
- Hạng trung bình
- 4,64
- Tỷ lệ top 4
- 47,8%
- Tỷ lệ chọn
- 21,7%
Mordekaiser Thống kê ĐTCL · Mùa 17 · Cũ
- Mua
- 17
- Số trận
- 13.425
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Mordekaiser ở Mùa 17: kết quả các trận, so sánh với các tướng 2 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 47,8%
- Thứ hạng TB
- 4,64
- Hạng trong tướng 2 vàng
- #8 trên 13
- Số trận
- 13.425
Mordekaiser so với các tướng 2 vàng khác ở Mùa 17
Mordekaiser đứng #8 trên 13 tướng 2 vàng ở Mùa 17 theo thứ hạng trung bình, hơn 42% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,04 | 58,3% | — | S | 18.076 | |
| 2 | 4,23 | 54,6% | — | A | 14.990 | |
| 3 | 4,25 | 54,3% | — | A | 16.969 | |
| 4 | 4,52 | 49,5% | — | C | 7.918 | |
| 5 | 4,52 | 49,4% | — | C | 6.390 | |
| 6 | 4,55 | 49,9% | — | C | 7.470 | |
| 7 | 4,60 | 47,4% | — | C | 7.107 | |
| 8 | 4,64 | 47,8% | — | C | 13.425 | |
| 9 | 4,73 | 45,6% | — | D | 8.865 | |
| 10 | 4,75 | 46,1% | — | D | 7.753 | |
| 11 | 4,76 | 46,0% | — | D | 4.289 | |
| 12 | 4,87 | 43,5% | — | D | 3.092 | |
| 13 | 5,01 | 40,9% | — | F | 5.639 |
Thống kê Mordekaiser theo rank
Mordekaiser mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,3 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 3,4 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng | 216 | 44,4% | −3.4% | 4,68 | — |
| Bạc | 926 | 46,4% | −1.4% | 4,67 | — |
| Vàng | 3.172 | 46,6% | −1.2% | 4,74 | — |
| Bạch Kim | 5.023 | 47,2% | −0.6% | 4,66 | — |
| Lục Bảo | 2.384 | 49,2% | +1.4% | 4,57 | — |
| Kim Cương | 1.699 | 51,1% | +3.3% | 4,48 | — |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Mordekaiser qua các bản cập nhật Mùa 17
Mordekaiser đã đi xuống từ 16.8 đến 16.16: tỷ lệ top 4 giảm 6,5 điểm còn 47,8%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.16 | 13.425 | 47,8% | 4,64 | C |
| 16.15 | 38.463 | 49,5% | 4,51 | C |
| 16.14 | 86.172 | 49,4% | 4,53 | C |
| 16.13 | 126.929 | 49,3% | 4,52 | A |
| 16.12 | 141.652 | 48,1% | 4,58 | A |
| 16.11 | 296.886 | 49,1% | 4,53 | A |
| 16.10 | 220.788 | 50,1% | 4,47 | S |
| 16.9 | 208.010 | 50,3% | 4,48 | S |
| 16.8 | 110.034 | 54,3% | 4,27 | S |
Khi Mordekaiser có trên đội hình
- Giai đoạn cuối TB
- 5-6
Phân bố sao của Mordekaiser
Mordekaiser kết thúc 17,9% số trận ở 3 sao và 70,6% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Mordekaiser ĐTCL – Mùa 17
Tỷ lệ top 4 của Mordekaiser ở ĐTCL Mùa 17 là bao nhiêu?
Mordekaiser vào top 4 ở 47,8% số trận rank tại Mùa 17, với thứ hạng trung bình 4,64 qua 13.425 trận.
Mordekaiser so với các tướng 2 vàng khác thế nào?
Mordekaiser đứng #8 trên 13 tướng 2 vàng ở Mùa 17 theo thứ hạng trung bình, hơn 42% số tướng đó.
Mordekaiser có mạnh hơn ở rank cao không?
Mordekaiser mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,3 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 3,4 điểm.
Mordekaiser đã mạnh lên hay yếu đi?
Mordekaiser đã đi xuống từ 16.8 đến 16.16: tỷ lệ top 4 giảm 6,5 điểm còn 47,8%.