
Twisted FateĐặc tính ĐTCL
Twisted Fate có Định Mệnh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh tộc/hệ trong TFT Set 17. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Corki (57.01%), Milio (54.70%), Caitlyn (53.43%), Talon (52.21%), and Talon (52.21%).
Định Mệnh Champions
Hệ Định Mệnh có 3 tướng. Các tướng Định Mệnh mạnh nhất là Corki, Miliocommon.andWithCommaCaitlyn, với Corki đạt tỷ lệ thắng 57.01%. Milio được chọn 15.16% thời gian. Các tướng Định Mệnh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.35 | 53.43% | 12.57% | |||
| S | 4.25 | 54.70% | 15.16% | |||
| S | 4.14 | 57.01% | 12.59% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Chiêm Tinh Champions
Hệ Chiêm Tinh có 5 tướng. Các tướng Chiêm Tinh mạnh nhất là Talon, Xayahcommon.andWithCommaJax, với Talon đạt tỷ lệ thắng 52.21%. Nunu & Willump được chọn 21.87% thời gian. Các tướng Chiêm Tinh trung bình ở hạng S trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place | Win Rate | Pick Rate | Cost | Traits |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 4.40 | 52.21% | 10.49% | |||
| S | 4.44 | 51.17% | 16.88% | |||
| B | 4.61 | 47.72% | 5.50% | |||
| S | 4.44 | 50.65% | 21.87% | |||
| S | 4.40 | 51.24% | 9.28% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đặc tính Twisted Fate Mùa 17 - Câu hỏi thường gặp
Twisted Fate có những đặc tính gì trong ĐTCL?
Twisted Fate có các hệ Định Mệnh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh trong TFT Set 17. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Twisted Fate trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Định Mệnh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh.
Những tướng nào có chung đặc tính với Twisted Fate?
Các tướng chia sẻ hệ với Twisted Fate bao gồm Milio, Caitlyn, and Corki. Những đơn vị này có thể được ghép với Twisted Fate để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Ai là đồng đội đặc tính mạnh nhất cho Twisted Fate?
Corki là đồng hệ mạnh nhất cho Twisted Fate với tỷ lệ thắng 57.01% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Định Mệnh với Twisted Fate và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Đồng đội đặc tính nào phổ biến nhất với Twisted Fate?
Nunu & Willump là đồng hệ phổ biến nhất cho Twisted Fate với tỷ lệ chọn 21.87%. Đơn vị này chia sẻ hệ Định Mệnh với Twisted Fate và được chọn 21.87% thời gian.
Làm thế nào để xây dựng đội hình xung quanh đặc tính của Twisted Fate?
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Twisted Fate (Định Mệnh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, Chiêm Tinh, and Chiêm Tinh), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Twisted Fate thành công nhất kết hợp với Milio, Caitlyn, and Corki để tối đa hóa bonus hệ.