
- Hạng trung bình
- 4.35
- Hạng Nhất
- 12.14%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.68%
Ấn Nguyên Sinh Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Nguyên Sinh trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Nguyên Sinh hoạt động tốt nhất trên Yunara với tỷ lệ thắng 54.59%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Nguyên Sinh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yunara Tier C | +8.41% | 54.59% | 46.18% | 0.46% | 183 | |
| 2 | Kennen Tier C | +7.05% | 70.37% | 63.32% | 0.44% | 411 | |
| 3 | Ivern Tier C | +6.85% | 69.36% | 62.52% | 0.22% | 159 | |
| 4 | Taric Tier C | +5.32% | 68.68% | 63.36% | 0.11% | 116 | |
| 5 | Rengar Tier C | +3.99% | 54.09% | 50.11% | 1.22% | 342 | |
| 6 | Sejuani Tier B | +3.79% | 51.71% | 47.92% | 0.17% | 120 | |
| 7 | Diana Tier B | +3.23% | 55.92% | 52.69% | 0.29% | 417 | |
| 8 | Leona Tier C | +3.01% | 49.48% | 46.47% | 0.08% | 49 | |
| 9 | Caitlyn Tier F | +2.78% | 39.42% | 36.64% | 0.86% | 290 | |
| 10 | Alune Tier A | +2.53% | 70.98% | 68.45% | 0.17% | 109 | |
| 11 | Alistar Tier B | +2.04% | 50.77% | 48.73% | 0.07% | 64 | |
| 12 | Ashe Tier C | +1.94% | 65.94% | 64.00% | 1.63% | 1.082 | |
| 13 | Sett Tier C | +1.47% | 55.70% | 54.22% | 0.24% | 213 | |
| 14 | LeBlanc Tier B | +1.23% | 49.55% | 48.32% | 0.08% | 68 | |
| 15 | Lillia Tier D | +1.14% | 53.64% | 52.50% | 0.19% | 102 | |
| 16 | Xayah Tier D | +0.65% | 44.55% | 43.89% | 0.26% | 168 | |
| 17 | Ornn Tier B | +0.59% | 48.97% | 48.38% | 0.05% | 63 | |
| 18 | Master Yi Tier F | +0.43% | 47.40% | 46.98% | 1.25% | 428 | |
| 19 | Tristana Tier D | +0.27% | 47.96% | 47.69% | 1.11% | 542 | |
| 20 | Maokai Tier D | +0.21% | 59.34% | 59.13% | 0.18% | 160 | |
| 21 | Gnar Tier B | -0.13% | 65.32% | 65.46% | 0.40% | 320 | |
| 22 | Fiddlesticks Tier C | -0.31% | 50.33% | 50.63% | 0.12% | 177 | |
| 23 | Morgana Tier F | -0.62% | 48.51% | 49.13% | 0.18% | 124 | |
| 24 | Lux Tier A | -0.71% | 68.18% | 68.89% | 0.27% | 122 | |
| 25 | Azir Tier D | -1.01% | 48.36% | 49.37% | 0.36% | 228 | |
| 26 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -1.06% | 53.93% | 54.99% | 0.39% | 223 | |
| 27 | Warwick Tier D | -1.19% | 41.72% | 42.92% | 0.38% | 87 | |
| 28 | Người Đá Tier B | -1.66% | 54.44% | 56.10% | 0.12% | 212 | |
| 29 | Shen Tier C | -1.67% | 44.83% | 46.51% | 0.14% | 79 | |
| 30 | Akali Tier D | -1.72% | 41.79% | 43.51% | 0.40% | 147 | |
| 31 | Kog'Maw Tier S | -1.87% | 55.03% | 56.90% | 0.97% | 844 | |
| 32 | Zyra Tier C | -1.89% | 52.71% | 54.60% | 0.29% | 128 | |
| 33 | Yorick Tier B | -1.99% | 46.69% | 48.67% | 0.16% | 136 | |
| 34 | Karma Tier C | -1.99% | 44.93% | 46.93% | 0.15% | 79 | |
| 35 | Ahri Tier D | -2.22% | 51.55% | 53.77% | 0.14% | 100 | |
| 36 | Rakan Tier C | -2.24% | 43.80% | 46.05% | 0.16% | 120 | |
| 37 | Draven Tier F | -2.32% | 52.63% | 54.96% | 0.58% | 250 | |
| 38 | Elise Tier F | -2.34% | 33.82% | 36.15% | 0.14% | 52 | |
| 39 | Quái Đá Krug Tier B | -2.40% | 50.13% | 52.53% | 0.08% | 79 | |
| 40 | Ezreal Tier B | -3.43% | 51.79% | 55.22% | 0.25% | 243 | |
