Biểu tượng lớp Cleric

Trình lập build & kỹ năng ClericAION 2 Cleric · 12 kỹ năng · 10 nội tại · 13 stigma

Trình lập buildHồi máu
Lên build kỹ năng Cleric AION 2 bằng số liệu của chính client: 12 kỹ năng chủ động và 10 nội tại nâng bằng điểm kỹ năng (cấp 10 bằng điểm, tới cấp 40 nhờ thưởng), 13 kỹ năng stigma cho 4 ô stigma mở ở các cấp 22, 27, 32 và 37, cùng 203 điểm kỹ năng và 29 điểm stigma đến cấp 45.
Điểm kỹ năng ở cấp 45
203
Điểm stigma ở cấp 45
29
Ô stigma (4)
Cấp 22–37
Cấp kỹ năng (điểm / tối đa)
10 / 40
Ô chuyên hóa (cấp kỹ năng)
8, 12 và 20
Cấp kỹ năng từ Daevanion
+4

Lựa chọn của Cleric hàng đầu

Tỷ lệ chọn của các nhân vật Cleric hàng đầu được theo dõi (cấp 45, lực chiến cao nhất mỗi khu vực). Là lựa chọn phổ biến nhất của người chơi hàng đầu, không phải xếp hạng mạnh nhất.

Người chơi hàng đầu được theo dõi
1.560
Lực chiến trung vị
55.881
Top 10% từ
69.974
Cấp trang bị TB
1.149

Dựa trên 1.560 người chơi Cleric hàng đầu · cập nhật 6 giờ trước · Cách chúng tôi thu thập

Phân bố lực chiến

Lực chiến của Cleric hàng đầu
Lực chiếnNhân vật
00–24.999 LC: 4 nhân vật
25 N25.000–49.999 LC: 573 nhân vật
50 N50.000–74.999 LC: 940 nhân vật
75 N75.000–99.999 LC: 41 nhân vật
100 N100.000–124.999 LC: 1 nhân vật
125 N125.000–149.999 LC: 0 nhân vật
150 N150.000–174.999 LC: 0 nhân vật
175 N175.000–199.999 LC: 0 nhân vật
200 N200.000–224.999 LC: 0 nhân vật
225 N225.000–249.999 LC: 0 nhân vật
250 N250.000–274.999 LC: 0 nhân vật
275 N275.000–299.999 LC: 0 nhân vật
300 N300.000–324.999 LC: 0 nhân vật
325 N325.000–349.999 LC: 0 nhân vật
350 N350.000–374.999 LC: 0 nhân vật
375 N375.000–399.999 LC: 0 nhân vật
400 N400.000–424.999 LC: 0 nhân vật
425 N425.000–449.999 LC: 0 nhân vật
450 N450.000–474.999 LC: 0 nhân vật
475 N475.000–499.999 LC: 1 nhân vật

Theo khu vực

Khu vựcNgười chơi hàng đầu được theo dõiLực chiến trung vịTop 10% từCấp trang bị TB
Mỹ Latinh31351.21967.8231.106
Châu Á31258.83272.0481.198
Châu Âu31256.95269.8921.163
Bắc Mỹ Đông31254.93868.6041.137
Bắc Mỹ Tây31156.46669.5061.144

Kỹ năng Cleric dùng nhiều nhất

Mẫu nhỏ

Tỷ lệ trong 151 người chơi Cleric hàng đầu đặt kỹ năng trên thanh (chủ động) hoặc đã học (bị động), kèm cấp kỹ năng trung bình.

Kỹ năng chủ động trên thanh

Earth's Retribution
99%Cấp TB 13,1
Judgment Thunder
99%Cấp TB 13,4
Chain of Torment
99%Cấp TB 13,1
Light of Regeneration
99%Cấp TB 13,1
Healing Light
99%Cấp TB 13,1
Radiant Recovery
99%Cấp TB 13
Divine Aura
99%Cấp TB 12,6
Condemnation
99%Cấp TB 13,5
Bolt
97%Cấp TB 12,1
Debilitating Mark
97%Cấp TB 13

Kỹ năng bị động

Warm Benediction
99%Cấp TB 12,6
Empyrean Lord's Grace
99%Cấp TB 13,5
Healing Enhancement
99%Cấp TB 12,7
Immortal Veil
99%Cấp TB 11,8
Heal Block
99%Cấp TB 4,9
Earth's Grace
99%Cấp TB 12,9
Survival Willpower
99%Cấp TB 9,3
Radiant Benediction
99%Cấp TB 10,9

Stigma Cleric dùng nhiều nhất

Mẫu nhỏ

Tỷ lệ trong 151 người chơi Cleric hàng đầu trang bị từng stigma, kèm cấp trung bình.

