
- Hạng trung bình
- 4.16
- Hạng Nhất
- 14.91%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.24%
Thịnh Nộ Thủy Quái Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Thịnh Nộ Thủy Quái trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Thịnh Nộ Thủy Quái hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 51.20%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Caitlyn Tier F | +14.56% | 51.20% | 36.64% | 29.05% | 9.849 | |
| 2 | Rek'Sai Tier B | +14.16% | 63.55% | 49.39% | 0.13% | 103 | |
| 3 | Camille Tier F | +13.67% | 47.20% | 33.53% | 0.47% | 158 | |
| 4 | Karma Tier C | +9.30% | 56.23% | 46.93% | 0.12% | 67 | |
| 5 | Taric Tier C | +7.09% | 70.45% | 63.36% | 0.05% | 50 | |
| 6 | Yorick Tier B | +6.77% | 55.45% | 48.67% | 0.03% | 24 | |
| 7 | Cassiopeia Tier F | +6.52% | 51.95% | 45.43% | 0.23% | 147 | |
| 8 | Amumu Tier B | +5.06% | 60.99% | 55.93% | 0.02% | 34 | |
| 9 | Chim Mẹ Tier C | +5.05% | 55.11% | 50.06% | 9.81% | 3.919 | |
| 10 | Mầm Non Tier A | +4.93% | 56.88% | 51.95% | 2.46% | 1.232 | |
| 11 | Sejuani Tier B | +4.66% | 52.58% | 47.92% | 0.02% | 13 | |
| 12 | Kog'Maw Tier S | +4.49% | 61.39% | 56.90% | 1.55% | 1.347 | |
| 13 | Yunara Tier C | +4.48% | 50.66% | 46.18% | 3.39% | 1.344 | |
| 14 | Morgana Tier F | +4.36% | 53.49% | 49.13% | 0.10% | 69 | |
| 15 | Draven Tier F | +4.19% | 59.15% | 54.96% | 43.36% | 18.730 | |
| 16 | Sett Tier C | +4.09% | 58.31% | 54.22% | 0.12% | 108 | |
| 17 | Aphelios Tier A | +3.73% | 62.32% | 58.59% | 33.17% | 31.328 | |
| 18 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.63% | 54.91% | 51.28% | 0.69% | 328 | |
| 19 | Fiddlesticks Tier C | +3.45% | 54.09% | 50.63% | 0.06% | 89 | |
| 20 | Tristana Tier D | +3.30% | 50.98% | 47.69% | 13.32% | 6.518 | |
| 21 | Sivir Tier C | +3.19% | 57.27% | 54.09% | 6.52% | 5.214 | |
| 22 | Maokai Tier D | +3.15% | 62.28% | 59.13% | 0.02% | 18 | |
| 23 | Warwick Tier D | +3.08% | 46.00% | 42.92% | 1.29% | 294 | |
| 24 | Master Yi Tier F | +2.59% | 49.56% | 46.98% | 3.44% | 1.181 | |
| 25 | Vi Tier A | +2.48% | 55.42% | 52.94% | 0.10% | 127 | |
| 26 | Gnar Tier B | +2.27% | 67.73% | 65.46% | 1.14% | 922 | |
| 27 | Xayah Tier D | +1.98% | 45.87% | 43.89% | 12.65% | 8.132 | |
| 28 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.85% | 56.85% | 54.99% | 1.28% | 731 | |
| 29 | Diana Tier B | +1.46% | 54.15% | 52.69% | 0.16% | 232 | |
| 30 | Ashe Tier C | +1.07% | 65.07% | 64.00% | 5.36% | 3.554 | |
| 31 | Rengar Tier C | +0.70% | 50.81% | 50.11% | 1.92% | 537 | |
| 32 | Lillia Tier D | +0.54% | 53.04% | 52.50% | 0.08% | 45 | |
| 33 | Người Đá Tier B | +0.46% | 56.56% | 56.10% | 0.03% | 44 | |
| 34 | Teemo Tier B | -0.31% | 48.34% | 48.65% | 0.40% | 116 | |
| 35 | Alistar Tier B | -0.43% | 48.30% | 48.73% | 0.02% | 23 | |
| 36 | Akali Tier D | -0.82% | 42.69% | 43.51% | 0.37% | 134 | |
| 37 | Kennen Tier C | -0.84% | 62.48% | 63.32% | 0.28% | 258 | |
| 38 | Ezreal Tier B | -0.87% | 54.35% | 55.22% | 3.89% | 3.774 | |
