
GangplankĐặc tính ĐTCL
Gangplank có Bilgewater, Đồ Tể, and Chinh Phạt tộc/hệ trong TFT Set 16. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Fiddlesticks (64.89%), Aatrox (60.16%), Kalista (54.66%), Yone (54.42%), and Ambessa (53.43%).
Bilgewater Champions
Hệ Bilgewater có 7 tướng. Các tướng Bilgewater mạnh nhất là Fizz, Tahm Kench và Miss Fortune, với Fizz đạt tỷ lệ thắng 49.02%. Fizz được chọn 12.14% thời gian. Các tướng Bilgewater trung bình ở hạng C trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F | 5.17 | 36.93% | 7.95% | |||
| F | 5.24 | 35.18% | 5.33% | |||
| F | 5.28 | 34.11% | 5.36% | |||
| C | 4.98 | 40.21% | 11.57% | |||
| C | 4.86 | 42.04% | 7.59% | |||
| A | 4.49 | 49.02% | 12.14% | |||
| B | 4.62 | 45.62% | 5.69% |
Đồ Tể Champions
Hệ Đồ Tể có 7 tướng. Các tướng Đồ Tể mạnh nhất là Aatrox , Yone và Tryndamere , với Aatrox đạt tỷ lệ thắng 60.16%. Briar được chọn 8.92% thời gian. Các tướng Đồ Tể trung bình ở hạng B trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B | 4.66 | 46.95% | 8.92% | |||
| F | 5.84 | 25.27% | 2.99% | |||
| B | 4.69 | 47.11% | 7.49% | |||
| S | 4.37 | 52.60% | 3.05% | |||
| S | 4.30 | 54.42% | 6.55% | |||
| B | 4.73 | 45.57% | 5.99% | |||
| S | 3.98 | 60.16% | 6.77% |
Chinh Phạt Champions
Hệ Chinh Phạt có 4 tướng. Các tướng Chinh Phạt mạnh nhất là Fiddlesticks, Kalista và Ambessa, với Fiddlesticks đạt tỷ lệ thắng 64.89%. Fiddlesticks được chọn 10.67% thời gian. Các tướng Chinh Phạt trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F | 5.10 | 38.34% | 4.86% | |||
| S | 4.30 | 53.43% | 9.89% | |||
| S | 4.28 | 54.66% | 6.94% | |||
| S | 3.70 | 64.89% | 10.67% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đặc tính Gangplank Mùa 16 - Câu hỏi thường gặp
Gangplank có những đặc tính gì trong ĐTCL?
Gangplank có các hệ Bilgewater, Đồ Tể, and Chinh Phạt trong TFT Set 16. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Gangplank trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Bilgewater, Đồ Tể, and Chinh Phạt.
Những tướng nào có chung đặc tính với Gangplank?
Các tướng chia sẻ hệ với Gangplank bao gồm Nautilus, Twisted Fate, and Illaoi. Những đơn vị này có thể được ghép với Gangplank để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Ai là đồng đội đặc tính mạnh nhất cho Gangplank?
Fiddlesticks là đồng hệ mạnh nhất cho Gangplank với tỷ lệ thắng 64.89% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Bilgewater với Gangplank và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Đồng đội đặc tính nào phổ biến nhất với Gangplank?
Fizz là đồng hệ phổ biến nhất cho Gangplank với tỷ lệ chọn 12.14%. Đơn vị này chia sẻ hệ Bilgewater với Gangplank và được chọn 12.14% thời gian.
Làm thế nào để xây dựng đội hình xung quanh đặc tính của Gangplank?
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Gangplank (Bilgewater, Đồ Tể, and Chinh Phạt), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Gangplank thành công nhất kết hợp với Nautilus, Twisted Fate, and Illaoi để tối đa hóa bonus hệ.