Lưu trữ Mùa 16. Đây là số liệu cuối cùng của Tryndamere ở Mùa 16; Tryndamere không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Tryndamere  ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,37
Tỷ lệ top 4
52,6%
Tỷ lệ chọn
3,1%

Tryndamere Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Tryndamere Tier SFreljordĐồ Tể2 vàng
Mua
16
Số trận
23.048
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tryndamere kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 2 vàng, 52,6% top 4 và thứ hạng trung bình 4,37 qua 23.048 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 2 vàng
Tỷ lệ top 4
52,6%
Thứ hạng TB
4,37
Hạng trong tướng 2 vàng
#4 trên 19
Lối chơi
Reroll
Số trận
23.048

Tryndamere có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

S

Tryndamere kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 2 vàng, 52,6% top 4 và thứ hạng trung bình 4,37 qua 23.048 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #4 trên 19 tướng 2 vàng — hơn 83% số tướng đó. Đây là tướng reroll: 26,2% số trận kết thúc với Tryndamere 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 2 vàng khác

  • TeemoTeemo4,27
  • AsheAshe4,35
  • Poppy Poppy 4,36
  • Tryndamere Tryndamere 4,37
  • Yorick Yorick 4,38
  • TristanaTristana4,39
  • ApheliosAphelios4,52
  • SionSion4,55
  • Bard Bard 4,56
  • NeekoNeeko4,57
  • ViVi4,59
  • YasuoYasuo4,69

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Tryndamere được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Tryndamere : Từ Chối Tử Thần

Trở nên giận dữ trong 5 giây. Khi nổi giận, nhận (+ap) Chống Chịu và các đòn đánh được thay bằng đòn tấn công gây (+110ad) sát thương vật lý. Bỏ qua 30% Giáp với những kẻ địch chịu Tê Tái.

Liên Kết Huyết Thệ: Khi bạn triển khai Ashe và Tryndamere, bản sao mạnh nhất của bạn sẽ vĩnh viễn tăng sức mạnh khi hạ gục kẻ địch.Liên Kết Huyết Thệ: Nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển. Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích, vĩnh viễn tăng thêm 1% mỗi khi Ashe hoặc Tryndamere có mạng hạ gục. (Thưởng Hiện Tại: )

{{TFT_Keyword_Chill}}

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
AD Damage110160235

Công cụ tính kỹ năng Tryndamere

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Tryndamere .

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
AD Damage160160

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Tryndamere theo cấp sao

Tryndamere có 750 máu và 60 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Tryndamere 3 sao có 2.430 máu và 194 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu7501.3502.430
Sát thương vật lý60108194
DPS đòn đánh45,081,0145,5
Giáp
45
Kháng phép
45
Tốc độ đánh
0,75
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
0 / 50
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Tryndamere ở Mùa 16

Trang bị chuẩn của Tryndamere ở Mùa 16 là Huyết Kiếm, Quyền Năng Khổng Lồ và Cuồng Đao Guinsoo: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Tryndamere và vào top 4 ổn định nhất.

Huyết Kiếm
Huyết Kiếm AD
50,4% top 4 · trên Tryndamere ở 17% số trận
Quyền Năng Khổng Lồ
Quyền Năng Khổng Lồ AD
49,9% top 4 · trên Tryndamere ở 8% số trận
Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo AP
51,2% top 4 · trên Tryndamere ở 7% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Huyết KiếmCuồng Đao GuinsooÁo Choàng Thủy Ngân50,6% top 4 · hạng TB 4,40 · 726 trận
Huyết KiếmVô Cực KiếmÁo Choàng Thủy NgânTop 4 cao nhất: 62,7% qua 110 trận
Bộ đồ Tryndamere đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Tryndamere mạnh nhất Mùa 16

Đội hình Tryndamere mạnh nhất hiện tại là Freljord Ornn, vào top 4 trong 72,1% số trận qua 298 trận.

Freljord OrnnAniviaAsheTryndamere SejuaniBraumLissandraOrnnVolibear 72,1% top 4 · hạng TB 3,44 · 298 trận
Mọi đội hình Tryndamere →

Tộc hệ của Tryndamere ở Mùa 16

Tryndamere mang tộc hệ Freljord và Đồ Tể. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Tryndamere đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Tryndamere →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Tryndamere ĐTCL – Mùa 16

Tryndamere có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

Tryndamere kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 2 vàng, 52,6% top 4 và thứ hạng trung bình 4,37 qua 23.048 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #4 trên 19 tướng 2 vàng — hơn 83% số tướng đó. Đây là tướng reroll: 26,2% số trận kết thúc với Tryndamere 3 sao.

Lên đồ gì cho Tryndamere trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Tryndamere ở Mùa 16 là Huyết Kiếm, Quyền Năng Khổng Lồ và Cuồng Đao Guinsoo. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Huyết Kiếm, Cuồng Đao Guinsoo và Áo Choàng Thủy Ngân, với 50,6% top 4 qua 726 trận.

Đội hình Tryndamere nào mạnh nhất?

Freljord Ornn là đội hình Tryndamere mạnh nhất ở Mùa 16: 72,1% top 4 và thứ hạng trung bình 3,44 qua 298 trận.

Tryndamere có phải tướng reroll không?

Có. Tryndamere là mục tiêu reroll 2 vàng — 26,2% số trận kết thúc với Tryndamere 3 sao, nên hãy slow roll tìm tướng khi đội hình đã ổn định.

Tryndamere có tộc hệ gì ở Mùa 16?

Ở Mùa 16, Tryndamere là tướng 2 vàng thuộc tộc hệ Freljord và Đồ Tể.

Kỹ năng của Tryndamere có tác dụng gì?

Kỹ năng của Tryndamere là Từ Chối Tử Thần: Trở nên giận dữ trong giây. Khi nổi giận, nhận   Chống Chịu và các đòn đánh được thay bằng đòn tấn công gây   sát thương vật lý. Bỏ qua Giáp với những kẻ địch chịu Tê Tái. Liên Kết Huyết Thệ: Khi bạn triển khai Ashe và Tryndamere, bản sao mạnh nhất của bạn sẽ vĩnh viễn tăng sức mạnh khi hạ gục kẻ địch.Liên Kết Huyết Thệ: Nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển. Nhận Sức Mạnh Công Kích, vĩnh viễn tăng thêm mỗi khi Ashe hoặc Tryndamere có mạng hạ gục. (Thưởng Hiện Tại: ) {{TFT_Keyword_Chill}}

Tryndamere 3 sao có bao nhiêu máu?

Tryndamere có 750 máu ở 1 sao, 1.350 ở 2 sao và 2.430 ở 3 sao, cùng 60, 108 và 194 sát thương vật lý.