
- Hạng trung bình
- 4.23
- Hạng Nhất
- 13.50%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.51%
Rìu Đại Mãng Xà Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 16 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Rìu Đại Mãng Xà hoạt động tốt nhất trên Rammus với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Đại Mãng Xà được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rammus Tier B | +52.17% | 100.00% | 47.83% | 0.03% | 1 | |
| 2 | Malzahar Tier A | +50.05% | 100.00% | 49.95% | 0.00% | 1 | |
| 3 | Ryze Tier S | +40.57% | 100.00% | 59.43% | 0.00% | 1 | |
| 4 | Dr. Mundo Tier B | +10.84% | 57.14% | 46.30% | 0.16% | 42 | |
| 5 | Garen Tier A | +9.40% | 58.73% | 49.33% | 0.21% | 63 | |
| 6 | Malphite Tier B | +9.02% | 56.10% | 47.08% | 0.09% | 41 | |
| 7 | Twisted Fate Tier S | +7.99% | 70.59% | 62.60% | 0.06% | 34 | |
| 8 | Volibear Tier S | +7.10% | 64.36% | 57.26% | 0.40% | 202 | |
| 9 | Darius Tier A | +7.01% | 55.71% | 48.71% | 0.36% | 210 | |
| 10 | Katarina Tier B | +6.72% | 52.94% | 46.23% | 0.05% | 17 | |
| 11 | Swain Tier B | +5.84% | 52.94% | 47.10% | 0.06% | 51 | |
| 12 | Naafiri Tier S | +5.79% | 60.98% | 55.18% | 0.20% | 41 | |
| 13 | Shen Tier A | +4.25% | 53.03% | 48.78% | 0.14% | 66 | |
| 14 | Janna Tier B | +3.40% | 50.00% | 46.60% | 0.01% | 2 | |
| 15 | Rell Tier A | +3.16% | 52.94% | 49.78% | 0.07% | 17 | |
| 16 | Kobuko Tier S | +2.21% | 53.33% | 51.12% | 0.05% | 15 | |
| 17 | Ashe Tier C | +1.99% | 46.15% | 44.17% | 0.07% | 39 | |
| 18 | Yasuo Tier B | +1.64% | 48.72% | 47.07% | 0.17% | 39 | |
| 19 | Sivir Tier A | +1.60% | 50.00% | 48.40% | 0.03% | 8 | |
| 20 | Braum Tier S | +0.77% | 65.83% | 65.06% | 0.30% | 240 | |
| 21 | Gwen Tier S | +0.58% | 64.71% | 64.12% | 0.03% | 17 | |
| 22 | Jinx Tier S | -0.23% | 54.29% | 54.52% | 0.06% | 35 | |
| 23 | Xin Zhao Tier S | -0.43% | 54.84% | 55.27% | 0.09% | 31 | |
| 24 | Poppy Tier S | -1.15% | 53.98% | 55.13% | 0.15% | 113 | |
| 25 | Jayce Tier S | -1.53% | 49.30% | 50.83% | 0.30% | 142 | |
| 26 | Gangplank Tier S | -2.08% | 51.22% | 53.30% | 0.17% | 41 | |
| 27 | K'Sante Tier S | -2.18% | 51.52% | 53.69% | 0.25% | 198 | |
| 28 | Vi Tier C | -2.39% | 41.10% | 43.49% | 0.27% | 73 | |
| 29 | Jhin Tier B | -2.47% | 44.44% | 46.91% | 0.05% | 9 | |
| 30 | Rakan Tier A | -3.41% | 45.45% | 48.87% | 0.03% | 11 | |
| 31 | Yone Tier S | -4.14% | 60.26% | 64.40% | 0.25% | 151 | |
| 32 | Udyr Tier A | -4.79% | 43.88% | 48.67% | 0.17% | 98 | |
| 33 | Jarvan IV Tier S | -4.81% | 52.78% | 57.59% | 0.09% | 72 | |
| 34 | Aatrox Tier S | -5.00% | 46.81% | 51.81% | 0.15% | 47 | |
| 35 | Varus Tier S | -5.00% | 55.56% | 60.56% | 0.04% | 18 | |
| 36 | Samira Tier S | -5.72% | 52.78% | 58.50% | 0.05% | 36 | |
| 37 | Ekko Tier S | -6.20% | 50.00% | 56.20% | 0.09% | 2 | |
| 38 | Viego Tier S | -6.21% | 48.28% | 54.49% | 0.07% | 29 | |
| 39 | Kayle Tier C | -6.42% | 37.50% | 43.92% | 0.03% | 8 | |
| 40 | Gnar Tier B | -7.65% | 37.50% | 45.15% | 0.05% | 8 | |
| 41 | Sett Tier S | -8.17% | 48.94% | 57.11% | 0.15% | 141 | |
| 42 | Zac Tier B | -9.51% | 38.46% | 47.97% | 0.07% | 26 | |
| 43 | Leona Tier S | -12.39% | 41.94% | 54.33% | 0.04% | 31 | |
| 44 | Xayah Tier A | -16.54% | 33.33% | 49.87% | 0.05% | 12 | |
| 45 | Ezreal Tier S | -17.12% | 33.33% | 50.45% | 0.01% | 3 | |
| 46 | Seraphine Tier S | -22.69% | 40.00% | 62.69% | 0.01% | 5 | |
| 47 | Caitlyn Tier B | -24.02% | 22.22% | 46.24% | 0.04% | 9 | |
| 48 | Akali Tier S | -24.33% | 27.27% | 51.60% | 0.03% | 11 | |
| 49 | Kai'Sa Tier C | -24.69% | 16.67% | 41.36% | 0.03% | 6 | |
| 50 | Senna Tier S | -25.77% | 28.57% | 54.34% | 0.02% | 7 | |
| 51 | Neeko Tier S | -29.40% | 20.83% | 50.23% | 0.05% | 24 | |
| 52 | Lucian Tier S | -38.34% | 16.67% | 55.00% | 0.03% | 6 | |
| 53 | Kennen Tier C | -44.36% | 0.00% | 44.36% | 0.04% | 5 | |
| 54 | Syndra Tier B | -47.55% | 0.00% | 47.55% | 0.00% | 1 | |
| 55 | Ziggs Tier A | -49.74% | 0.00% | 49.74% | 0.00% | 1 | |
| 56 | Ahri Tier A | -49.83% | 0.00% | 49.83% | 0.00% | 1 | |
| 57 | Kalista Tier S | -52.79% | 0.00% | 52.79% | 0.02% | 3 | |
| 58 | Yuumi Tier S | -54.99% | 0.00% | 54.99% | 0.00% | 2 | |
| 59 | Lux Tier S | -57.41% | 0.00% | 57.41% | 0.00% | 1 | |
| 60 | Karma Tier S | -57.76% | 0.00% | 57.76% | 0.00% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Rìu Đại Mãng Xà - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Rìu Đại Mãng Xà tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Ryze có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Đại Mãng Xà ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong 0.00% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà tăng tỷ lệ thắng của Ryze thêm 40.57%.
Những tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 15 là Ryze, Rammus, and Malzahar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà?
Rammus được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà với mức cải thiện tỷ lệ thắng 52.17% khi được trang bị. Điều này khiến Rammus trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Đại Mãng Xà khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Volibear xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.40% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 64.36% khi sử dụng Rìu Đại Mãng Xà.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 15?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Đại Mãng Xà, những người dùng hiệu quả nhất là Ryze, Rammus, and Malzahar.
Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL?
Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ryze là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Rìu Đại Mãng Xà khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.