
- Hạng trung bình
- 4.15
- Hạng Nhất
- 14.30%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.90%
Chùy Bạch Ngân Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Chùy Bạch Ngân hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 56.85%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chùy Bạch Ngân được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +23.32% | 56.85% | 33.53% | 0.70% | 236 | |
| 2 | Alistar Tier B | +13.93% | 62.66% | 48.73% | 0.09% | 87 | |
| 3 | Nidalee Tier A | +9.93% | 67.59% | 57.66% | 1.39% | 1.069 | |
| 4 | Rek'Sai Tier B | +7.80% | 57.19% | 49.39% | 0.14% | 105 | |
| 5 | Leona Tier C | +7.17% | 53.64% | 46.47% | 0.08% | 47 | |
| 6 | Shen Tier C | +5.14% | 51.65% | 46.51% | 0.02% | 13 | |
| 7 | Yunara Tier C | +5.00% | 51.19% | 46.18% | 0.05% | 21 | |
| 8 | Sejuani Tier B | +4.11% | 52.03% | 47.92% | 0.07% | 48 | |
| 9 | Veigar Tier C | +3.91% | 51.08% | 47.17% | 0.00% | 2 | |
| 10 | Alune Tier A | +3.38% | 71.83% | 68.45% | 0.00% | 3 | |
| 11 | Fiddlesticks Tier C | +3.25% | 53.89% | 50.63% | 0.06% | 82 | |
| 12 | Gnar Tier B | +2.85% | 68.31% | 65.46% | 0.15% | 119 | |
| 13 | Ashe Tier C | +2.67% | 66.67% | 64.00% | 0.01% | 8 | |
| 14 | Cassiopeia Tier F | +2.56% | 47.99% | 45.43% | 0.01% | 7 | |
| 15 | Lux Tier A | +2.30% | 71.19% | 68.89% | 0.00% | 2 | |
| 16 | Kobuko Tier C | +2.20% | 48.36% | 46.17% | 0.01% | 3 | |
| 17 | Ezreal Tier B | +1.83% | 57.05% | 55.22% | 0.03% | 29 | |
| 18 | Hecarim Tier C | +1.57% | 50.82% | 49.25% | 0.07% | 74 | |
| 19 | Sett Tier C | +1.08% | 55.30% | 54.22% | 0.07% | 61 | |
| 20 | Kayle Tier C | +0.45% | 47.20% | 46.75% | 0.01% | 4 | |
| 21 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +0.25% | 61.44% | 61.19% | 0.55% | 218 | |
| 22 | Morgana Tier F | +0.12% | 49.25% | 49.13% | 0.01% | 4 | |
| 23 | Ornn Tier B | -0.25% | 48.13% | 48.38% | 0.06% | 77 | |
| 24 | Caitlyn Tier F | -0.35% | 36.28% | 36.64% | 0.01% | 3 | |
| 25 | Akali Tier D | -0.38% | 43.13% | 43.51% | 0.10% | 35 | |
| 26 | Rammus Tier D | -0.46% | 48.96% | 49.41% | 0.07% | 37 | |
| 27 | Mầm Non Tier A | -0.56% | 51.39% | 51.95% | 0.02% | 10 | |
| 28 | Tristana Tier D | -1.54% | 46.15% | 47.69% | 0.01% | 3 | |
| 29 | Kog'Maw Tier S | -1.67% | 55.23% | 56.90% | 0.01% | 8 | |
| 30 | Chim Mẹ Tier C | -1.68% | 48.39% | 50.06% | 0.01% | 5 | |
| 31 | Teemo Tier B | -1.87% | 46.78% | 48.65% | 0.00% | 1 | |
| 32 | Zyra Tier C | -2.10% | 52.50% | 54.60% | 0.00% | 1 | |
| 33 | Xayah Tier D | -2.30% | 41.59% | 43.89% | 0.02% | 11 | |
| 34 | Rakan Tier C | -2.40% | 43.64% | 46.05% | 0.03% | 22 | |
| 35 | Aphelios Tier A | -3.74% | 54.84% | 58.59% | 0.01% | 9 | |
| 36 | Cóc Thành Tinh Tier B | -3.77% | 47.17% | 50.95% | 0.01% | 2 | |
| 37 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -3.83% | 51.17% | 54.99% | 0.22% | 125 | |
| 38 | Lillia Tier D | -4.12% | 48.38% | 52.50% | 0.05% | 29 | |
