
- Hạng trung bình
- 4.22
- Hạng Nhất
- 14.61%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.10%
Vô Cực Kiếm Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Vô Cực Kiếm hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 47.48%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Vô Cực Kiếm được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +13.95% | 47.48% | 33.53% | 9.37% | 3.152 | |
| 2 | Sett Tier C | +7.14% | 61.37% | 54.23% | 0.22% | 191 | |
| 3 | Akali Tier D | +6.23% | 49.74% | 43.51% | 4.87% | 1.778 | |
| 4 | Rakan Tier C | +5.72% | 51.78% | 46.06% | 0.04% | 32 | |
| 5 | Rek'Sai Tier B | +5.60% | 55.00% | 49.40% | 0.22% | 172 | |
| 6 | Leona Tier C | +5.56% | 52.03% | 46.47% | 0.05% | 30 | |
| 7 | Shen Tier C | +5.47% | 51.99% | 46.51% | 0.10% | 57 | |
| 8 | Nidalee Tier A | +5.19% | 62.85% | 57.67% | 48.17% | 36.894 | |
| 9 | Sivir Tier C | +4.38% | 58.47% | 54.09% | 45.43% | 36.243 | |
| 10 | Ezreal Tier B | +4.27% | 59.48% | 55.21% | 17.95% | 17.377 | |
| 11 | Alistar Tier B | +2.79% | 51.52% | 48.73% | 0.02% | 20 | |
| 12 | Yunara Tier C | +2.65% | 48.82% | 46.17% | 12.83% | 5.068 | |
| 13 | Sejuani Tier B | +2.04% | 49.96% | 47.92% | 0.03% | 23 | |
| 14 | Gnar Tier B | +1.93% | 67.37% | 65.45% | 2.84% | 2.288 | |
| 15 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.65% | 62.86% | 61.20% | 47.31% | 18.599 | |
| 16 | Kobuko Tier C | +1.60% | 47.78% | 46.18% | 0.05% | 18 | |
| 17 | Ashe Tier C | +1.25% | 65.27% | 64.01% | 18.48% | 12.214 | |
| 18 | Draven Tier F | +1.24% | 56.21% | 54.97% | 25.88% | 11.155 | |
| 19 | Xayah Tier D | +0.99% | 44.87% | 43.88% | 15.02% | 9.632 | |
| 20 | Aphelios Tier A | +0.89% | 59.48% | 58.59% | 24.37% | 22.953 | |
| 21 | Mầm Non Tier A | +0.80% | 52.76% | 51.96% | 15.26% | 7.621 | |
| 22 | Maokai Tier D | +0.47% | 59.61% | 59.14% | 0.03% | 30 | |
| 23 | Lillia Tier D | +0.46% | 52.95% | 52.49% | 0.12% | 64 | |
| 24 | Cassiopeia Tier F | +0.06% | 45.48% | 45.42% | 0.40% | 255 | |
| 25 | Warwick Tier D | -0.03% | 42.86% | 42.89% | 2.99% | 679 | |
| 26 | Ornn Tier B | -0.27% | 48.11% | 48.38% | 0.02% | 23 | |
| 27 | Rammus Tier D | -0.30% | 49.10% | 49.39% | 0.08% | 47 | |
| 28 | Kog'Maw Tier S | -0.47% | 56.43% | 56.90% | 5.49% | 4.746 | |
| 29 | Malphite Tier F | -0.50% | 51.25% | 51.74% | 0.02% | 10 | |
| 30 | Karma Tier C | -0.66% | 46.27% | 46.93% | 0.26% | 143 | |
| 31 | Yorick Tier B | -0.73% | 47.95% | 48.68% | 0.05% | 40 | |
| 32 | Taric Tier C | -0.73% | 62.63% | 63.37% | 0.04% | 45 | |
| 33 | Caitlyn Tier F | -1.22% | 35.40% | 36.62% | 17.14% | 5.794 | |
| 34 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.25% | 50.01% | 51.27% | 6.21% | 2.932 | |
| 35 | Chim Mẹ Tier C | -1.35% | 48.72% | 50.07% | 12.18% | 4.855 | |
| 36 | Tristana Tier D | -1.54% | 46.15% | 47.69% | 18.05% | 8.810 | |
| 37 | Ivern Tier C | -1.68% | 60.85% | 62.53% | 0.37% | 262 | |
| 38 | Rengar Tier C | -1.86% | 48.24% | 50.10% | 7.24% | 2.020 | |
