
- Hạng trung bình
- 4.34
- Hạng Nhất
- 10.85%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.82%
Bình Năng Lượng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bình Năng Lượng trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bình Năng Lượng hoạt động tốt nhất trên Amumu với tỷ lệ thắng 69.21%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bình Năng Lượng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amumu Tier B | +13.27% | 69.21% | 55.94% | 0.03% | 40 | |
| 2 | Hecarim Tier C | +6.24% | 55.49% | 49.25% | 0.01% | 8 | |
| 3 | Lillia Tier D | +4.23% | 56.72% | 52.49% | 0.03% | 14 | |
| 4 | Rek'Sai Tier B | +3.75% | 53.15% | 49.40% | 0.00% | 2 | |
| 5 | Yorick Tier B | +3.63% | 52.31% | 48.68% | 0.00% | 4 | |
| 6 | Sỏi Tier A | +3.51% | 56.17% | 52.67% | 0.00% | 2 | |
| 7 | Alistar Tier B | +3.46% | 52.18% | 48.73% | 0.06% | 52 | |
| 8 | Kog'Maw Tier S | +3.19% | 60.09% | 56.90% | 0.00% | 2 | |
| 9 | Taric Tier C | +2.71% | 66.08% | 63.37% | 0.00% | 2 | |
| 10 | Camille Tier F | +2.56% | 36.08% | 33.53% | 0.00% | 1 | |
| 11 | Xayah Tier D | +2.16% | 46.04% | 43.88% | 0.00% | 1 | |
| 12 | LeBlanc Tier B | +1.99% | 50.31% | 48.33% | 0.00% | 1 | |
| 13 | Người Đá Tier B | +1.95% | 58.05% | 56.10% | 0.01% | 25 | |
| 14 | Azir Tier D | +1.86% | 51.20% | 49.35% | 0.00% | 3 | |
| 15 | Zyra Tier C | +1.75% | 56.34% | 54.59% | 0.00% | 1 | |
| 16 | Ezreal Tier B | +1.72% | 56.93% | 55.21% | 0.00% | 1 | |
| 17 | Soraka Tier A | +1.61% | 59.68% | 58.07% | 0.00% | 1 | |
| 18 | Rammus Tier D | +1.52% | 50.92% | 49.39% | 0.02% | 13 | |
| 19 | Kennen Tier C | +1.41% | 64.73% | 63.32% | 0.00% | 1 | |
| 20 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.25% | 56.25% | 55.00% | 0.03% | 19 | |
| 21 | Ashe Tier C | +0.28% | 64.30% | 64.01% | 0.00% | 3 | |
| 22 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.00% | 50.02% | 50.03% | 0.00% | 2 | |
| 23 | Chim Mẹ Tier C | -0.01% | 50.07% | 50.07% | 0.01% | 2 | |
| 24 | Shen Tier C | -0.12% | 46.39% | 46.51% | 0.02% | 13 | |
| 25 | Mầm Non Tier A | -0.14% | 51.81% | 51.96% | 0.00% | 2 | |
| 26 | Quái Đá Krug Tier B | -0.19% | 52.35% | 52.53% | 0.00% | 2 | |
| 27 | Sett Tier C | -0.31% | 53.92% | 54.23% | 0.00% | 2 | |
| 28 | Ivern Tier C | -0.93% | 61.60% | 62.53% | 0.00% | 2 | |
| 29 | Kobuko Tier C | -1.38% | 44.80% | 46.18% | 0.01% | 3 | |
| 30 | Rakan Tier C | -1.77% | 44.28% | 46.06% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Varus Tier B | -1.81% | 49.31% | 51.12% | 0.01% | 7 | |
| 32 | Veigar Tier C | -1.81% | 45.33% | 47.15% | 0.00% | 1 | |
| 33 | Sejuani Tier B | -1.84% | 46.08% | 47.92% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Morgana Tier F | -1.89% | 47.24% | 49.13% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Draven Tier F | -2.11% | 52.85% | 54.97% | 0.00% | 1 | |
| 36 | Nidalee Tier A | -2.22% | 55.45% | 57.67% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Aphelios Tier A | -2.25% | 56.33% | 58.59% | 0.00% | 1 | |
| 38 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -2.35% | 58.85% | 61.20% | 0.00% | 1 | |
| 39 | Lux Tier A | -2.65% | 66.25% | 68.90% | 0.00% | 1 | |
| 40 | Kayle Tier C | -3.29% | 43.46% | 46.75% | 0.04% | 18 | |
| 41 | Fiddlesticks Tier C | -3.54% | 47.10% | 50.63% | 0.00% | 4 | |
| 42 | Diana Tier B | -3.90% | 48.79% | 52.69% | 0.00% | 2 | |
| 43 | Tristana Tier D | -5.11% | 42.58% | 47.69% | 0.01% | 3 | |
| 44 | Ornn Tier B | -5.18% | 43.20% | 48.38% | 0.00% | 3 | |
| 45 | Maokai Tier D | -6.34% | 52.81% | 59.14% | 0.00% | 3 | |
| 46 | Vi Tier A | -7.84% | 45.09% | 52.94% | 0.01% | 11 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bình Năng Lượng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bình Năng Lượng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Amumu có tỷ lệ thắng cao nhất với Bình Năng Lượng ở mức 69.21% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bình Năng Lượng trong 0.03% trận đấu và đã thắng 40 trận với trang bị này. Xây dựng Bình Năng Lượng tăng tỷ lệ thắng của Amumu thêm 13.27%.
Những tướng tốt nhất cho Bình Năng Lượng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bình Năng Lượng trong ĐTCL Mùa 18 là Amumu, Lux, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bình Năng Lượng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Bình Năng Lượng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Alistar xây dựng Bình Năng Lượng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.06% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 52.18% khi sử dụng Bình Năng Lượng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bình Năng Lượng trong ĐTCL Mùa 18?
46 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bình Năng Lượng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bình Năng Lượng, những người dùng hiệu quả nhất là Amumu, Lux, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Bình Năng Lượng trong ĐTCL?
Xây dựng Bình Năng Lượng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Amumu là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 69.21%. Hãy cân nhắc Bình Năng Lượng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.