Lưu trữ Mùa 16. Warwick đã trở lại ở mùa hiện tại (Mùa 18) với tộc hệ và chỉ số mới. Warwick Tổng quan Mùa 18 →
Chân dung tướng Warwick ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,22
Tỷ lệ top 4
56,5%
Tỷ lệ chọn
6,7%

Warwick Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Warwick Tier SZaunCực Tốc4 vàng
Mua
16
Số trận
50.763
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Warwick kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,5% top 4 và thứ hạng trung bình 4,22 qua 50.763 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 4 vàng
Tỷ lệ top 4
56,5%
Thứ hạng TB
4,22
Hạng trong tướng 4 vàng
#7 trên 25
Số trận
50.763

Warwick có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

S

Warwick kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,5% top 4 và thứ hạng trung bình 4,22 qua 50.763 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #7 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 75% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 1,1% số trận đạt 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 4 vàng khác

  • Renekton Renekton 3,35
  • VeigarVeigar4,03
  • BraumBraum4,10
  • LissandraLissandra4,13
  • TaricTaric4,14
  • SwainSwain4,18
  • WarwickWarwick4,22
  • Kalista Kalista 4,28
  • SeraphineSeraphine4,29
  • AmbessaAmbessa4,30
  • YoneYone4,30
  • Ngộ KhôngNgộ Không4,32

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Warwick được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Warwick: Đói Khát

Nhận 100/100/400% Tốc Độ Đánh, 15% Hút Máu Toàn Phần, tăng Tốc Độ Di Chuyển và gây thêm (+55ad) sát thương vật lý trên đòn đánh cho đến hết giao tranh. Khi hiệu ứng này được kích hoạt, các mạng hạ gục sẽ cho Warwick, Jinx và Vi (+ap) Tốc Độ Đánh trong 3 giây.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
Attack Speed1,001,004,00
AD Damage55,0085,00550
Ally Attack Speed0,200,200,50

Công cụ tính kỹ năng Warwick

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Warwick.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
Attack Speed11
AD Damage8585
Ally Attack Speed0,20,2

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Warwick theo cấp sao

Warwick có 1.200 máu và 60 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Warwick 3 sao có 3.888 máu và 194 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu1.2002.1603.888
Sát thương vật lý60108194
DPS đòn đánh54,097,2174,6
Giáp
60
Kháng phép
60
Tốc độ đánh
0,90
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
0 / 70
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Warwick ở Mùa 16

Trang bị chuẩn của Warwick ở Mùa 16 là Huyết Kiếm, Quyền Năng Khổng Lồ và Móng Vuốt Sterak: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Warwick và vào top 4 ổn định nhất.

Huyết Kiếm
Huyết Kiếm AD
59,3% top 4 · trên Warwick ở 23% số trận
Quyền Năng Khổng Lồ
Quyền Năng Khổng Lồ AD
62,2% top 4 · trên Warwick ở 16% số trận
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak AD
62,8% top 4 · trên Warwick ở 15% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Huyết KiếmMóng Vuốt SterakQuyền Năng Khổng Lồ68,4% top 4 · hạng TB 3,66 · 7.601 trận
Bộ đồ Warwick đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Warwick mạnh nhất Mùa 16

Đội hình Warwick mạnh nhất hiện tại là Cảnh Vệ Jinx, vào top 4 trong 91,3% số trận qua 69 trận.

Cảnh Vệ JinxAsheViJinxLorisSejuaniBraumWarwickLucian & SennaOrnn91,3% top 4 · hạng TB 2,54 · 69 trận
Freljord JinxAsheViJinxLorisSejuaniBraumTaricWarwickLucian & Senna89,8% top 4 · hạng TB 2,43 · 699 trận
Cực Tốc JinxAsheViJinxLorisSejuaniBraumWarwickKindredLucian & Senna89,7% top 4 · hạng TB 2,54 · 165 trận
Mọi đội hình Warwick →

Tộc hệ của Warwick ở Mùa 16

Warwick mang tộc hệ Zaun và Cực Tốc. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Warwick đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Warwick →

Warwick qua các mùa ĐTCL

Warwick đã xuất hiện ở 2 mùa ĐTCL (18 và 16). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 18 Hiện tạiD43,4%4,8825.198
Mùa 16S56,5%4,2250.763
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Warwick ĐTCL – Mùa 16

Warwick có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

Warwick kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,5% top 4 và thứ hạng trung bình 4,22 qua 50.763 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #7 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 75% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 1,1% số trận đạt 3 sao.

Lên đồ gì cho Warwick trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Warwick ở Mùa 16 là Huyết Kiếm, Quyền Năng Khổng Lồ và Móng Vuốt Sterak. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Huyết Kiếm, Móng Vuốt Sterak và Quyền Năng Khổng Lồ, với 68,4% top 4 qua 7.601 trận.

Đội hình Warwick nào mạnh nhất?

Cảnh Vệ Jinx là đội hình Warwick mạnh nhất ở Mùa 16: 91,3% top 4 và thứ hạng trung bình 2,54 qua 69 trận.

Warwick có phải tướng reroll không?

Không. Warwick là tướng 4 vàng dùng ở cấp 8; chỉ 1,1% số trận đạt 3 sao, nên hãy lên cấp thay vì roll tìm tướng sớm.

Warwick có tộc hệ gì ở Mùa 16?

Ở Mùa 16, Warwick là tướng 4 vàng thuộc tộc hệ Zaun và Cực Tốc.

Kỹ năng của Warwick có tác dụng gì?

Kỹ năng của Warwick là Đói Khát: Nhận  Tốc Độ Đánh, Hút Máu Toàn Phần, tăng Tốc Độ Di Chuyển và gây thêm   sát thương vật lý trên đòn đánh cho đến hết giao tranh. Khi hiệu ứng này được kích hoạt, các mạng hạ gục sẽ cho Warwick, Jinx và Vi   Tốc Độ Đánh trong  giây.

Warwick 3 sao có bao nhiêu máu?

Warwick có 1.200 máu ở 1 sao, 2.160 ở 2 sao và 3.888 ở 3 sao, cùng 60, 108 và 194 sát thương vật lý.