| 39 | Người Đá Tier B | -1.96% | 54.15% | 56.10% | 0.04% | 60 | |
| 40 | Hecarim Tier C | -2.05% | 47.20% | 49.25% | 0.07% | 71 | |
| 41 | Fiddlesticks Tier C | -2.76% | 47.88% | 50.63% | 0.11% | 156 | |
| 42 | Kennen Tier C | -2.79% | 60.54% | 63.32% | 0.79% | 728 | |
| 43 | Veigar Tier C | -2.88% | 44.27% | 47.15% | 0.24% | 162 | |
| 44 | Alune Tier A | -4.27% | 64.19% | 68.45% | 0.57% | 360 | |
| 45 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -4.27% | 50.72% | 55.00% | 7.08% | 4.028 | |
| 46 | Amumu Tier B | -4.40% | 51.54% | 55.94% | 0.02% | 39 | |
| 47 | Elise Tier F | -5.05% | 31.10% | 36.15% | 0.09% | 33 | |
| 48 | Master Yi Tier F | -5.23% | 41.74% | 46.96% | 3.31% | 1.134 | |
| 49 | Varus Tier B | -5.58% | 45.54% | 51.12% | 9.76% | 7.366 | |
| 50 | Quái Đá Krug Tier B | -5.71% | 46.82% | 52.53% | 0.02% | 18 | |
| 51 | Diana Tier B | -6.14% | 46.55% | 52.69% | 0.38% | 549 | |
| 52 | Zyra Tier C | -6.37% | 48.22% | 54.59% | 0.38% | 163 | |
| 53 | Cua Kỳ Cục Tier B | -6.68% | 43.35% | 50.03% | 0.03% | 20 | |
| 54 | Azir Tier D | -6.94% | 42.41% | 49.35% | 0.84% | 537 | |
| 55 | Kha'Zix Tier B | -7.06% | 45.34% | 52.39% | 0.79% | 509 | |
| 56 | Teemo Tier B | -7.51% | 41.11% | 48.62% | 0.65% | 187 | |
| 57 | Morgana Tier F | -8.37% | 40.77% | 49.13% | 0.32% | 221 | |
| 58 | Lux Tier A | -8.63% | 60.26% | 68.90% | 0.63% | 289 | |
| 59 | Soraka Tier A | -9.14% | 48.93% | 58.07% | 0.41% | 348 | |
| 60 | Ahri Tier D | -9.25% | 44.52% | 53.77% | 0.36% | 259 | |
| 61 | Sỏi Tier A | -9.39% | 43.28% | 52.67% | 0.22% | 151 | |
| 62 | LeBlanc Tier B | -10.04% | 38.28% | 48.33% | 0.49% | 401 | |
| 63 | Cóc Thành Tinh Tier B | -11.03% | 39.92% | 50.95% | 1.94% | 538 | |
| 64 | Kayle Tier C | -11.49% | 35.26% | 46.75% | 1.55% | 771 | |
| 65 | Vi Tier A | -14.74% | 38.20% | 52.94% | 0.16% | 206 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Vô Cực Kiếm - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Vô Cực Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Vô Cực Kiếm ở mức 67.37% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Vô Cực Kiếm trong 2.84% trận đấu và đã thắng 2.288 trận với trang bị này. Xây dựng Vô Cực Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 1.93%.
Những tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Ashe, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Vô Cực Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.95% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Vô Cực Kiếm khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Nidalee xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 48.17% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 62.85% khi sử dụng Vô Cực Kiếm.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Vô Cực Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Ashe, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL?
Xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.37%. Hãy cân nhắc Vô Cực Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.