
- Hạng trung bình
- 4.10
- Hạng Nhất
- 17.21%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.96%
Cung Xanh Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Cung Xanh trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Cung Xanh hoạt động tốt nhất trên Elise với tỷ lệ thắng 47.91%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Cung Xanh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Elise Tier F | +11.76% | 47.91% | 36.15% | 0.06% | 21 | |
| 2 | Leona Tier C | +7.38% | 53.85% | 46.47% | 0.03% | 17 | |
| 3 | Kobuko Tier C | +7.18% | 53.35% | 46.17% | 0.05% | 21 | |
| 4 | Chim Mẹ Tier C | +6.74% | 56.81% | 50.06% | 8.50% | 3.398 | |
| 5 | Kog'Maw Tier S | +6.58% | 63.48% | 56.90% | 2.08% | 1.798 | |
| 6 | Rakan Tier C | +5.73% | 51.77% | 46.05% | 0.04% | 32 | |
| 7 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.94% | 66.13% | 61.19% | 21.61% | 8.510 | |
| 8 | Camille Tier F | +4.93% | 38.46% | 33.53% | 1.20% | 405 | |
| 9 | Kayle Tier C | +4.57% | 51.31% | 46.75% | 0.89% | 446 | |
| 10 | Morgana Tier F | +4.50% | 53.63% | 49.13% | 0.30% | 203 | |
| 11 | Shen Tier C | +4.39% | 50.90% | 46.51% | 0.08% | 45 | |
| 12 | Cassiopeia Tier F | +4.31% | 49.74% | 45.43% | 0.35% | 225 | |
| 13 | Sỏi Tier A | +4.23% | 56.88% | 52.65% | 0.19% | 130 | |
| 14 | Diana Tier B | +4.04% | 56.73% | 52.69% | 0.22% | 312 | |
| 15 | Sivir Tier C | +3.98% | 58.07% | 54.09% | 18.83% | 15.071 | |
| 16 | Warwick Tier D | +3.93% | 46.85% | 42.92% | 1.67% | 380 | |
| 17 | Ezreal Tier B | +3.82% | 59.04% | 55.22% | 18.26% | 17.717 | |
| 18 | Xayah Tier D | +3.79% | 47.69% | 43.89% | 6.89% | 4.427 | |
| 19 | Maokai Tier D | +3.75% | 62.88% | 59.13% | 0.02% | 16 | |
| 20 | Gnar Tier B | +3.67% | 69.13% | 65.46% | 2.26% | 1.820 | |
| 21 | Akali Tier D | +3.64% | 47.15% | 43.51% | 1.00% | 365 | |
| 22 | Ashe Tier C | +3.13% | 67.13% | 64.00% | 21.74% | 14.419 | |
| 23 | Taric Tier C | +3.06% | 66.43% | 63.36% | 0.04% | 41 | |
| 24 | Người Đá Tier B | +3.03% | 59.13% | 56.10% | 0.02% | 41 | |
| 25 | Lillia Tier D | +2.95% | 55.45% | 52.50% | 0.13% | 69 | |
| 26 | Kennen Tier C | +2.86% | 66.19% | 63.32% | 0.54% | 496 | |
| 27 | Mầm Non Tier A | +2.52% | 54.47% | 51.95% | 9.30% | 4.651 | |
| 28 | Fiddlesticks Tier C | +2.42% | 53.05% | 50.63% | 0.10% | 144 | |
| 29 | Amumu Tier B | +2.07% | 58.00% | 55.93% | 0.04% | 56 | |
| 30 | Sett Tier C | +1.84% | 56.06% | 54.22% | 0.12% | 108 | |
| 31 | Soraka Tier A | +1.40% | 59.47% | 58.07% | 0.30% | 255 | |
| 32 | Draven Tier F | +1.30% | 56.25% | 54.96% | 11.69% | 5.048 | |
| 33 | Yunara Tier C | +0.95% | 47.14% | 46.18% | 12.05% | 4.773 | |
| 34 | Sejuani Tier B | +0.92% | 48.85% | 47.92% | 0.03% | 20 | |
| 35 | Malphite Tier F | +0.86% | 52.60% | 51.75% | 0.02% | 11 | |
| 36 | Alune Tier A | +0.66% | 69.12% | 68.45% | 0.44% | 279 | |
| 37 | Aphelios Tier A | +0.48% | 59.06% | 58.59% | 9.10% | 8.594 | |
| 38 | Rammus Tier D | +0.31% | 49.72% | 49.41% | 0.05% | 28 | |
| 39 | Rengar Tier C | +0.30% | 50.41% | 50.11% | 2.55% | 714 | |
| 40 | Tristana Tier D | +0.01% | 47.70% | 47.69% | 8.97% | 4.390 | |
| 41 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.01% | 50.01% | 50.01% | 0.04% | 28 | |
| 42 | Quái Đá Krug Tier B | -0.35% | 52.18% | 52.53% | 0.03% | 27 | |
