
- Hạng trung bình
- 4.81
- Hạng Nhất
- 10.26%
- Tỷ lệ Top 4
- 44.28%
Nước Mắt Nữ Thần Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Nước Mắt Nữ Thần trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Nước Mắt Nữ Thần hoạt động tốt nhất trên Udyr với tỷ lệ thắng 54.35%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nước Mắt Nữ Thần được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Udyr Tier A | +5.68% | 54.35% | 48.67% | 0.25% | 138 | |
| 2 | Jayce Tier S | +4.94% | 55.77% | 50.83% | 0.22% | 104 | |
| 3 | Shen Tier A | +3.44% | 52.22% | 48.78% | 0.19% | 90 | |
| 4 | Vi Tier C | +2.41% | 45.90% | 43.49% | 0.22% | 61 | |
| 5 | Rammus Tier B | +2.17% | 50.00% | 47.83% | 0.21% | 6 | |
| 6 | Kalista Tier S | +0.37% | 53.16% | 52.79% | 0.83% | 158 | |
| 7 | Neeko Tier S | +0.37% | 50.60% | 50.23% | 0.17% | 83 | |
| 8 | Naafiri Tier S | -0.18% | 55.00% | 55.18% | 0.30% | 60 | |
| 9 | Viego Tier S | -1.32% | 53.16% | 54.49% | 0.37% | 158 | |
| 10 | Yasuo Tier B | -1.76% | 45.31% | 47.07% | 0.27% | 64 | |
| 11 | Ezreal Tier S | -2.18% | 48.28% | 50.45% | 0.84% | 174 | |
| 12 | Xin Zhao Tier S | -2.26% | 53.01% | 55.27% | 0.23% | 83 | |
| 13 | Kennen Tier C | -2.42% | 41.94% | 44.36% | 0.24% | 31 | |
| 14 | Kobuko Tier S | -2.43% | 48.68% | 51.12% | 0.26% | 76 | |
| 15 | Senna Tier S | -3.41% | 50.94% | 54.34% | 0.80% | 267 | |
| 16 | Kai'Sa Tier C | -3.96% | 37.40% | 41.36% | 0.58% | 123 | |
| 17 | Lux Tier S | -4.12% | 53.29% | 57.41% | 1.88% | 471 | |
| 18 | Yone Tier S | -4.16% | 60.24% | 64.40% | 0.14% | 83 | |
| 19 | Janna Tier B | -4.94% | 41.67% | 46.60% | 1.49% | 492 | |
| 20 | Poppy Tier S | -5.13% | 50.00% | 55.13% | 0.20% | 144 | |
| 21 | Braum Tier S | -5.24% | 59.82% | 65.06% | 0.28% | 224 | |
| 22 | Akali Tier S | -5.36% | 46.24% | 51.60% | 0.54% | 173 | |
| 23 | Gwen Tier S | -5.82% | 58.31% | 64.12% | 0.49% | 319 | |
| 24 | Darius Tier A | -5.85% | 42.86% | 48.71% | 0.14% | 84 | |
| 25 | Gangplank Tier S | -6.02% | 47.27% | 53.30% | 0.22% | 55 | |
| 26 | Ekko Tier S | -6.20% | 50.00% | 56.20% | 0.37% | 8 | |
| 27 | K'Sante Tier S | -6.43% | 47.26% | 53.69% | 0.19% | 146 | |
| 28 | Xayah Tier A | -6.45% | 43.42% | 49.87% | 0.29% | 76 | |
| 29 | Garen Tier A | -6.78% | 42.55% | 49.33% | 0.15% | 47 | |
| 30 | Jarvan IV Tier S | -7.06% | 50.53% | 57.59% | 0.35% | 281 | |
| 31 | Ryze Tier S | -7.83% | 51.60% | 59.43% | 1.32% | 717 | |
| 32 | Twisted Fate Tier S | -7.97% | 54.63% | 62.60% | 0.18% | 108 | |
| 33 | Seraphine Tier S | -8.83% | 53.86% | 62.69% | 1.08% | 700 | |
| 34 | Syndra Tier B | -8.91% | 38.64% | 47.55% | 1.74% | 383 | |
| 35 | Sett Tier S | -9.61% | 47.50% | 57.11% | 0.13% | 120 | |
| 36 | Caitlyn Tier B | -9.93% | 36.31% | 46.24% | 0.72% | 168 | |
| 37 | Leona Tier S | -10.23% | 44.09% | 54.33% | 0.18% | 127 | |
| 38 | Volibear Tier S | -10.42% | 46.84% | 57.26% | 0.16% | 79 | |
| 39 | Samira Tier S | -10.60% | 47.90% | 58.50% | 0.43% | 334 | |
| 40 | Lucian Tier S | -11.19% | 43.81% | 55.00% | 1.01% | 210 | |
| 41 | Zac Tier B | -12.26% | 35.71% | 47.97% | 0.24% | 84 | |