Light of Protection
87%Cấp TB 9,3
Noble Aura
79%Cấp TB 5,5
Earth Punishment
65%Cấp TB 7,2
Summon Resurrection
64%Cấp TB 3
Absolution
23%Cấp TB 5
Power Burst
20%Cấp TB 2,5
Salvation
16%Cấp TB 2,2
Benevolence
13%Cấp TB 4,6
Yustiel's Power
9,3%Cấp TB 3,6

Lựa chọn Daevanion của Cleric hàng đầu

Mẫu nhỏ

Tần suất chọn mỗi nút trong 150 người chơi Cleric hàng đầu đã đọc Daevanion: càng sáng càng nhiều người chọn.

Nezekan61/88 nút đa số
Zikel63/88 nút đa số
Vaizel55/88 nút đa số
Triniel31/116 nút đa số
Azphel2/152 nút đa số

0%100%tỷ lệ người chơi chọn nút

Nút kỹ năng được chọn nhiều nhất

Light of Regeneration +1 (Nezekan)
98%
Condemnation +1 (Nezekan)
95%
Judgment Thunder +1 (Nezekan)
93%
Earth's Retribution +1 (Zikel)
92%
Empyrean Lord's Grace +1 (Nezekan)
91%
Empyrean Lord's Grace +1 (Nezekan)
91%
Judgment Thunder +1 (Zikel)
91%
Chain of Torment +1 (Nezekan)
90%

Trang bị Cleric dùng nhiều nhất theo ô

Mẫu nhỏ

Ba món trang bị Cleric hàng đầu mặc nhiều nhất ở mỗi ô (151 nhân vật đã đọc trang bị), kèm cấp cường hóa trung bình.

Tay chính
  1. Spiritforged Mace43%TB +9,3
  2. Spiritforged Mace30%TB +8,4
  3. Aulamus Mace15%TB +9,8
Tay phụ
  1. Spiritforged Guard46%TB +8,4
  2. Spiritforged Guard36%TB +7,8
  3. Vakron Guard9,9%TB +8,9
Mũ
  1. Divine Canyon Helm21%TB +2,9
  2. Vakron Helm21%TB +7
  3. Bakarma Helm15%TB +4,9
Giáp vai
  1. Divine Canyon Pauldrons28%TB +2,2
  2. Vakron Pauldrons21%TB +6,4
  3. Bakarma Pauldrons11%TB +6
Áo giáp
  1. Bakarma Breastplate36%TB +6,3
  2. Vakron Breastplate26%TB +6,9
  3. Divine Canyon Breastplate13%TB +2,5
Quần
  1. Vakron Greaves23%TB +7
  2. Bakarma Greaves21%TB +5,6
  3. Divine Canyon Greaves20%TB +2,3
Găng tay
  1. Bakarma Gloves23%TB +5,3
  2. Vakron Gloves23%TB +6,2
  3. Divine Canyon Gloves17%TB +2,4
Giày
  1. Divine Canyon Boots25%TB +2,2
  2. Vakron Boots21%TB +6,8
  3. Bakarma Boots13%TB +5
Áo choàng
  1. Vakron Cloak25%TB +5,8
  2. Divine Canyon Cloak19%TB +1,7
  3. Bakarma Cloak14%TB +4,6
Dây chuyền
  1. Aulamus Necklace28%TB +6,2
  2. Liberator Necklace26%TB +3,6
  3. Berk Necklace19%TB +7,4
Bông tai
  1. Liberator Earrings44%TB +4,1
  2. Aulamus Earrings40%TB +6,2
  3. Pilgrim Earrings28%TB +4,2
Nhẫn
  1. Aulamus Ring38%TB +6,4
  2. Liberator Ring34%TB +4,2
  3. Berk Ring25%TB +5,7
Vòng tay
  1. Ascension Bracelet58%TB +8,7
  2. Liberator Bracelet58%TB +5,9
  3. Ascension Bracelet42%TB +8,1
Thắt lưng
  1. Noble Belt68%TB +0,3
  2. Noble Belt30%TB +3,5
  3. Noble Belt0,7%TB +0
Bùa hộ mệnh
  1. Revelation Amulet92%TB +0,4
  2. Revelation Amulet6%TB +3,2
  3. Fierce Battle Amulet1,3%TB +2
Rune
  1. Clash Rune99%TB +2,4

Cấp cường hóa theo ô

Mẫu nhỏ

Mức cường hóa của Cleric hàng đầu ở từng ô: mỗi ô một thanh, càng sáng cấp càng cao.

