
- Hạng trung bình
- 3.82
- Hạng Nhất
- 19.36%
- Tỷ lệ Top 4
- 62.13%
Vương Miện Chiến Thuật Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Vương Miện Chiến Thuật trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Vương Miện Chiến Thuật hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 65.79%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Vương Miện Chiến Thuật được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shen Tier C | +19.28% | 65.79% | 46.51% | 0.23% | 131 | |
| 2 | Kobuko Tier C | +17.89% | 64.06% | 46.17% | 0.21% | 82 | |
| 3 | Vi Tier A | +16.99% | 69.93% | 52.94% | 0.16% | 207 | |
| 4 | Ivern Tier C | +16.49% | 79.01% | 62.52% | 0.67% | 477 | |
| 5 | Mầm Non Tier A | +15.62% | 67.56% | 51.95% | 0.69% | 345 | |
| 6 | Rakan Tier C | +15.60% | 61.65% | 46.05% | 0.22% | 164 | |
| 7 | Quái Đá Krug Tier B | +15.52% | 68.05% | 52.53% | 0.15% | 153 | |
| 8 | Rek'Sai Tier B | +15.52% | 64.91% | 49.39% | 0.19% | 145 | |
| 9 | Amumu Tier B | +15.33% | 71.26% | 55.93% | 0.10% | 156 | |
| 10 | Cóc Thành Tinh Tier B | +15.31% | 66.26% | 50.95% | 0.73% | 204 | |
| 11 | Ornn Tier B | +15.30% | 63.68% | 48.38% | 0.15% | 195 | |
| 12 | Taric Tier C | +15.05% | 78.41% | 63.36% | 0.20% | 212 | |
| 13 | Karma Tier C | +15.03% | 61.96% | 46.93% | 0.51% | 278 | |
| 14 | Người Đá Tier B | +14.93% | 71.02% | 56.10% | 0.15% | 251 | |
| 15 | Alistar Tier B | +14.59% | 63.32% | 48.73% | 0.16% | 149 | |
| 16 | Leona Tier C | +14.44% | 60.91% | 46.47% | 0.18% | 109 | |
| 17 | Varus Tier B | +13.95% | 65.08% | 51.12% | 0.54% | 408 | |
| 18 | Yorick Tier B | +13.85% | 62.53% | 48.67% | 0.16% | 140 | |
| 19 | Warwick Tier D | +13.13% | 56.05% | 42.92% | 0.34% | 78 | |
| 20 | Camille Tier F | +13.13% | 46.66% | 33.53% | 0.47% | 158 | |
| 21 | Cassiopeia Tier F | +12.99% | 58.42% | 45.43% | 0.60% | 383 | |
| 22 | Lillia Tier D | +12.68% | 65.18% | 52.50% | 0.19% | 101 | |
| 23 | Sejuani Tier B | +12.66% | 60.58% | 47.92% | 0.20% | 145 | |
| 24 | Yunara Tier C | +12.58% | 58.76% | 46.18% | 0.56% | 221 | |
| 25 | Xayah Tier D | +12.52% | 56.42% | 43.89% | 0.70% | 450 | |
| 26 | Rammus Tier D | +12.10% | 61.51% | 49.41% | 0.18% | 104 | |
| 27 | Chim Mẹ Tier C | +11.96% | 62.03% | 50.06% | 0.79% | 316 | |
| 28 | Elise Tier F | +11.53% | 47.69% | 36.15% | 0.27% | 103 | |
| 29 | Teemo Tier B | +11.24% | 59.89% | 48.65% | 0.69% | 199 | |
| 30 | Sói Hắc Ám Tier A | +11.08% | 62.35% | 51.28% | 0.38% | 180 | |
| 31 | Kayle Tier C | +10.95% | 57.70% | 46.75% | 0.76% | 380 | |
| 32 | Azir Tier D | +10.91% | 60.27% | 49.37% | 0.73% | 465 | |
| 33 | Cua Kỳ Cục Tier B | +10.82% | 60.83% | 50.01% | 0.19% | 132 | |
| 34 | Sỏi Tier A | +10.58% | 63.23% | 52.65% | 0.49% | 339 | |
| 35 | Fiddlesticks Tier C | +10.57% | 61.20% | 50.63% | 0.23% | 347 | |
| 36 | Diana Tier B | +8.57% | 61.26% | 52.69% | 0.29% | 416 | |
| 37 | Tristana Tier D | +8.49% | 56.18% | 47.69% | 0.69% | 338 | |
| 38 | Akali Tier D | +8.05% | 51.55% | 43.51% | 0.35% | 128 | |
| 39 | Kog'Maw Tier S | +7.94% | 64.84% | 56.90% | 0.57% | 492 | |
| 40 | Sett Tier C | +7.92% | 62.14% | 54.22% | 0.15% | 132 | |
| 41 | Caitlyn Tier F | +7.86% | 44.50% | 36.64% | 0.78% | 263 | |
| 42 | Malphite Tier F | +7.53% | 59.28% | 51.75% | 0.06% | 39 | |
