
- Hạng trung bình
- 4.23
- Hạng Nhất
- 13.50%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.51%
Rìu Đại Mãng Xà Tướng ĐTCL
- Mua
- 7
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong TFT Mùa 7. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Rìu Đại Mãng Xà hoạt động tốt nhất trên Zeri với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Đại Mãng Xà được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zeri Tier C | +57.37% | 100.00% | 42.63% | 0.02% | 1 | |
| 2 | Varus Tier A | +51.06% | 100.00% | 48.94% | 0.02% | 2 | |
| 3 | Vladimir Tier A | +50.92% | 100.00% | 49.08% | 0.03% | 4 | |
| 4 | Lux Tier A | +50.54% | 100.00% | 49.46% | 0.01% | 1 | |
| 5 | Zyra Tier S | +47.45% | 100.00% | 52.55% | 0.03% | 1 | |
| 6 | Ao Shin Tier S | +33.75% | 100.00% | 66.25% | 0.02% | 1 | |
| 7 | Lillia Tier S | +28.53% | 80.00% | 51.47% | 0.07% | 5 | |
| 8 | Gnar Tier S | +23.07% | 82.22% | 59.16% | 0.44% | 45 | |
| 9 | Nidalee Tier S | +22.64% | 74.19% | 51.55% | 0.25% | 31 | |
| 10 | Xayah Tier C | +22.20% | 66.67% | 44.46% | 0.04% | 3 | |
| 11 | Pantheon Tier S | +21.81% | 80.00% | 58.19% | 0.06% | 5 | |
| 12 | Olaf Tier S | +21.22% | 74.55% | 53.33% | 0.48% | 55 | |
| 13 | Volibear Tier A | +17.29% | 65.52% | 48.23% | 0.19% | 29 | |
| 14 | Yasuo Tier S | +17.13% | 80.00% | 62.87% | 0.19% | 30 | |
| 15 | Sylas Tier S | +16.39% | 72.22% | 55.83% | 0.08% | 18 | |
| 16 | Sy'fen Tier S | +15.44% | 70.00% | 54.56% | 0.44% | 40 | |
| 17 | Nilah Tier S | +14.08% | 70.59% | 56.51% | 0.13% | 17 | |
| 18 | Idas Tier A | +13.75% | 62.50% | 48.75% | 0.06% | 8 | |
| 19 | Braum Tier S | +13.38% | 66.67% | 53.29% | 0.07% | 3 | |
| 20 | Rengar Tier S | +12.48% | 64.29% | 51.80% | 0.21% | 14 | |
| 21 | Hecarim Tier S | +12.31% | 63.64% | 51.32% | 0.11% | 11 | |
| 22 | Tưng Tửng Tier B | +12.17% | 58.82% | 46.66% | 0.28% | 17 | |
| 23 | Graves Tier S | +10.74% | 69.23% | 58.49% | 0.29% | 26 | |
| 24 | Sejuani Tier A | +10.48% | 60.00% | 49.52% | 0.10% | 5 | |
| 25 | Ngộ Không Tier S | +9.59% | 66.67% | 57.07% | 0.09% | 3 | |
| 26 | Jayce Tier S | +8.32% | 70.00% | 61.68% | 0.09% | 10 | |
| 27 | Shi Oh Yu Tier S | +7.37% | 71.43% | 64.06% | 0.40% | 42 | |
| 28 | Zac Tier B | +4.23% | 50.00% | 45.77% | 0.05% | 4 | |
| 29 | Bạo Long Swain Tier B | +4.11% | 50.00% | 45.89% | 0.08% | 4 | |
| 30 | Sett Tier C | +2.05% | 46.67% | 44.62% | 0.42% | 30 | |
| 31 | Yone Tier S | -0.68% | 50.00% | 50.68% | 0.07% | 6 | |
| 32 | Daeja Tier S | -2.24% | 50.00% | 52.24% | 0.02% | 2 | |
| 33 | Jax Tier S | -3.09% | 50.00% | 53.09% | 0.06% | 6 | |
| 34 | Lee Sin Tier S | -5.63% | 46.15% | 51.78% | 0.10% | 13 | |
| 35 | Qiyana Tier S | -8.63% | 50.00% | 58.63% | 0.04% | 2 | |
| 36 | Leona Tier B | -13.99% | 33.33% | 47.32% | 0.06% | 3 | |
| 37 | Skarner Tier A | -24.64% | 25.00% | 49.64% | 0.03% | 4 | |
| 38 | Nasus Tier B | -25.81% | 20.00% | 45.81% | 0.08% | 5 | |
| 39 | Rell Tier B | -25.99% | 20.00% | 45.99% | 0.12% | 5 | |
| 40 | Shyvana Tier S | -26.06% | 40.00% | 66.06% | 0.10% | 10 | |
| 41 | Senna Tier F | -37.83% | 0.00% | 37.83% | 0.03% | 1 | |
| 42 | Malphite Tier B | -46.06% | 0.00% | 46.06% | 0.04% | 3 | |
| 43 | Nunu & Willump Tier B | -46.90% | 0.00% | 46.90% | 0.01% | 1 | |
| 44 | Sohm Tier A | -49.50% | 0.00% | 49.50% | 0.01% | 1 | |
| 45 | Rakan Tier S | -51.27% | 0.00% | 51.27% | 0.02% | 2 | |
| 46 | Aurelion Sol Tier S | -68.37% | 0.00% | 68.37% | 0.01% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Rìu Đại Mãng Xà - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Rìu Đại Mãng Xà tốt nhất trong ĐTCL Mùa 7?
Zyra có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Đại Mãng Xà ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong 0.03% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà tăng tỷ lệ thắng của Zyra thêm 47.45%.
Những tướng tốt nhất cho Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 7 là Zyra, Zeri, and Varus. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà?
Zeri được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Đại Mãng Xà với mức cải thiện tỷ lệ thắng 57.37% khi được trang bị. Điều này khiến Zeri trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Đại Mãng Xà khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Olaf xây dựng Rìu Đại Mãng Xà thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.48% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 74.55% khi sử dụng Rìu Đại Mãng Xà.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 7?
46 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL Mùa 7. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Đại Mãng Xà, những người dùng hiệu quả nhất là Zyra, Zeri, and Varus.
Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL?
Xây dựng Rìu Đại Mãng Xà trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Zyra là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Rìu Đại Mãng Xà khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.