
- Hạng trung bình
- 4.28
- Hạng Nhất
- 12.11%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.83%
Rìu Hỏa Ngục Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Rìu Hỏa Ngục hoạt động tốt nhất trên Master Yi với tỷ lệ thắng 66.23%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Hỏa Ngục được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Master Yi Tier F | +19.26% | 66.23% | 46.98% | 0.99% | 340 | |
| 2 | Camille Tier F | +19.15% | 52.68% | 33.53% | 0.63% | 213 | |
| 3 | Alistar Tier B | +14.27% | 63.00% | 48.73% | 0.07% | 61 | |
| 4 | Sejuani Tier B | +9.73% | 57.65% | 47.92% | 0.04% | 27 | |
| 5 | Cua Kỳ Cục Tier B | +9.21% | 59.22% | 50.01% | 0.02% | 13 | |
| 6 | Kobuko Tier C | +8.65% | 54.82% | 46.17% | 0.02% | 7 | |
| 7 | Warwick Tier D | +7.86% | 50.77% | 42.92% | 0.87% | 199 | |
| 8 | Rengar Tier C | +7.07% | 57.18% | 50.11% | 0.83% | 233 | |
| 9 | Veigar Tier C | +3.84% | 51.01% | 47.17% | 0.01% | 4 | |
| 10 | Hecarim Tier C | +3.57% | 52.82% | 49.25% | 0.05% | 57 | |
| 11 | Gnar Tier B | +3.32% | 68.77% | 65.46% | 0.29% | 230 | |
| 12 | Kennen Tier C | +3.03% | 66.35% | 63.32% | 0.03% | 29 | |
| 13 | Vi Tier A | +2.84% | 55.77% | 52.94% | 0.06% | 83 | |
| 14 | Leona Tier C | +2.79% | 49.26% | 46.47% | 0.04% | 27 | |
| 15 | Xayah Tier D | +2.73% | 46.62% | 43.89% | 0.05% | 35 | |
| 16 | Cassiopeia Tier F | +2.28% | 47.71% | 45.43% | 0.00% | 3 | |
| 17 | Taric Tier C | +2.01% | 65.37% | 63.36% | 0.01% | 13 | |
| 18 | Sett Tier C | +1.87% | 56.09% | 54.22% | 0.07% | 58 | |
| 19 | Yorick Tier B | +1.79% | 50.47% | 48.67% | 0.01% | 11 | |
| 20 | Ahri Tier D | +1.78% | 55.55% | 53.77% | 0.00% | 1 | |
| 21 | Rek'Sai Tier B | +1.63% | 51.02% | 49.39% | 0.08% | 58 | |
| 22 | Akali Tier D | +1.46% | 44.97% | 43.51% | 0.16% | 57 | |
| 23 | Lux Tier A | +1.20% | 70.08% | 68.89% | 0.00% | 1 | |
| 24 | Lillia Tier D | +0.63% | 53.12% | 52.50% | 0.02% | 11 | |
| 25 | Nidalee Tier A | +0.35% | 58.01% | 57.66% | 0.48% | 367 | |
| 26 | Azir Tier D | +0.12% | 49.49% | 49.37% | 0.01% | 6 | |
| 27 | Fiddlesticks Tier C | -0.42% | 50.22% | 50.63% | 0.03% | 48 | |
| 28 | LeBlanc Tier B | -1.19% | 47.12% | 48.32% | 0.01% | 7 | |
| 29 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -1.31% | 53.68% | 54.99% | 0.47% | 267 | |
| 30 | Chim Mẹ Tier C | -1.34% | 48.73% | 50.06% | 0.03% | 13 | |
| 31 | Kayle Tier C | -1.37% | 45.37% | 46.75% | 0.05% | 25 | |
| 32 | Shen Tier C | -1.86% | 44.65% | 46.51% | 0.02% | 10 | |
| 33 | Alune Tier A | -2.63% | 65.82% | 68.45% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Morgana Tier F | -2.82% | 46.31% | 49.13% | 0.01% | 8 | |
| 35 | Caitlyn Tier F | -2.82% | 33.81% | 36.64% | 0.02% | 8 | |
| 36 | Yunara Tier C | -3.00% | 43.18% | 46.18% | 0.03% | 11 | |
| 37 | Varus Tier B | -3.30% | 47.82% | 51.12% | 0.01% | 8 | |
| 38 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.40% | 47.87% | 51.28% | 0.11% | 54 | |
| 39 | Quái Đá Krug Tier B | -3.43% | 49.10% | 52.53% | 0.02% | 16 | |
| 40 | Elise Tier F | -3.46% | 32.69% | 36.15% | 0.19% | 73 | |
| 41 | Ashe Tier C | -3.54% | 60.47% | 64.00% | 0.03% | 18 | |
| 42 | Teemo Tier B | -3.60% | 45.05% | 48.65% | 0.01% | 2 | |
| 43 | Ornn Tier B | -3.82% | 44.56% | 48.38% | 0.04% | 56 | |
| 44 | Aphelios Tier A | -4.28% | 54.31% | 58.59% | 0.05% | 48 | |
| 45 | Rakan Tier C | -4.34% | 41.70% | 46.05% | 0.01% | 5 | |
| 46 | Ezreal Tier B | -4.64% | 50.58% | 55.22% | 0.03% | 28 | |
| 47 | Rammus Tier D | -4.65% | 44.76% | 49.41% | 0.03% | 16 | |
| 48 | Kha'Zix Tier B | -4.81% | 47.57% | 52.38% | 0.11% | 74 | |
| 49 | Người Đá Tier B | -4.98% | 51.12% | 56.10% | 0.01% | 22 | |
| 50 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -5.07% | 56.12% | 61.19% | 0.47% | 184 | |
| 51 | Ivern Tier C | -5.17% | 57.34% | 62.52% | 0.01% | 4 | |
| 52 | Diana Tier B | -5.86% | 46.83% | 52.69% | 0.06% | 80 | |
| 53 | Kog'Maw Tier S | -6.20% | 50.70% | 56.90% | 0.01% | 7 | |
| 54 | Draven Tier F | -6.65% | 48.31% | 54.96% | 0.05% | 20 | |
| 55 | Sivir Tier C | -7.33% | 46.76% | 54.09% | 0.04% | 36 | |
| 56 | Malphite Tier F | -8.00% | 43.75% | 51.75% | 0.03% | 16 | |
| 57 | Amumu Tier B | -8.69% | 47.24% | 55.93% | 0.02% | 30 | |
| 58 | Maokai Tier D | -9.53% | 49.60% | 59.13% | 0.03% | 29 | |
| 59 | Mầm Non Tier A | -9.56% | 42.38% | 51.95% | 0.02% | 8 | |
| 60 | Tristana Tier D | -13.77% | 33.91% | 47.69% | 0.04% | 19 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Rìu Hỏa Ngục - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Rìu Hỏa Ngục tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Hỏa Ngục ở mức 70.08% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong 0.00% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 1.20%.
Những tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Gnar, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục?
Master Yi được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.26% khi được trang bị. Điều này khiến Master Yi trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Hỏa Ngục khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Master Yi xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.99% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 66.23% khi sử dụng Rìu Hỏa Ngục.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Hỏa Ngục, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Gnar, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL?
Xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.08%. Hãy cân nhắc Rìu Hỏa Ngục khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.