
- Hạng trung bình
- 3.31
- Hạng Nhất
- 24.08%
- Tỷ lệ Top 4
- 72.09%
Áo Choàng Chiến Thuật Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Chiến Thuật trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Chiến Thuật hoạt động tốt nhất trên Smolder với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smolder Tier S | +45.67% | 100.00% | 54.33% | 0.09% | 2 | |
| 2 | Kog'Maw Tier S | +45.62% | 100.00% | 54.38% | 0.03% | 1 | |
| 3 | Akali Tier S | +38.40% | 90.00% | 51.60% | 0.06% | 20 | |
| 4 | Ashe Tier C | +35.83% | 80.00% | 44.17% | 0.04% | 25 | |
| 5 | Kennen Tier C | +28.97% | 73.33% | 44.36% | 0.80% | 105 | |
| 6 | Vi Tier C | +28.79% | 72.28% | 43.49% | 0.37% | 101 | |
| 7 | Neeko Tier S | +28.61% | 78.85% | 50.23% | 0.22% | 104 | |
| 8 | Twisted Fate Tier S | +28.51% | 91.11% | 62.60% | 0.15% | 90 | |
| 9 | Malphite Tier B | +28.48% | 75.56% | 47.08% | 0.10% | 45 | |
| 10 | Swain Tier B | +27.90% | 75.00% | 47.10% | 0.13% | 104 | |
| 11 | Dr. Mundo Tier B | +27.32% | 73.63% | 46.30% | 0.35% | 91 | |
| 12 | Gnar Tier B | +27.02% | 72.17% | 45.15% | 0.75% | 115 | |
| 13 | Zyra Tier S | +27.01% | 84.95% | 57.93% | 0.17% | 93 | |
| 14 | Ezreal Tier S | +26.63% | 77.08% | 50.45% | 0.69% | 144 | |
| 15 | Syndra Tier B | +26.63% | 74.18% | 47.55% | 1.53% | 337 | |
| 16 | Jarvan IV Tier S | +25.29% | 82.88% | 57.59% | 0.14% | 111 | |
| 17 | Rakan Tier A | +24.87% | 73.74% | 48.87% | 0.25% | 99 | |
| 18 | Shen Tier A | +24.83% | 73.61% | 48.78% | 0.31% | 144 | |
| 19 | K'Sante Tier S | +24.81% | 78.50% | 53.69% | 0.14% | 107 | |
| 20 | Braum Tier S | +24.01% | 89.07% | 65.06% | 0.23% | 183 | |
| 21 | Malzahar Tier A | +23.86% | 73.81% | 49.95% | 0.13% | 84 | |
| 22 | Ziggs Tier A | +23.73% | 73.47% | 49.74% | 0.12% | 49 | |
| 23 | Lucian Tier S | +23.63% | 78.64% | 55.00% | 1.06% | 220 | |
| 24 | Rell Tier A | +23.52% | 73.30% | 49.78% | 0.84% | 206 | |
| 25 | Aatrox Tier S | +23.48% | 75.29% | 51.81% | 0.55% | 174 | |
| 26 | Jinx Tier S | +23.48% | 78.00% | 54.52% | 0.09% | 50 | |
| 27 | Kobuko Tier S | +23.33% | 74.44% | 51.12% | 0.31% | 90 | |
| 28 | Ryze Tier S | +23.07% | 82.50% | 59.43% | 0.29% | 160 | |
| 29 | Yone Tier S | +22.61% | 87.01% | 64.40% | 0.13% | 77 | |
| 30 | Gwen Tier S | +21.99% | 86.11% | 64.12% | 0.11% | 72 | |
| 31 | Xayah Tier A | +21.66% | 71.53% | 49.87% | 0.56% | 144 | |
| 32 | Janna Tier B | +21.40% | 68.00% | 46.60% | 0.91% | 300 | |
| 33 | Varus Tier S | +21.37% | 81.93% | 60.56% | 0.18% | 83 | |
| 34 | Volibear Tier S | +21.12% | 78.38% | 57.26% | 0.15% | 74 | |
| 35 | Sivir Tier A | +21.12% | 69.52% | 48.40% | 0.33% | 105 | |
| 36 | Caitlyn Tier B | +20.85% | 67.09% | 46.24% | 0.34% | 79 | |
| 37 | Yasuo Tier B | +20.67% | 67.74% | 47.07% | 0.26% | 62 | |
| 38 | Kayle Tier C | +20.14% | 64.06% | 43.92% | 0.20% | 64 | |
| 39 | Jhin Tier B | +19.75% | 66.67% | 46.91% | 0.69% | 117 | |