| 43 | Alistar Tier B | -0.37% | 48.37% | 48.73% | 0.03% | 25 | |
| 44 | Master Yi Tier F | -0.71% | 46.27% | 46.98% | 1.86% | 638 | |
| 45 | Nidalee Tier A | -0.78% | 56.88% | 57.66% | 2.15% | 1.653 | |
| 46 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -0.97% | 54.02% | 54.99% | 3.71% | 2.118 | |
| 47 | Azir Tier D | -1.07% | 48.29% | 49.37% | 0.89% | 570 | |
| 48 | Varus Tier B | -1.69% | 49.43% | 51.12% | 5.39% | 4.079 | |
| 49 | Sói Hắc Ám Tier A | -2.10% | 49.17% | 51.28% | 2.42% | 1.144 | |
| 50 | Rek'Sai Tier B | -2.51% | 46.88% | 49.39% | 0.14% | 108 | |
| 51 | Caitlyn Tier F | -3.22% | 33.41% | 36.64% | 6.72% | 2.277 | |
| 52 | Cóc Thành Tinh Tier B | -4.61% | 46.33% | 50.95% | 0.92% | 255 | |
| 53 | Ivern Tier C | -4.82% | 57.70% | 62.52% | 0.41% | 295 | |
| 54 | Karma Tier C | -5.00% | 41.93% | 46.93% | 0.29% | 158 | |
| 55 | Ornn Tier B | -5.05% | 43.32% | 48.38% | 0.02% | 26 | |
| 56 | Teemo Tier B | -5.27% | 43.38% | 48.65% | 0.59% | 169 | |
| 57 | Lux Tier A | -5.87% | 63.01% | 68.89% | 0.41% | 188 | |
| 58 | Yorick Tier B | -6.04% | 42.63% | 48.67% | 0.03% | 27 | |
| 59 | Veigar Tier C | -6.83% | 40.34% | 47.17% | 0.14% | 91 | |
| 60 | Hecarim Tier C | -7.29% | 41.96% | 49.25% | 0.05% | 52 | |
| 61 | Vi Tier A | -7.50% | 45.43% | 52.94% | 0.12% | 156 | |
| 62 | Kha'Zix Tier B | -7.57% | 44.81% | 52.38% | 0.29% | 185 | |
| 63 | LeBlanc Tier B | -7.76% | 40.56% | 48.32% | 0.34% | 276 | |
| 64 | Ahri Tier D | -8.26% | 45.51% | 53.77% | 0.15% | 110 | |
| 65 | Zyra Tier C | -9.85% | 44.75% | 54.60% | 0.35% | 153 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Cung Xanh - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Cung Xanh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Cung Xanh ở mức 69.13% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Cung Xanh trong 2.26% trận đấu và đã thắng 1.820 trận với trang bị này. Xây dựng Cung Xanh tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 3.67%.
Những tướng tốt nhất cho Cung Xanh trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Cung Xanh trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Alune, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Cung Xanh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Cung Xanh?
Elise được hưởng lợi nhiều nhất từ Cung Xanh với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.76% khi được trang bị. Điều này khiến Elise trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Cung Xanh khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Cung Xanh thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ashe xây dựng Cung Xanh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 21.74% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.13% khi sử dụng Cung Xanh.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Cung Xanh trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Cung Xanh trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Cung Xanh, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Alune, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Cung Xanh trong ĐTCL?
Xây dựng Cung Xanh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 69.13%. Hãy cân nhắc Cung Xanh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.