
- Hạng trung bình
- 4.02
- Hạng Nhất
- 16.63%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.20%
Chùy Đoản Côn Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Chùy Đoản Côn trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Chùy Đoản Côn hoạt động tốt nhất trên Ezreal với tỷ lệ thắng 64.78%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chùy Đoản Côn được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ezreal Tier B | +9.56% | 64.78% | 55.22% | 6.59% | 6.393 | |
| 2 | Lillia Tier D | +8.62% | 61.12% | 52.50% | 0.17% | 93 | |
| 3 | Teemo Tier B | +8.23% | 56.88% | 48.65% | 1.21% | 348 | |
| 4 | Kayle Tier C | +7.83% | 54.58% | 46.75% | 1.38% | 689 | |
| 5 | Sivir Tier C | +7.82% | 61.91% | 54.09% | 20.12% | 16.101 | |
| 6 | Diana Tier B | +7.68% | 60.38% | 52.69% | 0.86% | 1.244 | |
| 7 | Kennen Tier C | +7.54% | 70.86% | 63.32% | 3.18% | 2.941 | |
| 8 | Kha'Zix Tier B | +7.38% | 59.76% | 52.38% | 1.70% | 1.098 | |
| 9 | Taric Tier C | +7.24% | 70.60% | 63.36% | 0.09% | 98 | |
| 10 | Ashe Tier C | +7.24% | 71.24% | 64.00% | 4.57% | 3.028 | |
| 11 | Kog'Maw Tier S | +6.88% | 63.78% | 56.90% | 1.72% | 1.490 | |
| 12 | Camille Tier F | +6.78% | 40.31% | 33.53% | 1.05% | 353 | |
| 13 | Yunara Tier C | +6.76% | 52.94% | 46.18% | 5.31% | 2.101 | |
| 14 | Gnar Tier B | +6.67% | 72.13% | 65.46% | 1.64% | 1.319 | |
| 15 | LeBlanc Tier B | +6.09% | 54.41% | 48.32% | 1.50% | 1.223 | |
| 16 | Fiddlesticks Tier C | +5.83% | 56.47% | 50.63% | 0.19% | 279 | |
| 17 | Sett Tier C | +5.55% | 59.78% | 54.22% | 0.29% | 262 | |
| 18 | Tristana Tier D | +5.55% | 53.24% | 47.69% | 2.94% | 1.440 | |
| 19 | Xayah Tier D | +5.24% | 49.14% | 43.89% | 1.95% | 1.251 | |
| 20 | Azir Tier D | +5.20% | 54.57% | 49.37% | 2.47% | 1.581 | |
| 21 | Ivern Tier C | +4.94% | 67.46% | 62.52% | 0.55% | 391 | |
| 22 | Morgana Tier F | +4.87% | 54.01% | 49.13% | 1.56% | 1.068 | |
| 23 | Người Đá Tier B | +4.54% | 60.64% | 56.10% | 0.08% | 135 | |
| 24 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.27% | 65.46% | 61.19% | 20.14% | 7.931 | |
| 25 | Rammus Tier D | +4.23% | 53.65% | 49.41% | 0.12% | 67 | |
| 26 | Soraka Tier A | +3.76% | 61.82% | 58.07% | 4.30% | 3.659 | |
| 27 | Nidalee Tier A | +3.73% | 61.39% | 57.66% | 4.73% | 3.631 | |
| 28 | Quái Đá Krug Tier B | +3.48% | 56.01% | 52.53% | 0.07% | 77 | |
| 29 | Master Yi Tier F | +3.22% | 50.20% | 46.98% | 1.03% | 353 | |
| 30 | Aphelios Tier A | +3.16% | 61.75% | 58.59% | 4.36% | 4.122 | |
| 31 | Ahri Tier D | +3.07% | 56.84% | 53.77% | 23.34% | 16.794 | |
| 32 | Leona Tier C | +3.01% | 49.48% | 46.47% | 0.08% | 49 | |
| 33 | Chim Mẹ Tier C | +2.70% | 52.76% | 50.06% | 1.98% | 791 | |
| 34 | Veigar Tier C | +2.60% | 49.76% | 47.17% | 1.36% | 911 | |
| 35 | Varus Tier B | +2.45% | 53.57% | 51.12% | 1.23% | 934 | |
| 36 | Warwick Tier D | +2.18% | 45.09% | 42.92% | 1.21% | 276 | |
| 37 | Akali Tier D | +1.94% | 45.45% | 43.51% | 1.14% | 417 | |
| 38 | Sejuani Tier B | +1.59% | 49.51% | 47.92% | 0.12% | 82 | |
| 39 | Amumu Tier B | +1.56% | 57.49% | 55.93% | 0.09% | 135 | |
| 40 | Draven Tier F | +1.05% | 56.01% | 54.96% | 3.94% | 1.701 | |
| 41 | Kobuko Tier C | +0.91% | 47.08% | 46.17% | 0.11% | 42 | |
| 42 | Rengar Tier C | +0.80% | 50.91% | 50.11% | 1.49% | 416 | |
