa ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Đá Hắc Hóa trong 0.01% trận đấu và đã thắng 2 trận với trang bị này. Xây dựng Đá Hắc Hóa tăng tỷ lệ thắng của Rakan thêm 51.13%.
Những tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 15 là Rakan, Sivir, and Zac. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đá Hắc Hóa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa?
Sivir được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 51.60% khi được trang bị. Điều này khiến Sivir trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Đá Hắc Hóa khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Malzahar xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.90% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 60.21% khi sử dụng Đá Hắc Hóa.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 15?
59 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đá Hắc Hóa, những người dùng hiệu quả nhất là Rakan, Sivir, and Zac.
Khi nào tôi nên xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL?
Xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Rakan là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Đá Hắc Hóa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.