Lưu trữ Mùa 15. Đây là số liệu cuối cùng của Twisted Fate ở Mùa 15; Twisted Fate không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Twisted Fate ĐTCL – Mùa 15 · Cũ
Hạng trung bình
3,77
Tỷ lệ top 4
62,6%
Tỷ lệ chọn
9,8%

Twisted Fate Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 15 · Cũ

Mùa 15 · Cũ
Twisted Fate Tier SThủ LĩnhChiến Hạm5 vàng
Mua
15
Số trận
23.974
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Twisted Fate kết thúc Mùa 15 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 62,6% top 4 và thứ hạng trung bình 3,77 qua 23.974 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 5 vàng
Tỷ lệ top 4
62,6%
Thứ hạng TB
3,77
Hạng trong tướng 5 vàng
#3 trên 8
Số trận
23.974

Twisted Fate có mạnh ở ĐTCL Mùa 15 không?

S

Twisted Fate kết thúc Mùa 15 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 62,6% top 4 và thứ hạng trung bình 3,77 qua 23.974 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #3 trên 8 tướng 5 vàng — hơn 71% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (2,0% số trận).

Thứ hạng trung bình so với các tướng 5 vàng khác

  • BraumBraum3,69
  • YoneYone3,75
  • Twisted FateTwisted Fate3,77
  • GwenGwen3,80
  • SeraphineSeraphine3,83
  • VarusVarus3,94
  • ZyraZyra4,02
  • EkkoEkko4,16

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Twisted Fate được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Twisted Fate: Đòn Kết Bài Tẩy

Nội Tại: Đòn đánh sẽ nảy giữa 3 kẻ địch, gây thêm 30/45/999 (+ap) sát thương phép và đánh dấu các kẻ địch trúng đòn. Sát thương gây ra giảm 30% mỗi lần trúng đích.

Kích Hoạt: Gây (+ad) sát thương vật lý lên 4/4/20 kẻ địch gần nhất, và kích nổ dấu ấn của chúng, gây (+ap) sát thương phép lên từng mục tiêu bị đánh dấu.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
Passive Damage30,0045,00999
Spell Num Enemies4,004,0020,00
Physical Damage1802709.999
Magic Damage Per Mark15,0025,00500

Công cụ tính kỹ năng Twisted Fate

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Twisted Fate.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
Passive Damage4545
Spell Num Enemies44
Physical Damage270270
Magic Damage Per Mark2525

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Twisted Fate theo cấp sao

Twisted Fate có 900 máu và 25 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Twisted Fate 3 sao có 2.916 máu và 81 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu9001.6202.916
Sát thương vật lý254581
DPS đòn đánh18,833,860,8
Giáp
40
Kháng phép
40
Tốc độ đánh
0,75
Tầm đánh
4 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
40 / 120
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Twisted Fate ở Mùa 15

Trang bị chuẩn của Twisted Fate ở Mùa 15 là Cuồng Đao Guinsoo, Diệt Khổng Lồ và Thịnh Nộ Thủy Quái: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Twisted Fate và vào top 4 ổn định nhất.

Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo AP
62,6% top 4 · trên Twisted Fate ở 26% số trận
Diệt Khổng Lồ
Diệt Khổng Lồ AD
65,7% top 4 · trên Twisted Fate ở 11% số trận
Thịnh Nộ Thủy Quái
Thịnh Nộ Thủy Quái AD
64,1% top 4 · trên Twisted Fate ở 8% số trận
Bộ đồ Twisted Fate đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Twisted Fate mạnh nhất Mùa 15

Đội hình Twisted Fate mạnh nhất hiện tại là Chiến Hạm Ziggs, vào top 4 trong 92,3% số trận qua 804 trận.

Chiến Hạm ZiggsMalphiteSivirJannaShenZiggsJarvan IVRyzeBraumTwisted Fate92,3% top 4 · hạng TB 2,12 · 804 trận
Chiến Hạm ZiggsMalphiteSivirJannaShenZiggsJarvan IVLeonaRyzeTwisted Fate89,4% top 4 · hạng TB 2,40 · 141 trận
Dũng Sĩ BraumNaafiriDr. MundoViUdyrAsheSettBraumTwisted FateZyra89,2% top 4 · hạng TB 2,29 · 93 trận
Mọi đội hình Twisted Fate →

Tộc hệ của Twisted Fate ở Mùa 15

Twisted Fate mang tộc hệ Thủ Lĩnh và Chiến Hạm. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Twisted Fate đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Twisted Fate →

Twisted Fate qua các mùa ĐTCL

Twisted Fate đã xuất hiện ở 4 mùa ĐTCL (17, 16, 15 và 4). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 17S57,8%4,0913.909
Mùa 16F35,2%5,2440.235
Mùa 15S62,6%3,7723.974
Mùa 4B46,1%4,683.033
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Twisted Fate ĐTCL – Mùa 15

Twisted Fate có mạnh ở ĐTCL Mùa 15 không?

Twisted Fate kết thúc Mùa 15 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 62,6% top 4 và thứ hạng trung bình 3,77 qua 23.974 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #3 trên 8 tướng 5 vàng — hơn 71% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (2,0% số trận).

Lên đồ gì cho Twisted Fate trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Twisted Fate ở Mùa 15 là Cuồng Đao Guinsoo, Diệt Khổng Lồ và Thịnh Nộ Thủy Quái.

Đội hình Twisted Fate nào mạnh nhất?

Chiến Hạm Ziggs là đội hình Twisted Fate mạnh nhất ở Mùa 15: 92,3% top 4 và thứ hạng trung bình 2,12 qua 804 trận.

Twisted Fate có phải tướng reroll không?

Không. Twisted Fate là tướng 5 vàng đưa vào ở cấp 9 — chỉ 2,0% số trận kết thúc ở 3 sao.

Twisted Fate có tộc hệ gì ở Mùa 15?

Ở Mùa 15, Twisted Fate là tướng 5 vàng thuộc tộc hệ Thủ Lĩnh và Chiến Hạm.

Kỹ năng của Twisted Fate có tác dụng gì?

Kỹ năng của Twisted Fate là Đòn Kết Bài Tẩy: Nội Tại: Đòn đánh sẽ nảy giữa kẻ địch, gây thêm   sát thương phép và đánh dấu các kẻ địch trúng đòn. Sát thương gây ra giảm mỗi lần trúng đích. Kích Hoạt: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch gần nhất, và kích nổ dấu ấn của chúng, gây sát thương phép lên từng mục tiêu bị đánh dấu.

Twisted Fate 3 sao có bao nhiêu máu?

Twisted Fate có 900 máu ở 1 sao, 1.620 ở 2 sao và 2.916 ở 3 sao, cùng 25, 45 và 81 sát thương vật lý.