| 39 | Soraka Tier A | -4.30% | 53.77% | 58.07% | 0.00% | 2 | |
| 40 | Diana Tier B | -4.46% | 48.23% | 52.69% | 0.03% | 50 | |
| 41 | Varus Tier B | -4.71% | 46.41% | 51.12% | 0.01% | 9 | |
| 42 | Yorick Tier B | -4.83% | 43.84% | 48.67% | 0.02% | 21 | |
| 43 | Kennen Tier C | -5.27% | 58.05% | 63.32% | 0.04% | 35 | |
| 44 | Azir Tier D | -5.29% | 44.08% | 49.37% | 0.00% | 3 | |
| 45 | Maokai Tier D | -5.51% | 53.62% | 59.13% | 0.04% | 38 | |
| 46 | Ivern Tier C | -6.06% | 56.45% | 62.52% | 0.01% | 8 | |
| 47 | LeBlanc Tier B | -6.13% | 42.19% | 48.32% | 0.01% | 6 | |
| 48 | Rengar Tier C | -6.22% | 43.89% | 50.11% | 0.14% | 40 | |
| 49 | Sivir Tier C | -6.73% | 47.36% | 54.09% | 0.01% | 12 | |
| 50 | Người Đá Tier B | -6.81% | 49.29% | 56.10% | 0.02% | 42 | |
| 51 | Draven Tier F | -7.41% | 47.55% | 54.96% | 0.01% | 6 | |
| 52 | Malphite Tier F | -7.64% | 44.11% | 51.75% | 0.04% | 27 | |
| 53 | Kha'Zix Tier B | -7.97% | 44.41% | 52.38% | 0.04% | 27 | |
| 54 | Taric Tier C | -8.16% | 55.20% | 63.36% | 0.02% | 20 | |
| 55 | Cua Kỳ Cục Tier B | -8.88% | 41.13% | 50.01% | 0.05% | 37 | |
| 56 | Sói Hắc Ám Tier A | -8.95% | 42.33% | 51.28% | 0.08% | 36 | |
| 57 | Elise Tier F | -9.23% | 26.92% | 36.15% | 0.04% | 16 | |
| 58 | Vi Tier A | -9.34% | 43.59% | 52.94% | 0.05% | 65 | |
| 59 | Warwick Tier D | -9.44% | 33.48% | 42.92% | 0.08% | 19 | |
| 60 | Amumu Tier B | -11.51% | 44.42% | 55.93% | 0.04% | 56 | |
| 61 | Master Yi Tier F | -12.53% | 34.44% | 46.98% | 0.03% | 12 | |
| 62 | Quái Đá Krug Tier B | -13.11% | 39.42% | 52.53% | 0.02% | 21 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Chùy Bạch Ngân - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Chùy Bạch Ngân tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Chùy Bạch Ngân ở mức 71.83% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Chùy Bạch Ngân trong 0.00% trận đấu và đã thắng 3 trận với trang bị này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 3.38%.
Những tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Lux, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Chùy Bạch Ngân?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Chùy Bạch Ngân với mức cải thiện tỷ lệ thắng 23.32% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Chùy Bạch Ngân khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Nidalee xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.39% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.59% khi sử dụng Chùy Bạch Ngân.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 18?
62 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chùy Bạch Ngân, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Lux, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL?
Xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.83%. Hãy cân nhắc Chùy Bạch Ngân khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.