
- Hạng trung bình
- 4.27
- Hạng Nhất
- 15.85%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.71%
Ấn Tiên Linh Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Tiên Linh trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Tiên Linh hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 58.51%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Tiên Linh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shen Tier C | +12.00% | 58.51% | 46.51% | 0.16% | 94 | |
| 2 | Kayle Tier C | +10.25% | 57.00% | 46.75% | 0.58% | 292 | |
| 3 | Hecarim Tier C | +7.85% | 57.10% | 49.25% | 0.22% | 233 | |
| 4 | Chim Mẹ Tier C | +7.45% | 57.52% | 50.06% | 0.19% | 75 | |
| 5 | Sejuani Tier B | +7.17% | 55.09% | 47.92% | 0.17% | 122 | |
| 6 | Lux Tier A | +6.84% | 75.73% | 68.89% | 0.31% | 143 | |
| 7 | Taric Tier C | +4.83% | 68.20% | 63.36% | 0.13% | 139 | |
| 8 | Amumu Tier B | +4.64% | 60.57% | 55.93% | 0.12% | 183 | |
| 9 | Ornn Tier B | +4.58% | 52.96% | 48.38% | 0.15% | 198 | |
| 10 | Kennen Tier C | +4.55% | 67.87% | 63.32% | 0.26% | 237 | |
| 11 | Alistar Tier B | +4.29% | 53.02% | 48.73% | 0.14% | 130 | |
| 12 | Sivir Tier C | +4.25% | 58.33% | 54.09% | 2.06% | 1.649 | |
| 13 | Gnar Tier B | +4.14% | 69.60% | 65.46% | 0.38% | 306 | |
| 14 | Người Đá Tier B | +3.80% | 59.90% | 56.10% | 0.09% | 147 | |
| 15 | LeBlanc Tier B | +3.57% | 51.89% | 48.32% | 0.33% | 270 | |
| 16 | Akali Tier D | +3.49% | 47.00% | 43.51% | 0.22% | 79 | |
| 17 | Ezreal Tier B | +3.15% | 58.38% | 55.22% | 0.32% | 307 | |
| 18 | Rengar Tier C | +3.09% | 53.20% | 50.11% | 3.94% | 1.102 | |
| 19 | Rammus Tier D | +2.57% | 51.98% | 49.41% | 0.34% | 195 | |
| 20 | Sett Tier C | +2.07% | 56.29% | 54.22% | 0.12% | 111 | |
| 21 | Ashe Tier C | +1.98% | 65.98% | 64.00% | 0.62% | 413 | |
| 22 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.29% | 51.30% | 50.01% | 0.07% | 52 | |
| 23 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.20% | 56.20% | 54.99% | 0.16% | 92 | |
| 24 | Yorick Tier B | +1.05% | 49.73% | 48.67% | 0.11% | 96 | |
| 25 | Veigar Tier C | +0.94% | 48.11% | 47.17% | 0.18% | 118 | |
| 26 | Diana Tier B | +0.73% | 53.42% | 52.69% | 0.23% | 331 | |
| 27 | Kobuko Tier C | +0.62% | 46.78% | 46.17% | 0.25% | 98 | |
| 28 | Leona Tier C | +0.57% | 47.04% | 46.47% | 0.17% | 106 | |
| 29 | Morgana Tier F | +0.20% | 49.34% | 49.13% | 0.23% | 158 | |
| 30 | Elise Tier F | +0.04% | 36.20% | 36.15% | 0.31% | 116 | |
| 31 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.03% | 51.24% | 51.28% | 0.09% | 41 | |
| 32 | Maokai Tier D | -0.33% | 58.80% | 59.13% | 0.18% | 160 | |
| 33 | Aphelios Tier A | -0.53% | 58.06% | 58.59% | 0.43% | 405 | |
| 34 | Draven Tier F | -0.75% | 54.20% | 54.96% | 0.42% | 183 | |
| 35 | Quái Đá Krug Tier B | -0.85% | 51.68% | 52.53% | 0.07% | 72 | |
| 36 | Ahri Tier D | -1.45% | 52.33% | 53.77% | 0.17% | 123 | |
| 37 | Zyra Tier C | -1.45% | 53.16% | 54.60% | 0.14% | 59 | |
| 38 | Ivern Tier C | -1.61% | 60.91% | 62.52% | 0.22% | 155 | |
| 39 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -1.71% | 59.49% | 61.19% | 0.19% | 73 | |
| 40 | Teemo Tier B | -2.99% | 45.66% | 48.65% | 0.50% | 144 | |
| 41 | Caitlyn Tier F | -3.21% | 33.42% | 36.64% | 0.44% | 149 | |
| 42 | Soraka Tier A | -3.24% | 54.82% | 58.07% | 0.23% | 193 | |
| 43 | Fiddlesticks Tier C | -3.37% | 47.27% | 50.63% | 0.28% | 408 | |
| 44 | Sỏi Tier A | -3.63% | 49.03% | 52.65% | 0.09% | 61 | |
| 45 | Kha'Zix Tier B | -3.68% | 48.71% | 52.38% | 0.37% | 238 | |
| 46 | Camille Tier F | -4.01% | 29.51% | 33.53% | 0.18% | 61 | |
| 47 | Yunara Tier C | -4.38% | 41.80% | 46.18% | 0.18% | 72 | |
| 48 | Nidalee Tier A | -4.75% | 52.91% | 57.66% | 0.21% | 161 | |
| 49 | Karma Tier C | -4.97% | 41.96% | 46.93% | 0.15% | 84 | |
| 50 | Azir Tier D | -5.13% | 44.24% | 49.37% | 0.21% | 134 | |
| 51 | Varus Tier B | -5.48% | 45.64% | 51.12% | 0.20% | 152 | |
| 52 | Kog'Maw Tier S | -5.79% | 51.11% | 56.90% | 0.15% | 130 | |
| 53 | Alune Tier A | -6.44% | 62.01% | 68.45% | 0.20% | 130 | |
| 54 | Mầm Non Tier A | -7.52% | 44.43% | 51.95% | 0.11% | 56 | |
| 55 | Vi Tier A | -7.78% | 45.15% | 52.94% | 0.25% | 321 | |
| 56 | Cassiopeia Tier F | -8.05% | 37.39% | 45.43% | 0.15% | 99 | |
| 57 | Master Yi Tier F | -8.31% | 38.66% | 46.98% | 0.33% | 114 | |
| 58 | Warwick Tier D | -8.43% | 34.49% | 42.92% | 0.29% | 67 | |
| 59 | Malphite Tier F | -12.11% | 39.64% | 51.75% | 0.08% | 48 | |
| 60 | Rek'Sai Tier B | -12.18% | 37.21% | 49.39% | 0.09% | 70 | |
| 61 | Cóc Thành Tinh Tier B | -12.71% | 38.24% | 50.95% | 0.09% | 24 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Tiên Linh - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Tiên Linh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Tiên Linh ở mức 75.73% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Tiên Linh trong 0.31% trận đấu và đã thắng 143 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Tiên Linh tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 6.84%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Tiên Linh trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Tiên Linh trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Gnar, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Tiên Linh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tiên Linh?
Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tiên Linh với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.00% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Tiên Linh khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Tiên Linh thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Ấn Tiên Linh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 3.94% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 53.20% khi sử dụng Ấn Tiên Linh.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Tiên Linh trong ĐTCL Mùa 18?
61 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Tiên Linh trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Tiên Linh, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Gnar, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Tiên Linh trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Tiên Linh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.73%. Hãy cân nhắc Ấn Tiên Linh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.