| 43 | Sỏi Tier A | +0.78% | 53.43% | 52.65% | 0.68% | 475 | |
| 44 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.65% | 55.65% | 54.99% | 2.51% | 1.432 | |
| 45 | Vi Tier A | +0.64% | 53.58% | 52.94% | 0.18% | 233 | |
| 46 | Rakan Tier C | +0.29% | 46.34% | 46.05% | 0.06% | 43 | |
| 47 | Zyra Tier C | +0.18% | 54.78% | 54.60% | 2.00% | 867 | |
| 48 | Lux Tier A | +0.08% | 68.97% | 68.89% | 2.65% | 1.215 | |
| 49 | Alistar Tier B | +0.06% | 48.79% | 48.73% | 0.09% | 84 | |
| 50 | Cassiopeia Tier F | -0.08% | 45.36% | 45.43% | 1.12% | 721 | |
| 51 | Cóc Thành Tinh Tier B | -0.26% | 50.68% | 50.95% | 0.82% | 229 | |
| 52 | Alune Tier A | -0.62% | 67.84% | 68.45% | 2.48% | 1.582 | |
| 53 | Shen Tier C | -1.06% | 45.44% | 46.51% | 0.12% | 71 | |
| 54 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.18% | 50.09% | 51.28% | 1.78% | 841 | |
| 55 | Rek'Sai Tier B | -1.35% | 48.04% | 49.39% | 0.18% | 136 | |
| 56 | Maokai Tier D | -1.50% | 57.63% | 59.13% | 0.09% | 77 | |
| 57 | Mầm Non Tier A | -2.07% | 49.87% | 51.95% | 2.33% | 1.164 | |
| 58 | Hecarim Tier C | -2.39% | 46.86% | 49.25% | 0.16% | 172 | |
| 59 | Elise Tier F | -2.78% | 33.37% | 36.15% | 0.18% | 68 | |
| 60 | Malphite Tier F | -3.22% | 48.52% | 51.75% | 0.08% | 47 | |
| 61 | Karma Tier C | -4.59% | 42.34% | 46.93% | 0.70% | 383 | |
| 62 | Cua Kỳ Cục Tier B | -4.61% | 45.41% | 50.01% | 0.09% | 62 | |
| 63 | Yorick Tier B | -4.75% | 43.93% | 48.67% | 0.08% | 71 | |
| 64 | Caitlyn Tier F | -4.94% | 31.69% | 36.64% | 2.36% | 799 | |
| 65 | Ornn Tier B | -6.78% | 41.60% | 48.38% | 0.06% | 81 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Chùy Đoản Côn - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Chùy Đoản Côn tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Chùy Đoản Côn ở mức 72.13% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Chùy Đoản Côn trong 1.64% trận đấu và đã thắng 1.319 trận với trang bị này. Xây dựng Chùy Đoản Côn tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 6.67%.
Những tướng tốt nhất cho Chùy Đoản Côn trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chùy Đoản Côn trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Ashe, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chùy Đoản Côn cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Chùy Đoản Côn?
Ezreal được hưởng lợi nhiều nhất từ Chùy Đoản Côn với mức cải thiện tỷ lệ thắng 9.56% khi được trang bị. Điều này khiến Ezreal trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Chùy Đoản Côn khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Chùy Đoản Côn thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ahri xây dựng Chùy Đoản Côn thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 23.34% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.84% khi sử dụng Chùy Đoản Côn.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chùy Đoản Côn trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chùy Đoản Côn trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chùy Đoản Côn, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Ashe, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Chùy Đoản Côn trong ĐTCL?
Xây dựng Chùy Đoản Côn trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.13%. Hãy cân nhắc Chùy Đoản Côn khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.