
- Hạng trung bình
- 4.17
- Hạng Nhất
- 13.33%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.45%
Huyết Kiếm Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Huyết Kiếm trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Huyết Kiếm hoạt động tốt nhất trên Taric với tỷ lệ thắng 74.22%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Huyết Kiếm được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taric Tier C | +10.86% | 74.22% | 63.36% | 0.43% | 445 | |
| 2 | Sejuani Tier B | +10.49% | 58.42% | 47.92% | 0.22% | 153 | |
| 3 | Amumu Tier B | +8.53% | 64.46% | 55.93% | 0.32% | 504 | |
| 4 | Shen Tier C | +8.08% | 54.59% | 46.51% | 0.26% | 152 | |
| 5 | Camille Tier F | +7.37% | 40.90% | 33.53% | 9.07% | 3.059 | |
| 6 | Nidalee Tier A | +7.34% | 65.00% | 57.66% | 10.14% | 7.785 | |
| 7 | Ivern Tier C | +7.33% | 69.85% | 62.52% | 0.12% | 89 | |
| 8 | Kennen Tier C | +6.93% | 70.25% | 63.32% | 5.82% | 5.388 | |
| 9 | Gnar Tier B | +6.07% | 71.52% | 65.46% | 10.91% | 8.801 | |
| 10 | Leona Tier C | +6.04% | 52.51% | 46.47% | 0.19% | 119 | |
| 11 | Người Đá Tier B | +5.98% | 62.08% | 56.10% | 0.40% | 679 | |
| 12 | Yunara Tier C | +5.35% | 51.53% | 46.18% | 0.52% | 207 | |
| 13 | Lillia Tier D | +4.44% | 56.94% | 52.50% | 0.61% | 330 | |
| 14 | Diana Tier B | +4.38% | 57.07% | 52.69% | 4.46% | 6.455 | |
| 15 | Alune Tier A | +4.29% | 72.74% | 68.45% | 0.16% | 103 | |
| 16 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.27% | 65.46% | 61.19% | 15.14% | 5.965 | |
| 17 | Lux Tier A | +4.18% | 73.07% | 68.89% | 0.15% | 67 | |
| 18 | Sett Tier C | +4.14% | 58.36% | 54.22% | 1.37% | 1.220 | |
| 19 | Rek'Sai Tier B | +4.09% | 53.48% | 49.39% | 0.67% | 516 | |
| 20 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +3.78% | 58.78% | 54.99% | 17.53% | 9.999 | |
| 21 | Ornn Tier B | +3.29% | 51.66% | 48.38% | 0.12% | 161 | |
| 22 | Akali Tier D | +2.99% | 46.50% | 43.51% | 7.12% | 2.605 | |
| 23 | Warwick Tier D | +2.96% | 45.88% | 42.92% | 21.00% | 4.783 | |
| 24 | Alistar Tier B | +2.78% | 51.52% | 48.73% | 0.27% | 251 | |
| 25 | Yorick Tier B | +2.77% | 51.44% | 48.67% | 0.19% | 160 | |
| 26 | Rengar Tier C | +2.60% | 52.71% | 50.11% | 22.02% | 6.161 | |
| 27 | Quái Đá Krug Tier B | +2.53% | 55.06% | 52.53% | 0.19% | 195 | |
| 28 | Karma Tier C | +2.49% | 49.42% | 46.93% | 0.04% | 21 | |
| 29 | Fiddlesticks Tier C | +2.36% | 52.99% | 50.63% | 1.05% | 1.552 | |
| 30 | Maokai Tier D | +2.26% | 61.39% | 59.13% | 0.31% | 276 | |
| 31 | Kha'Zix Tier B | +1.69% | 54.08% | 52.38% | 6.23% | 4.014 | |
| 32 | Sỏi Tier A | +1.35% | 54.01% | 52.65% | 0.04% | 29 | |
| 33 | Rakan Tier C | +1.04% | 47.09% | 46.05% | 0.18% | 129 | |
| 34 | Master Yi Tier F | +0.88% | 47.85% | 46.98% | 18.17% | 6.229 | |
| 35 | Mầm Non Tier A | +0.81% | 52.75% | 51.95% | 0.53% | 265 | |
| 36 | Sói Hắc Ám Tier A | +0.61% | 51.88% | 51.28% | 7.22% | 3.417 | |
| 37 | Azir Tier D | +0.54% | 49.90% | 49.37% | 0.22% | 138 | |
| 38 | Ezreal Tier B | +0.34% | 55.56% | 55.22% | 0.68% | 664 | |