Tay chính
TB +9,3phổ biến: +10 (63%)
Tay phụ
TB +8,2phổ biến: +10 (56%)
Mũ
TB +4,4phổ biến: +5 (28%)
Giáp vai
TB +4phổ biến: +5 (30%)
Áo giáp
TB +5,1phổ biến: +5 (33%)
Quần
TB +4,3phổ biến: +0 (28%)
Găng tay
TB +4,1phổ biến: +5 (31%)
Giày
TB +4phổ biến: +5 (31%)
Áo choàng
TB +4phổ biến: +5 (29%)
Dây chuyền
TB +5phổ biến: +5 (32%)
Bông tai
TB +4,7phổ biến: +5 (34%)
Nhẫn
TB +4,9phổ biến: +5 (39%)
Vòng tay
TB +7,1phổ biến: +10 (43%)
Thắt lưng
TB +1,3phổ biến: +0 (70%)
Bùa hộ mệnh
TB +0,6phổ biến: +0 (79%)
Rune
TB +2,4phổ biến: +3 (35%)

Arcana theo ô

Mẫu nhỏ

Arcana mà Cleric hàng đầu trang bị nhiều nhất ở mỗi ô Arcana.

Ô Arcana 1
  1. Chalice of Vigor9,3%TB +0,4
  2. Chalice of Magic6,6%TB +0,5
  3. Chalice of Vigor2%TB +1
Ô Arcana 2
  1. Parchment of Vigor5,3%TB +0,5
  2. Parchment of Magic3,3%TB +1,4
  3. Parchment of Magic3,3%TB +0,8
Ô Arcana 3
  1. Compass of Vigor7,3%TB +0,5
  2. Compass of Magic5,3%TB +0,1
  3. Compass of Vigor3,3%TB +1
Ô Arcana 4
  1. Bell of Vigor6%TB +0,3
  2. Bell of Magic4,6%TB +0,3
  3. Bell of Vigor3,3%TB +0,6
Ô Arcana 5
  1. Mirror of Magic5,3%TB +0,3
  2. Mirror of Vigor4%TB +0,5
  3. Mirror of Vigor3,3%TB +0,6

Danh hiệu, cánh và thú cưng

Những gì Cleric hàng đầu trang bị ngoài trang bị chính.

Danh hiệu đang dùng (1.560 nhân vật)

Thú cưng

Pagati
62%Cấp TB 3
Black Dragon
6,6%Cấp TB 3
Papis
5,3%Cấp TB 1,8
Magic Gravi
2%Cấp TB 1
Tog
1,3%Cấp TB 1

Chỉ số trung bình của Cleric hàng đầu

Cách chỉ số hoạt động →

Trung bình chỉ số chính và chỉ số thần của 1.560 nhân vật Cleric hàng đầu, theo hồ sơ chính thức.

Chỉ số chính

Might
21,5
Dexterity
4,5
Constitution
4,2
Willpower
3,7
Precision
1,2
Intelligence
0,9

Chỉ số thần

Time [Siel]
39
Justice [Nezekan]
38,9
Death [Triniel]
34,2
Freedom [Vaizel]
24,2
Space [Israphel]
17,4
Life [Yustiel]
8,7
Destiny [Marchutan]
8,5
Destruction [Zikel]
5,3
Illusion [Kaisinel]
5,2
Wisdom [Lumiel]
5

Các nhân vật Cleric có lực chiến cao nhất chúng tôi theo dõi ở mọi khu vực.

Top 10 Cleric
#Nhân vậtLực chiếnCấp trang bị
1nanoSiel · Châu Á · Elyos103.0242.183
2satomiIsraphel · Châu Á · Asmodian91.4522.014
3AvolonasLumiel · Châu Âu · Asmodian87.8981.908
4CyrvathNezekan · Châu Âu · Elyos87.2801.833
5LanaRhoadesTriniel · Châu Âu · Asmodian84.0642.041
6SacredzSiel · Châu Á · Elyos83.9801.900
7YamiiSiel · Châu Á · Elyos83.7781.759
8rabbitsZikel · Châu Âu · Asmodian82.7542.008
9YakisobaIsraphel · Bắc Mỹ Tây · Asmodian80.0061.671
10LbieIsraphel · Châu Á · Asmodian79.7981.747

Bảng xếp hạng chỉ gồm nhân vật được theo dõi: nhân vật cấp 45 mà MetaBot lập chỉ mục từ trang tìm kiếm nhân vật công khai chính thức, xếp theo lực chiến trong hồ sơ chính thức. Đây không phải bảng xếp hạng chính thức.