| 41 | Kha'Zix Tier B | -3.46% | 48.92% | 52.38% | 0.38% | 245 | |
| 42 | Aphelios Tier A | -3.62% | 54.97% | 58.59% | 0.60% | 562 | |
| 43 | Cóc Thành Tinh Tier B | -3.85% | 47.10% | 50.95% | 0.19% | 53 | |
| 44 | Soraka Tier A | -3.86% | 54.21% | 58.07% | 0.14% | 118 | |
| 45 | Veigar Tier C | -3.96% | 43.21% | 47.17% | 0.06% | 37 | |
| 46 | Cua Kỳ Cục Tier B | -3.96% | 46.06% | 50.01% | 0.12% | 89 | |
| 47 | Kobuko Tier C | -4.19% | 41.97% | 46.17% | 0.11% | 43 | |
| 48 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -4.44% | 56.76% | 61.19% | 0.40% | 157 | |
| 49 | Camille Tier F | -4.67% | 28.86% | 33.53% | 0.32% | 108 | |
| 50 | Teemo Tier B | -5.58% | 43.07% | 48.65% | 0.18% | 52 | |
| 51 | Rek'Sai Tier B | -5.70% | 43.69% | 49.39% | 0.16% | 120 | |
| 52 | Amumu Tier B | -5.76% | 50.18% | 55.93% | 0.16% | 250 | |
| 53 | Varus Tier B | -5.79% | 45.34% | 51.12% | 0.21% | 162 | |
| 54 | Rammus Tier D | -6.17% | 43.25% | 49.41% | 0.12% | 66 | |
| 55 | Chim Mẹ Tier C | -6.49% | 43.57% | 50.06% | 0.27% | 107 | |
| 56 | Kayle Tier C | -7.70% | 39.05% | 46.75% | 0.18% | 92 | |
| 57 | Sỏi Tier A | -7.72% | 44.93% | 52.65% | 0.04% | 31 | |
| 58 | Mầm Non Tier A | -8.78% | 43.17% | 51.95% | 0.40% | 202 | |
| 59 | Sói Hắc Ám Tier A | -9.54% | 41.73% | 51.28% | 0.17% | 80 | |
| 60 | Hecarim Tier C | -10.15% | 39.10% | 49.25% | 0.09% | 96 | |
| 61 | Malphite Tier F | -12.45% | 39.29% | 51.75% | 0.11% | 69 | |
| 62 | Cassiopeia Tier F | -12.85% | 32.58% | 45.43% | 0.16% | 105 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Nguyên Sinh - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Nguyên Sinh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Nguyên Sinh ở mức 70.98% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Nguyên Sinh trong 0.17% trận đấu và đã thắng 109 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Nguyên Sinh tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 2.53%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Kennen, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Nguyên Sinh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Nguyên Sinh?
Yunara được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Nguyên Sinh với mức cải thiện tỷ lệ thắng 8.41% khi được trang bị. Điều này khiến Yunara trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Nguyên Sinh khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Nguyên Sinh thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ashe xây dựng Ấn Nguyên Sinh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.63% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 65.94% khi sử dụng Ấn Nguyên Sinh.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL Mùa 18?
62 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Nguyên Sinh, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Kennen, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Nguyên Sinh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.98%. Hãy cân nhắc Ấn Nguyên Sinh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.