| 40 | Viego Tier S | +19.75% | 74.24% | 54.49% | 0.31% | 132 | |
| 41 | Garen Tier A | +19.47% | 68.80% | 49.33% | 0.41% | 125 | |
| 42 | Naafiri Tier S | +19.46% | 74.64% | 55.18% | 1.04% | 209 | |
| 43 | Kalista Tier S | +19.30% | 72.09% | 52.79% | 0.91% | 172 | |
| 44 | Rammus Tier B | +18.84% | 66.67% | 47.83% | 0.10% | 3 | |
| 45 | Udyr Tier A | +18.72% | 67.39% | 48.67% | 0.25% | 138 | |
| 46 | Lux Tier S | +18.52% | 75.94% | 57.41% | 0.75% | 187 | |
| 47 | Gangplank Tier S | +18.37% | 71.67% | 53.30% | 0.48% | 120 | |
| 48 | Ahri Tier A | +18.35% | 68.18% | 49.83% | 0.16% | 66 | |
| 49 | Yuumi Tier S | +18.34% | 73.33% | 54.99% | 0.07% | 45 | |
| 50 | Poppy Tier S | +18.21% | 73.33% | 55.13% | 0.08% | 60 | |
| 51 | Leona Tier S | +18.04% | 72.37% | 54.33% | 0.11% | 76 | |
| 52 | Senna Tier S | +18.00% | 72.34% | 54.34% | 0.42% | 141 | |
| 53 | Seraphine Tier S | +17.96% | 80.65% | 62.69% | 0.19% | 124 | |
| 54 | Katarina Tier B | +17.66% | 63.89% | 46.23% | 0.10% | 36 | |
| 55 | Samira Tier S | +15.03% | 73.53% | 58.50% | 0.04% | 34 | |
| 56 | Darius Tier A | +13.56% | 62.26% | 48.71% | 0.09% | 53 | |
| 57 | Jayce Tier S | +13.23% | 64.06% | 50.83% | 0.14% | 64 | |
| 58 | Xin Zhao Tier S | +11.67% | 66.94% | 55.27% | 0.33% | 121 | |
| 59 | Ekko Tier S | +10.47% | 66.67% | 56.20% | 0.14% | 3 | |
| 60 | Karma Tier S | +8.91% | 66.67% | 57.76% | 0.05% | 30 | |
| 61 | Zac Tier B | +7.84% | 55.81% | 47.97% | 0.25% | 86 | |
| 62 | Kai'Sa Tier C | +4.91% | 46.27% | 41.36% | 0.32% | 67 | |
| 63 | Sett Tier S | +1.91% | 59.02% | 57.11% | 0.07% | 61 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Chiến Thuật - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Kog'Maw có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Chiến Thuật ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong 0.03% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật tăng tỷ lệ thắng của Kog'Maw thêm 45.62%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 15 là Kog'Maw, Smolder, and Twisted Fate. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Chiến Thuật?
Smolder được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Chiến Thuật với mức cải thiện tỷ lệ thắng 45.67% khi được trang bị. Điều này khiến Smolder trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Chiến Thuật khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Syndra xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.53% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 74.18% khi sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 15?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Chiến Thuật, những người dùng hiệu quả nhất là Kog'Maw, Smolder, and Twisted Fate.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kog'Maw là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Chiến Thuật khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.