| 39 | Kobuko Tier C | -1.19% | 44.98% | 46.17% | 0.04% | 14 | |
| 40 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.20% | 48.82% | 50.01% | 0.02% | 17 | |
| 41 | Azir Tier D | -1.33% | 48.03% | 49.37% | 0.81% | 517 | |
| 42 | Leona Tier C | -1.65% | 44.82% | 46.47% | 0.03% | 21 | |
| 43 | Shen Tier C | -1.95% | 44.56% | 46.51% | 0.06% | 37 | |
| 44 | Rakan Tier C | -2.27% | 43.78% | 46.05% | 0.02% | 15 | |
| 45 | Ornn Tier B | -2.35% | 46.03% | 48.38% | 0.02% | 23 | |
| 46 | Kayle Tier C | -2.35% | 44.40% | 46.75% | 1.71% | 855 | |
| 47 | Sỏi Tier A | -2.97% | 49.68% | 52.65% | 0.12% | 80 | |
| 48 | Hecarim Tier C | -2.98% | 46.27% | 49.25% | 0.04% | 47 | |
| 49 | Ahri Tier D | -3.33% | 50.44% | 53.77% | 0.10% | 75 | |
| 50 | Alune Tier A | -3.63% | 64.83% | 68.45% | 0.26% | 168 | |
| 51 | Lux Tier A | -4.00% | 64.89% | 68.89% | 0.21% | 94 | |
| 52 | Nidalee Tier A | -4.06% | 53.60% | 57.66% | 1.05% | 806 | |
| 53 | Ivern Tier C | -4.28% | 58.24% | 62.52% | 0.39% | 280 | |
| 54 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -5.04% | 56.15% | 61.19% | 2.42% | 955 | |
| 55 | Malphite Tier F | -5.07% | 46.68% | 51.75% | 0.01% | 7 | |
| 56 | Zyra Tier C | -5.48% | 49.12% | 54.60% | 0.17% | 72 | |
| 57 | Quái Đá Krug Tier B | -5.57% | 46.96% | 52.53% | 0.02% | 20 | |
| 58 | Kha'Zix Tier B | -5.64% | 46.74% | 52.38% | 0.17% | 110 | |
| 59 | Soraka Tier A | -5.67% | 52.40% | 58.07% | 0.22% | 184 | |
| 60 | Veigar Tier C | -5.75% | 41.42% | 47.17% | 0.09% | 59 | |
| 61 | LeBlanc Tier B | -6.01% | 42.31% | 48.32% | 0.21% | 169 | |
| 62 | Rammus Tier D | -6.21% | 43.20% | 49.41% | 0.06% | 36 | |
| 63 | Elise Tier F | -7.28% | 28.88% | 36.15% | 0.09% | 34 | |
| 64 | Varus Tier B | -7.55% | 43.57% | 51.12% | 2.53% | 1.916 | |
| 65 | Cóc Thành Tinh Tier B | -8.59% | 42.36% | 50.95% | 0.51% | 142 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Thịnh Nộ Thủy Quái - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Thịnh Nộ Thủy Quái ở mức 70.45% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái trong 0.05% trận đấu và đã thắng 50 trận với trang bị này. Xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 7.09%.
Những tướng tốt nhất cho Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Thịnh Nộ Thủy Quái?
Caitlyn được hưởng lợi nhiều nhất từ Thịnh Nộ Thủy Quái với mức cải thiện tỷ lệ thắng 14.56% khi được trang bị. Điều này khiến Caitlyn trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Thịnh Nộ Thủy Quái khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Draven xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 43.36% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.15% khi sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Thịnh Nộ Thủy Quái, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL?
Xây dựng Thịnh Nộ Thủy Quái trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.45%. Hãy cân nhắc Thịnh Nộ Thủy Quái khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.