| 42 | Swain Tier B | -12.36% | 34.74% | 47.10% | 0.23% | 190 | |
| 43 | Malphite Tier B | -12.70% | 34.38% | 47.08% | 0.14% | 64 | |
| 44 | Gnar Tier B | -13.45% | 31.71% | 45.15% | 0.27% | 41 | |
| 45 | Zyra Tier S | -13.90% | 44.03% | 57.93% | 0.93% | 511 | |
| 46 | Rell Tier A | -14.22% | 35.56% | 49.78% | 0.18% | 45 | |
| 47 | Dr. Mundo Tier B | -14.49% | 31.82% | 46.30% | 0.26% | 66 | |
| 48 | Ahri Tier A | -14.93% | 34.90% | 49.83% | 1.16% | 467 | |
| 49 | Malzahar Tier A | -15.05% | 34.90% | 49.95% | 0.95% | 616 | |
| 50 | Jhin Tier B | -15.48% | 31.43% | 46.91% | 0.41% | 70 | |
| 51 | Aatrox Tier S | -16.42% | 35.38% | 51.81% | 0.21% | 65 | |
| 52 | Jinx Tier S | -16.59% | 37.93% | 54.52% | 0.45% | 261 | |
| 53 | Kayle Tier C | -16.78% | 27.14% | 43.92% | 0.22% | 70 | |
| 54 | Rakan Tier A | -17.18% | 31.68% | 48.87% | 0.26% | 101 | |
| 55 | Yuumi Tier S | -17.25% | 37.74% | 54.99% | 0.84% | 522 | |
| 56 | Karma Tier S | -17.68% | 40.08% | 57.76% | 0.82% | 509 | |
| 57 | Sivir Tier A | -17.93% | 30.48% | 48.40% | 0.67% | 210 | |
| 58 | Katarina Tier B | -19.14% | 27.08% | 46.23% | 0.26% | 96 | |
| 59 | Varus Tier S | -19.14% | 41.41% | 60.56% | 0.66% | 297 | |
| 60 | Ziggs Tier A | -19.32% | 30.42% | 49.74% | 0.68% | 286 | |
| 61 | Smolder Tier S | -20.99% | 33.33% | 54.33% | 0.83% | 18 | |
| 62 | Ashe Tier C | -28.78% | 15.38% | 44.17% | 0.07% | 39 | |
| 63 | Kog'Maw Tier S | -34.38% | 20.00% | 54.38% | 0.16% | 5 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Nước Mắt Nữ Thần - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Nước Mắt Nữ Thần tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Yone có tỷ lệ thắng cao nhất với Nước Mắt Nữ Thần ở mức 60.24% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong 0.14% trận đấu và đã thắng 83 trận với trang bị này.
Những tướng tốt nhất cho Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 15 là Yone, Braum, and Gwen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nước Mắt Nữ Thần cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Mắt Nữ Thần?
Udyr được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Mắt Nữ Thần với mức cải thiện tỷ lệ thắng 5.68% khi được trang bị. Điều này khiến Udyr trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nước Mắt Nữ Thần khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Nước Mắt Nữ Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Lux xây dựng Nước Mắt Nữ Thần thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.88% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 53.29% khi sử dụng Nước Mắt Nữ Thần.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 15?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nước Mắt Nữ Thần, những người dùng hiệu quả nhất là Yone, Braum, and Gwen.
Khi nào tôi nên xây dựng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL?
Xây dựng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Yone là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 60.24%. Hãy cân nhắc Nước Mắt Nữ Thần khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.