Lưu trữ Mùa 4. Đây là số liệu cuối cùng của Twisted Fate ở Mùa 4; Twisted Fate không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Twisted Fate ĐTCL – Mùa 4 · Cũ
Hạng trung bình
4,68
Tỷ lệ top 4
46,1%
Tỷ lệ chọn
0,4%

Twisted Fate Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 4 · Cũ

Mùa 4 · Cũ
Twisted Fate Tier BCuồng GiáoPháp Sư1 vàng
Mua
4
Số trận
3.033
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Twisted Fate kết thúc Mùa 4 với hạng B trong nhóm tướng 1 vàng, 46,1% top 4 và thứ hạng trung bình 4,68 qua 3.033 trận rank.

Hạng
Bso với tướng 1 vàng
Tỷ lệ top 4
46,1%
Thứ hạng TB
4,68
Hạng trong tướng 1 vàng
#8 trên 13
Lối chơi
Reroll
Số trận
3.033

Twisted Fate có mạnh ở ĐTCL Mùa 4 không?

B

Twisted Fate kết thúc Mùa 4 với hạng B trong nhóm tướng 1 vàng, 46,1% top 4 và thứ hạng trung bình 4,68 qua 3.033 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #8 trên 13 tướng 1 vàng — hơn 42% số tướng đó. Đây là tướng reroll: 15,0% số trận kết thúc với Twisted Fate 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 1 vàng khác

  • NidaleeNidalee4,21
  • GarenGaren4,22
  • DianaDiana4,42
  • MaokaiMaokai4,48
  • BrandBrand4,56
  • FioraFiora4,61
  • YasuoYasuo4,63
  • Twisted FateTwisted Fate4,68
  • Ngộ KhôngNgộ Không4,74
  • NasusNasus4,79
  • EliseElise4,90
  • TristanaTristana5,02

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Twisted Fate được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Twisted Fate: Phi Bài

Ném 3 lá bài theo hình nón về phía một mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây (+ap) sát thương phép lên kẻ địch chúng lướt qua.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
Base Damage195295440

Công cụ tính kỹ năng Twisted Fate

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Twisted Fate.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
Base Damage295295

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Twisted Fate theo cấp sao

Twisted Fate có 550 máu và 45 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Twisted Fate 3 sao có 1.782 máu và 146 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu5509901.782
Sát thương vật lý4581146
DPS đòn đánh29,252,694,9
Giáp
20
Kháng phép
20
Tốc độ đánh
0,65
Tầm đánh
5 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
20 / 70
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Twisted Fate ở Mùa 4

Trang bị chuẩn của Twisted Fate ở Mùa 4 là Găng Bảo Thạch, Bùa Xanh và Nanh Nashor: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Twisted Fate và vào top 4 ổn định nhất.

Găng Bảo Thạch
Găng Bảo Thạch AP
33,1% top 4 · trên Twisted Fate ở 9% số trận
Bùa Xanh
Bùa Xanh AP
36,0% top 4 · trên Twisted Fate ở 8% số trận
Nanh Nashor
Nanh Nashor AD
48,7% top 4 · trên Twisted Fate ở 7% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Cuồng Đao GuinsooGăng Bảo ThạchNgọn Giáo Shojin50,0% top 4 · hạng TB 3,83 · 6 trận
Bộ đồ Twisted Fate đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Tộc hệ của Twisted Fate ở Mùa 4

Twisted Fate mang tộc hệ Cuồng Giáo và Pháp Sư. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Twisted Fate đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Twisted Fate →

Twisted Fate qua các mùa ĐTCL

Twisted Fate đã xuất hiện ở 4 mùa ĐTCL (17, 16, 15 và 4). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 17S57,8%4,0913.909
Mùa 16F35,2%5,2440.235
Mùa 15S62,6%3,7723.974
Mùa 4B46,1%4,683.033
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Twisted Fate ĐTCL – Mùa 4

Twisted Fate có mạnh ở ĐTCL Mùa 4 không?

Twisted Fate kết thúc Mùa 4 với hạng B trong nhóm tướng 1 vàng, 46,1% top 4 và thứ hạng trung bình 4,68 qua 3.033 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #8 trên 13 tướng 1 vàng — hơn 42% số tướng đó. Đây là tướng reroll: 15,0% số trận kết thúc với Twisted Fate 3 sao.

Lên đồ gì cho Twisted Fate trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Twisted Fate ở Mùa 4 là Găng Bảo Thạch, Bùa Xanh và Nanh Nashor. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Cuồng Đao Guinsoo, Găng Bảo Thạch và Ngọn Giáo Shojin, với 50,0% top 4 qua 6 trận.

Twisted Fate có phải tướng reroll không?

Có. Twisted Fate là mục tiêu reroll 1 vàng — 15,0% số trận kết thúc với Twisted Fate 3 sao, nên hãy slow roll tìm tướng khi đội hình đã ổn định.

Twisted Fate có tộc hệ gì ở Mùa 4?

Ở Mùa 4, Twisted Fate là tướng 1 vàng thuộc tộc hệ Cuồng Giáo và Pháp Sư.

Kỹ năng của Twisted Fate có tác dụng gì?

Kỹ năng của Twisted Fate là Phi Bài: Ném 3 lá bài theo hình nón về phía một mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây sát thương phép lên kẻ địch chúng lướt qua.

Twisted Fate 3 sao có bao nhiêu máu?

Twisted Fate có 550 máu ở 1 sao, 990 ở 2 sao và 1.782 ở 3 sao, cùng 45, 81 và 146 sát thương vật lý.