
- Hạng trung bình
- 4.46
- Hạng Nhất
- 12.31%
- Tỷ lệ Top 4
- 50.20%
Giáp Tay Seeker Tướng ĐTCL
- Mua
- 7
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 16 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Giáp Tay Seeker trong TFT Mùa 7. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Giáp Tay Seeker hoạt động tốt nhất trên Varus với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Giáp Tay Seeker được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Varus Tier A | +51.06% | 100.00% | 48.94% | 0.01% | 1 | |
| 2 | Skarner Tier A | +50.36% | 100.00% | 49.64% | 0.03% | 3 | |
| 3 | Karma Tier S | +49.77% | 100.00% | 50.23% | 0.04% | 2 | |
| 4 | Ngộ Không Tier S | +42.93% | 100.00% | 57.07% | 0.03% | 1 | |
| 5 | Zoe Tier S | +38.20% | 100.00% | 61.80% | 0.03% | 3 | |
| 6 | Qiyana Tier S | +27.09% | 85.71% | 58.63% | 0.14% | 7 | |
| 7 | Kai'Sa Tier C | +24.23% | 66.67% | 42.44% | 0.04% | 3 | |
| 8 | Yone Tier S | +15.98% | 66.67% | 50.68% | 0.11% | 9 | |
| 9 | Shi Oh Yu Tier S | +15.94% | 80.00% | 64.06% | 0.05% | 5 | |
| 10 | Aurelion Sol Tier S | +14.97% | 83.33% | 68.37% | 0.07% | 6 | |
| 11 | Diana Tier S | +12.16% | 68.75% | 56.59% | 0.20% | 16 | |
| 12 | Nunu & Willump Tier B | +10.24% | 57.14% | 46.90% | 0.09% | 7 | |
| 13 | Sylas Tier S | +9.79% | 65.63% | 55.83% | 0.27% | 64 | |
| 14 | Sohm Tier A | +7.64% | 57.14% | 49.50% | 0.06% | 7 | |
| 15 | Jayce Tier S | +7.55% | 69.23% | 61.68% | 0.23% | 26 | |
| 16 | Gnar Tier S | +7.51% | 66.67% | 59.16% | 0.06% | 6 | |
| 17 | Volibear Tier A | +6.94% | 55.17% | 48.23% | 0.19% | 29 | |
| 18 | Vladimir Tier A | +4.76% | 53.85% | 49.08% | 0.11% | 13 | |
| 19 | Zac Tier B | +4.23% | 50.00% | 45.77% | 0.14% | 12 | |
| 20 | Lee Sin Tier S | +4.22% | 56.00% | 51.78% | 0.19% | 25 | |
| 21 | Rell Tier B | +4.01% | 50.00% | 45.99% | 0.05% | 2 | |
| 22 | Jax Tier S | +2.47% | 55.56% | 53.09% | 0.09% | 9 | |
| 23 | Shyvana Tier S | +0.61% | 66.67% | 66.06% | 0.38% | 39 | |
| 24 | Lux Tier A | +0.54% | 50.00% | 49.46% | 0.03% | 4 | |
| 25 | Sejuani Tier A | +0.48% | 50.00% | 49.52% | 0.04% | 2 | |
| 26 | Daeja Tier S | -2.24% | 50.00% | 52.24% | 0.08% | 8 | |
| 27 | Braum Tier S | -3.29% | 50.00% | 53.29% | 0.05% | 2 | |
| 28 | Idas Tier A | -3.30% | 45.45% | 48.75% | 0.08% | 11 | |
| 29 | Olaf Tier S | -3.33% | 50.00% | 53.33% | 0.02% | 2 | |
| 30 | Sy'fen Tier S | -4.56% | 50.00% | 54.56% | 0.07% | 6 | |
| 31 | Yasuo Tier S | -5.73% | 57.14% | 62.87% | 0.09% | 14 | |
| 32 | Nilah Tier S | -6.51% | 50.00% | 56.51% | 0.03% | 4 | |
| 33 | Pantheon Tier S | -8.19% | 50.00% | 58.19% | 0.02% | 2 | |
| 34 | Graves Tier S | -8.49% | 50.00% | 58.49% | 0.09% | 8 | |
| 35 | Nidalee Tier S | -8.69% | 42.86% | 51.55% | 0.06% | 7 | |
| 36 | Bạo Long Swain Tier B | -9.52% | 36.36% | 45.89% | 0.23% | 11 | |
| 37 | Seraphine Tier A | -9.59% | 40.00% | 49.59% | 0.07% | 5 | |
| 38 | Hecarim Tier S | -11.32% | 40.00% | 51.32% | 0.05% | 5 | |
| 39 | Rengar Tier S | -11.80% | 40.00% | 51.80% | 0.08% | 5 | |
| 40 | Ao Shin Tier S | -16.25% | 50.00% | 66.25% | 0.03% | 2 | |
| 41 | Lillia Tier S | -18.14% | 33.33% | 51.47% | 0.13% | 9 | |
| 42 | Soraka Tier S | -19.05% | 50.00% | 69.05% | 0.03% | 2 | |
| 43 | Zyra Tier S | -19.21% | 33.33% | 52.55% | 0.08% | 3 | |
| 44 | Tưng Tửng Tier B | -26.66% | 20.00% | 46.66% | 0.08% | 5 | |
| 45 | Leona Tier B | -27.32% | 20.00% | 47.32% | 0.10% | 5 | |
| 46 | Rakan Tier S | -31.27% | 20.00% | 51.27% | 0.06% | 5 | |
| 47 | Măm Măm Tier A | -33.33% | 16.67% | 50.00% | 0.12% | 6 | |
| 48 | Sett Tier C | -44.62% | 0.00% | 44.62% | 0.04% | 3 | |
| 49 | Taliyah Tier B | -45.99% | 0.00% | 45.99% | 0.02% | 1 | |
| 50 | Malphite Tier B | -46.06% | 0.00% | 46.06% | 0.01% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Giáp Tay Seeker - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Giáp Tay Seeker tốt nhất trong ĐTCL Mùa 7?
Karma có tỷ lệ thắng cao nhất với Giáp Tay Seeker ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này sử dụng Giáp Tay Seeker trong 0.04% trận đấu và đã thắng 2 trận với trang bị này. Xây dựng Giáp Tay Seeker tăng tỷ lệ thắng của Karma thêm 49.77%.
Những tướng tốt nhất cho Giáp Tay Seeker trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Giáp Tay Seeker trong ĐTCL Mùa 7 là Karma, Varus, and Skarner. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Giáp Tay Seeker cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Tay Seeker?
Varus được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Tay Seeker với mức cải thiện tỷ lệ thắng 51.06% khi được trang bị. Điều này khiến Varus trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Giáp Tay Seeker khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Giáp Tay Seeker thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Shyvana xây dựng Giáp Tay Seeker thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.38% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 66.67% khi sử dụng Giáp Tay Seeker.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Giáp Tay Seeker trong ĐTCL Mùa 7?
50 tướng đã được ghi nhận sử dụng Giáp Tay Seeker trong ĐTCL Mùa 7. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Giáp Tay Seeker, những người dùng hiệu quả nhất là Karma, Varus, and Skarner.
Khi nào tôi nên xây dựng Giáp Tay Seeker trong ĐTCL?
Xây dựng Giáp Tay Seeker trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Karma là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Giáp Tay Seeker khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.