
- Hạng trung bình
- 4.34
- Hạng Nhất
- 13.88%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.83%
Áo Choàng Diệt Vong Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Diệt Vong trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Diệt Vong hoạt động tốt nhất trên Lux với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Diệt Vong được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lux Tier S | +42.59% | 100.00% | 57.41% | 0.00% | 1 | |
| 2 | Zyra Tier S | +42.07% | 100.00% | 57.93% | 0.00% | 1 | |
| 3 | Seraphine Tier S | +37.31% | 100.00% | 62.69% | 0.00% | 1 | |
| 4 | Shen Tier A | +14.82% | 63.59% | 48.78% | 0.46% | 217 | |
| 5 | Viego Tier S | +10.22% | 64.71% | 54.49% | 0.04% | 17 | |
| 6 | Malphite Tier B | +9.44% | 56.52% | 47.08% | 0.15% | 69 | |
| 7 | Rammus Tier B | +8.42% | 56.25% | 47.83% | 0.55% | 16 | |
| 8 | Samira Tier S | +8.17% | 66.67% | 58.50% | 0.00% | 3 | |
| 9 | Jarvan IV Tier S | +7.21% | 64.80% | 57.59% | 0.38% | 304 | |
| 10 | Kayle Tier C | +6.08% | 50.00% | 43.92% | 0.01% | 2 | |
| 11 | Poppy Tier S | +4.87% | 60.00% | 55.13% | 0.49% | 360 | |
| 12 | Vi Tier C | +2.16% | 45.65% | 43.49% | 0.17% | 46 | |
| 13 | Leona Tier S | +2.14% | 56.47% | 54.33% | 0.45% | 317 | |
| 14 | Darius Tier A | -1.34% | 47.37% | 48.71% | 0.03% | 19 | |
| 15 | Aatrox Tier S | -1.81% | 50.00% | 51.81% | 0.09% | 28 | |
| 16 | Garen Tier A | -4.17% | 45.16% | 49.33% | 0.10% | 31 | |
| 17 | Sett Tier S | -4.80% | 52.31% | 57.11% | 0.21% | 195 | |
| 18 | Kobuko Tier S | -5.05% | 46.07% | 51.12% | 0.31% | 89 | |
| 19 | Xin Zhao Tier S | -5.27% | 50.00% | 55.27% | 0.17% | 60 | |
| 20 | Rakan Tier A | -6.01% | 42.86% | 48.87% | 0.14% | 56 | |
| 21 | Swain Tier B | -6.04% | 41.06% | 47.10% | 0.19% | 151 | |
| 22 | Udyr Tier A | -7.13% | 41.54% | 48.67% | 0.12% | 65 | |
| 23 | K'Sante Tier S | -8.01% | 45.68% | 53.69% | 0.21% | 162 | |
| 24 | Neeko Tier S | -8.40% | 41.84% | 50.23% | 0.20% | 98 | |
| 25 | Braum Tier S | -9.96% | 55.10% | 65.06% | 0.06% | 49 | |
| 26 | Kennen Tier C | -11.03% | 33.33% | 44.36% | 0.14% | 18 | |
| 27 | Naafiri Tier S | -11.24% | 43.94% | 55.18% | 0.33% | 66 | |
| 28 | Dr. Mundo Tier B | -16.30% | 30.00% | 46.30% | 0.15% | 40 | |
| 29 | Zac Tier B | -18.56% | 29.41% | 47.97% | 0.10% | 34 | |
| 30 | Rell Tier A | -19.17% | 30.61% | 49.78% | 0.20% | 49 | |
| 31 | Janna Tier B | -21.60% | 25.00% | 46.60% | 0.01% | 4 | |
| 32 | Varus Tier S | -27.22% | 33.33% | 60.56% | 0.01% | 3 | |
| 33 | Gwen Tier S | -30.79% | 33.33% | 64.12% | 0.01% | 9 | |
| 34 | Jayce Tier S | -30.83% | 20.00% | 50.83% | 0.02% | 10 | |
| 35 | Volibear Tier S | -30.94% | 26.32% | 57.26% | 0.04% | 19 | |
| 36 | Yone Tier S | -31.07% | 33.33% | 64.40% | 0.01% | 9 | |
| 37 | Ahri Tier A | -33.16% | 16.67% | 49.83% | 0.01% | 6 | |
| 38 | Gangplank Tier S | -36.63% | 16.67% | 53.30% | 0.02% | 6 | |
| 39 | Kai'Sa Tier C | -41.36% | 0.00% | 41.36% | 0.00% | 1 | |
| 40 | Katarina Tier B | -46.23% | 0.00% | 46.23% | 0.01% | 3 | |
| 41 | Caitlyn Tier B | -46.24% | 0.00% | 46.24% | 0.00% | 1 | |
| 42 | Jhin Tier B | -46.91% | 0.00% | 46.91% | 0.01% | 1 | |
| 43 | Yasuo Tier B | -47.07% | 0.00% | 47.07% | 0.01% | 2 | |
| 44 | Malzahar Tier A | -49.95% | 0.00% | 49.95% | 0.00% | 1 | |
| 45 | Ezreal Tier S | -50.45% | 0.00% | 50.45% | 0.00% | 1 | |
| 46 | Akali Tier S | -51.60% | 0.00% | 51.60% | 0.00% | 1 | |
| 47 | Senna Tier S | -54.34% | 0.00% | 54.34% | 0.01% | 2 | |
| 48 | Yuumi Tier S | -54.99% | 0.00% | 54.99% | 0.00% | 1 | |
| 49 | Karma Tier S | -57.76% | 0.00% | 57.76% | 0.00% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Diệt Vong - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Diệt Vong tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Seraphine có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Diệt Vong ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Áo Choàng Diệt Vong trong 0.00% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Diệt Vong tăng tỷ lệ thắng của Seraphine thêm 37.31%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL Mùa 15 là Seraphine, Lux, and Zyra. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Diệt Vong cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Diệt Vong?
Lux được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Diệt Vong với mức cải thiện tỷ lệ thắng 42.59% khi được trang bị. Điều này khiến Lux trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Diệt Vong khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Diệt Vong thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rammus xây dựng Áo Choàng Diệt Vong thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.55% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.25% khi sử dụng Áo Choàng Diệt Vong.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL Mùa 15?
49 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Diệt Vong, những người dùng hiệu quả nhất là Seraphine, Lux, and Zyra.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Diệt Vong trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Seraphine là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Diệt Vong khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.