Trình lập kỹ năng & stigma Cleric

Chọn cấp nhân vật, nâng kỹ năng, chọn chuyên hóa và lấp 4 ô stigma. Điểm được đối chiếu với ngân sách của cấp đó; liên kết trên thanh địa chỉ luôn lưu build.

Cấp nhân vật45
Điểm kỹ năng203 / 203
Điểm stigma28 / 29

Kỹ năng chủ động (12)

Nội tại (10)

Cách điểm kỹ năng hoạt động với Cleric

Tính toán

Ngân sách và chi phí lấy từ bảng EXP và bảng học kỹ năng của client.

Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và cộng dồn thành 203 ở cấp 45. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45. Cả hai là tổng cộng dồn: bảng dưới cho thấy Cleric có bao nhiêu ở mỗi mốc.

Cấp 1 của mọi kỹ năng chủ động và nội tại được miễn phí khi mở khóa (client không ghi chi phí). Mỗi cấp sau tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4): một kỹ năng lên cấp 10 tốn 21 điểm, cả 22 kỹ năng tốn 462. Với 203 điểm ở cấp 45, bạn nâng tối đa được khoảng 9 kỹ năng — đó là lựa chọn cốt lõi của build Cleric.

Client chỉ định giá cấp kỹ năng đến cấp 10; kỹ năng lên tới cấp 40. Nút kỹ năng Daevanion cộng tối đa +4 mỗi kỹ năng, còn ô thưởng của trình lập dành cho cấp từ nguồn khác. Ô chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: 1 ô ở cấp 10, 2 ô khi nhận đủ thưởng Daevanion.

Kỹ năng stigma tốn điểm stigma ngay từ cấp 1 (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8). Một stigma lên cấp 20 tốn 75. 29 điểm stigma ở cấp 45 đủ nâng cả 4 stigma đang gắn lên cấp 6, hoặc một stigma lên cấp 13.

CấpĐiểm kỹ năngĐiểm stigmaÔ stigmaKỹ năng đã mở
41006 / 22
10160012 / 22
20610019 / 22
22710120 / 22
27965222 / 22
301118222 / 22
3212310322 / 22
3715315422 / 22
4017119422 / 22
4520329422 / 22

Tổng điểm là giá trị bảng EXP của client ở từng cấp; số kỹ năng đã mở tính theo cấp nhân vật yêu cầu đầu tiên của mỗi kỹ năng.

Tổng quan kỹ năng Cleric

12 kỹ năng chủ động và 10 nội tại. Kỹ năng chủ động cuối, Defiance, mở ở cấp 16; nội tại cuối, Radiant Benediction, ở cấp 25.

Tổng quan kỹ năng Cleric
Kỹ năngLoạiMở khóaĐiểm / cấp tối đaHồi chiêuChuyên hóa
Earth's RetributionKỹ năng chủ độngCấp 110 / 40—5
Judgment ThunderKỹ năng chủ độngCấp 110 / 40—5
Debilitating MarkKỹ năng chủ độngCấp 110 / 4010 giây5
Divine AuraKỹ năng chủ độngCấp 310 / 4030 giây5
Chain of TormentKỹ năng chủ độngCấp 410 / 4020 giây5
Lightning Strike ScattershotKỹ năng chủ độngCấp 510 / 40—5
Light of RegenerationKỹ năng chủ độngCấp 710 / 4030 giây5
CondemnationKỹ năng chủ độngCấp 810 / 403 giây5
Healing LightKỹ năng chủ độngCấp 1010 / 406 giây5
Radiant RecoveryKỹ năng chủ độngCấp 1210 / 4012 giây5
BoltKỹ năng chủ độngCấp 1410 / 4045 giây5
DefianceKỹ năng chủ độngCấp 1610 / 4060 giây5
Warm BenedictionKỹ năng bị độngCấp 110 / 40—0
Empyrean Lords' BenedictionKỹ năng bị độngCấp 610 / 40—0
Empyrean Lord's GraceKỹ năng bị độngCấp 910 / 40—0
Healing EnhancementKỹ năng bị độngCấp 1110 / 40—0
Immortal VeilKỹ năng bị độngCấp 1310 / 40—0
Heal BlockKỹ năng bị độngCấp 1510 / 40—0
Prayer of ConcentrationKỹ năng bị độngCấp 1710 / 40—0
Earth's GraceKỹ năng bị độngCấp 2110 / 40—0
Survival WillpowerKỹ năng bị độngCấp 2310 / 40—0
Radiant BenedictionKỹ năng bị độngCấp 2510 / 40—0

Lựa chọn stigma của Cleric

13 kỹ năng stigma cho 4 ô (cấp 22, 27, 32 và 37). Mỗi kỹ năng nâng đến cấp 20 bằng điểm stigma; hiệu ứng hiển thị là cấp 1.