| 43 | Gnar Tier B | +7.42% | 72.88% | 65.46% | 0.34% | 276 | |
| 44 | Zyra Tier C | +7.30% | 61.90% | 54.60% | 0.51% | 220 | |
| 45 | Rengar Tier C | +6.78% | 56.89% | 50.11% | 0.38% | 106 | |
| 46 | Soraka Tier A | +6.75% | 64.82% | 58.07% | 0.51% | 434 | |
| 47 | Maokai Tier D | +6.57% | 65.70% | 59.13% | 0.11% | 101 | |
| 48 | LeBlanc Tier B | +6.04% | 54.36% | 48.32% | 0.65% | 527 | |
| 49 | Kennen Tier C | +5.70% | 69.03% | 63.32% | 0.35% | 321 | |
| 50 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +5.66% | 60.66% | 54.99% | 0.53% | 301 | |
| 51 | Alune Tier A | +5.38% | 73.83% | 68.45% | 0.58% | 372 | |
| 52 | Lux Tier A | +5.00% | 73.88% | 68.89% | 0.54% | 246 | |
| 53 | Ezreal Tier B | +4.47% | 59.69% | 55.22% | 0.57% | 551 | |
| 54 | Hecarim Tier C | +4.46% | 53.71% | 49.25% | 0.14% | 145 | |
| 55 | Morgana Tier F | +4.31% | 53.45% | 49.13% | 0.50% | 346 | |
| 56 | Veigar Tier C | +3.94% | 51.11% | 47.17% | 0.34% | 227 | |
| 57 | Sivir Tier C | +3.75% | 57.84% | 54.09% | 0.60% | 479 | |
| 58 | Master Yi Tier F | +3.75% | 50.73% | 46.98% | 0.43% | 146 | |
| 59 | Aphelios Tier A | +3.24% | 61.83% | 58.59% | 0.52% | 492 | |
| 60 | Ahri Tier D | +1.66% | 55.43% | 53.77% | 0.48% | 342 | |
| 61 | Kha'Zix Tier B | +1.23% | 53.61% | 52.38% | 0.35% | 227 | |
| 62 | Ashe Tier C | -1.32% | 62.68% | 64.00% | 0.59% | 393 | |
| 63 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -1.66% | 59.54% | 61.19% | 0.76% | 298 | |
| 64 | Draven Tier F | -1.83% | 53.13% | 54.96% | 0.70% | 302 | |
| 65 | Nidalee Tier A | -4.32% | 53.34% | 57.66% | 0.37% | 287 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Vương Miện Chiến Thuật - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Vương Miện Chiến Thuật tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Vương Miện Chiến Thuật ở mức 79.01% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Vương Miện Chiến Thuật trong 0.67% trận đấu và đã thắng 477 trận với trang bị này. Xây dựng Vương Miện Chiến Thuật tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 16.49%.
Những tướng tốt nhất cho Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Taric, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Vương Miện Chiến Thuật cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Vương Miện Chiến Thuật?
Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Vương Miện Chiến Thuật với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.28% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Vương Miện Chiến Thuật khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Vương Miện Chiến Thuật thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Chim Mẹ xây dựng Vương Miện Chiến Thuật thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.79% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 62.03% khi sử dụng Vương Miện Chiến Thuật.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Vương Miện Chiến Thuật, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Taric, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL?
Xây dựng Vương Miện Chiến Thuật trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 79.01%. Hãy cân nhắc Vương Miện Chiến Thuật khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.