| 39 | Rammus Tier D | +0.31% | 49.72% | 49.41% | 0.37% | 207 | |
| 40 | Vi Tier A | +0.12% | 53.05% | 52.94% | 0.83% | 1.063 | |
| 41 | Sivir Tier C | -0.01% | 54.08% | 54.09% | 0.61% | 490 | |
| 42 | Elise Tier F | -0.04% | 36.11% | 36.15% | 1.33% | 504 | |
| 43 | Ahri Tier D | -0.28% | 53.49% | 53.77% | 0.06% | 45 | |
| 44 | Aphelios Tier A | -1.03% | 57.55% | 58.59% | 0.62% | 586 | |
| 45 | Ashe Tier C | -1.06% | 62.94% | 64.00% | 0.56% | 369 | |
| 46 | Soraka Tier A | -1.18% | 56.88% | 58.07% | 0.12% | 106 | |
| 47 | Malphite Tier F | -1.33% | 50.41% | 51.75% | 0.32% | 201 | |
| 48 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.57% | 48.44% | 50.01% | 0.19% | 135 | |
| 49 | Kog'Maw Tier S | -1.89% | 55.01% | 56.90% | 0.25% | 219 | |
| 50 | Tristana Tier D | -1.97% | 45.72% | 47.69% | 0.81% | 397 | |
| 51 | Veigar Tier C | -2.18% | 44.99% | 47.17% | 0.06% | 39 | |
| 52 | Cassiopeia Tier F | -2.35% | 43.08% | 45.43% | 0.11% | 71 | |
| 53 | Xayah Tier D | -3.12% | 40.77% | 43.89% | 0.68% | 436 | |
| 54 | Kayle Tier C | -3.34% | 43.41% | 46.75% | 0.46% | 230 | |
| 55 | Zyra Tier C | -4.39% | 50.21% | 54.60% | 0.11% | 46 | |
| 56 | Morgana Tier F | -5.31% | 43.82% | 49.13% | 4.85% | 3.330 | |
| 57 | Chim Mẹ Tier C | -5.59% | 44.47% | 50.06% | 0.62% | 246 | |
| 58 | Kobuko Tier C | -5.61% | 40.56% | 46.17% | 0.37% | 144 | |
| 59 | LeBlanc Tier B | -5.64% | 42.68% | 48.32% | 0.11% | 90 | |
| 60 | Caitlyn Tier F | -5.83% | 30.81% | 36.64% | 0.53% | 180 | |
| 61 | Draven Tier F | -6.93% | 48.02% | 54.96% | 0.91% | 393 | |
| 62 | Varus Tier B | -7.01% | 44.11% | 51.12% | 0.28% | 208 | |
| 63 | Teemo Tier B | -7.86% | 40.79% | 48.65% | 0.25% | 71 | |
| 64 | Cóc Thành Tinh Tier B | -8.47% | 42.48% | 50.95% | 0.16% | 45 | |
| 65 | Hecarim Tier C | -9.26% | 39.99% | 49.25% | 0.57% | 606 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Huyết Kiếm - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Huyết Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Huyết Kiếm ở mức 74.22% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Huyết Kiếm trong 0.43% trận đấu và đã thắng 445 trận với trang bị này. Xây dựng Huyết Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 10.86%.
Những tướng tốt nhất cho Huyết Kiếm trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Lux, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Huyết Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Huyết Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Huyết Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 22.02% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 52.71% khi sử dụng Huyết Kiếm.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Huyết Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Lux, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Huyết Kiếm trong ĐTCL?
Xây dựng Huyết Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 74.22%. Hãy cân nhắc Huyết Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.