
- Hạng trung bình
- 4.29
- Hạng Nhất
- 12.36%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.23%
Ấn Tàn Phá Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Tàn Phá trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Tàn Phá hoạt động tốt nhất trên Elise với tỷ lệ thắng 48.50%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Tàn Phá được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Elise Tier F | +12.35% | 48.50% | 36.15% | 4.06% | 1.540 | |
| 2 | Kayle Tier C | +10.15% | 56.90% | 46.75% | 0.32% | 159 | |
| 3 | Ahri Tier D | +7.25% | 61.02% | 53.77% | 0.05% | 38 | |
| 4 | Ezreal Tier B | +7.10% | 62.32% | 55.22% | 0.37% | 355 | |
| 5 | Rengar Tier C | +6.74% | 56.85% | 50.11% | 2.23% | 625 | |
| 6 | Kog'Maw Tier S | +5.83% | 62.73% | 56.90% | 0.21% | 181 | |
| 7 | Nidalee Tier A | +5.47% | 63.13% | 57.66% | 1.75% | 1.341 | |
| 8 | Lux Tier A | +5.36% | 74.25% | 68.89% | 0.17% | 79 | |
| 9 | Soraka Tier A | +5.09% | 63.15% | 58.07% | 0.22% | 188 | |
| 10 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.84% | 66.04% | 61.19% | 1.16% | 457 | |
| 11 | Người Đá Tier B | +4.55% | 60.65% | 56.10% | 0.15% | 257 | |
| 12 | Kennen Tier C | +4.46% | 67.78% | 63.32% | 0.57% | 528 | |
| 13 | Taric Tier C | +4.28% | 67.64% | 63.36% | 0.13% | 130 | |
| 14 | Ivern Tier C | +3.75% | 66.27% | 62.52% | 0.09% | 68 | |
| 15 | Morgana Tier F | +3.74% | 52.87% | 49.13% | 0.59% | 403 | |
| 16 | Master Yi Tier F | +3.36% | 50.34% | 46.98% | 1.00% | 342 | |
| 17 | Sejuani Tier B | +3.08% | 51.00% | 47.92% | 0.10% | 73 | |
| 18 | Yorick Tier B | +2.95% | 51.62% | 48.67% | 0.09% | 78 | |
| 19 | Caitlyn Tier F | +2.72% | 39.35% | 36.64% | 0.31% | 105 | |
| 20 | Sett Tier C | +2.67% | 56.89% | 54.22% | 0.17% | 150 | |
| 21 | Fiddlesticks Tier C | +2.40% | 53.03% | 50.63% | 0.38% | 557 | |
| 22 | Sỏi Tier A | +2.24% | 54.89% | 52.65% | 0.15% | 101 | |
| 23 | Alune Tier A | +2.20% | 70.65% | 68.45% | 0.23% | 145 | |
| 24 | Aphelios Tier A | +1.91% | 60.49% | 58.59% | 0.50% | 472 | |
| 25 | Amumu Tier B | +1.42% | 57.35% | 55.93% | 0.11% | 172 | |
| 26 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.06% | 51.07% | 50.01% | 0.16% | 115 | |
| 27 | Leona Tier C | +0.56% | 47.03% | 46.47% | 0.12% | 72 | |
| 28 | Lillia Tier D | +0.00% | 52.50% | 52.50% | 0.22% | 120 | |
| 29 | Hecarim Tier C | -0.01% | 49.24% | 49.25% | 0.25% | 264 | |
| 30 | Tristana Tier D | -0.43% | 47.25% | 47.69% | 0.18% | 87 | |
| 31 | Yunara Tier C | -0.64% | 45.55% | 46.18% | 0.19% | 75 | |
| 32 | Azir Tier D | -0.75% | 48.62% | 49.37% | 0.54% | 348 | |
| 33 | Alistar Tier B | -0.78% | 47.95% | 48.73% | 0.09% | 88 | |
| 34 | Cassiopeia Tier F | -0.88% | 44.55% | 45.43% | 0.17% | 106 | |
| 35 | Maokai Tier D | -0.98% | 58.15% | 59.13% | 0.11% | 95 | |
| 36 | Sivir Tier C | -1.08% | 53.01% | 54.09% | 0.18% | 142 | |
| 37 | Teemo Tier B | -1.17% | 47.48% | 48.65% | 0.10% | 28 | |
| 38 | LeBlanc Tier B | -1.58% | 46.74% | 48.32% | 0.10% | 80 | |
| 39 | Gnar Tier B | -2.49% | 62.96% | 65.46% | 0.44% | 352 | |
| 40 | Vi Tier A | -2.87% | 50.07% | 52.94% | 0.26% | 333 | |
| 41 | Quái Đá Krug Tier B | -3.02% | 49.51% | 52.53% | 0.15% | 151 | |
| 42 | Chim Mẹ Tier C | -3.09% | 46.97% | 50.06% | 0.47% | 189 | |
| 43 | Shen Tier C | -3.72% | 42.79% | 46.51% | 0.17% | 98 | |
| 44 | Karma Tier C | -3.73% | 43.19% | 46.93% | 0.04% | 23 | |
| 45 | Rakan Tier C | -4.89% | 41.16% | 46.05% | 0.10% | 71 | |
| 46 | Mầm Non Tier A | -5.13% | 46.81% | 51.95% | 0.30% | 148 | |
| 47 | Kobuko Tier C | -5.14% | 41.03% | 46.17% | 0.12% | 47 | |
| 48 | Rammus Tier D | -5.37% | 44.04% | 49.41% | 0.09% | 53 | |
| 49 | Ashe Tier C | -5.73% | 58.27% | 64.00% | 0.17% | 114 | |
| 50 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.76% | 45.19% | 50.95% | 0.27% | 74 | |
| 51 | Xayah Tier D | -6.15% | 37.74% | 43.89% | 0.18% | 118 | |
| 52 | Varus Tier B | -6.55% | 44.58% | 51.12% | 0.30% | 228 | |
| 53 | Malphite Tier F | -6.61% | 45.13% | 51.75% | 0.13% | 79 | |
| 54 | Draven Tier F | -7.74% | 47.21% | 54.96% | 0.25% | 110 | |
| 55 | Ornn Tier B | -8.29% | 40.08% | 48.38% | 0.07% | 90 | |
| 56 | Rek'Sai Tier B | -8.77% | 40.63% | 49.39% | 0.33% | 254 | |
| 57 | Zyra Tier C | -9.25% | 45.35% | 54.60% | 0.11% | 47 | |
| 58 | Veigar Tier C | -10.32% | 36.85% | 47.17% | 0.10% | 64 | |
| 59 | Kha'Zix Tier B | -14.16% | 38.22% | 52.38% | 0.20% | 127 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Tàn Phá - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Tàn Phá tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Tàn Phá ở mức 74.25% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Tàn Phá trong 0.17% trận đấu và đã thắng 79 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Tàn Phá tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 5.36%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Tàn Phá trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Tàn Phá trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Alune, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Tàn Phá cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tàn Phá?
Elise được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tàn Phá với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.35% khi được trang bị. Điều này khiến Elise trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Tàn Phá khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Tàn Phá thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Elise xây dựng Ấn Tàn Phá thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 4.06% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 48.50% khi sử dụng Ấn Tàn Phá.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Tàn Phá trong ĐTCL Mùa 18?
59 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Tàn Phá trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Tàn Phá, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Alune, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Tàn Phá trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Tàn Phá trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 74.25%. Hãy cân nhắc Ấn Tàn Phá khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.