Lựa chọn stigma của Cleric
StigmaĐiểm / cấp tối đaHồi chiêuĐiểm stigma để tối đaHiệu ứng (cấp 1)
Voice of Doom20 / 2560 giây75Selects a target within 20m and deals 1.100 (+205% Tấn công) Earth damage to up to 4 enemies within 4m of the target. Deals 2.862 (+533% Tấn công) damage…
Earth Punishment20 / 2530 giây75Deals 1.186 (+221% Tấn công) Earth damage to a target within 20m and 1.186 (+221% Tấn công) damage every 1s for 10s. 20 Stagger Gauge Damage
Power Burst20 / 2560 giây75Deals 1.154 (+215% Tấn công) Earth damage to a target within 20m. 50 Stagger Gauge Damage
Absolution20 / 2590 giây75Removes up to 2 debuffs and restores 1.602 (+100% Tấn công)-1.762 HP to the caster and party members within 40m.
Salvation20 / 25150 giây75The caster is immune to damage and status effects for 3s. Cannot block certain powerful attacks. Unaffected by cooldown increase effects. Tenaciousness,…
Assault Mark20 / 25120 giây75Selects a target within 20m and deals 891 (+166% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 4m with a 30% chance to inflict Root. 100% chance to inflict Root…
Noble Aura20 / 2560 giây75Summons a Noble Aura near the caster that lasts for 300s. The Aura follows the caster and attacks their target together. Deals 472 (+88% Tấn công) damage to a…
Benevolence20 / 2590 giây75Grants Benevolence to the caster for 20s. Restores 90 (+100% Tấn công)-100 HP every 2s to the caster and party members within 40m for the duration.
Root20 / 2560 giây75Selects a target within 20m and deals 939 (+175% Tấn công) Earth damage to up to 4 enemies within 4m of the target. Has a 75% chance to inflict Root for 10s.…
Prayer of Amplification20 / 2560 giây75Increases Attack by 20% for 10s.
Light of Protection20 / 255 giây75Increases PvE Damage Boost and PvE Damage Tolerance by 10,5% and PvP Damage Boost and PvP Damage Tolerance by 5,25% for the caster and nearby party members.…
Yustiel's Power20 / 2560 giây75Increases PvE Damage Tolerance by 20% and PvP Damage Tolerance by 10% for 10s for the caster and party members within 40m. Unaffected by cooldown increase…
Summon Resurrection20 / 25120 giây75Resurrects a fallen party member within 40m of the caster.

Chuyên hóa stigma mở ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20. Dữ liệu client đặt chúng vào ô cố định mà người chơi không chỉnh, nên trình lập tự bật theo cấp kỹ năng.

Chuyên hóa Cleric theo cấp kỹ năng

60 chuyên hóa của 12 kỹ năng chủ động, xếp theo cấp kỹ năng mở khóa (8, 12 và 16). Mỗi kỹ năng chủ động giữ tối đa 3 cùng lúc, ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20.

Chuyên hóa Cleric theo cấp kỹ năng
Kỹ năngCấp kỹ năngHiệu ứng
Earth's RetributionCấp 8+20% MP restored
Earth's RetributionCấp 8+20% [Discharge] Chain Skill trigger chance
Earth's RetributionCấp 8+50% Multi-Hit on hit
Judgment ThunderCấp 8-20% MP consumed
Judgment ThunderCấp 8Deals up to 12% more damage when less targets are hit
Judgment ThunderCấp 8-10% enemy Combat Speed for 5s on landing [Divine Punishment]
Debilitating MarkCấp 8Removes MP Consumed and restores 150 MP
Debilitating MarkCấp 8-15% target Defense for duration of Damage over Time
Debilitating MarkCấp 8Has a 20% chance to inflict Stun on the target for 3s
Divine AuraCấp 8-40% Move Speed for 3s to up to 4 enemies within 4m of the Aura
Divine AuraCấp 8Changes to AoE Skill
Divine AuraCấp 8+50% [Divine Aura] attacking speed
Chain of TormentCấp 8Slows target for 5s
Chain of TormentCấp 8+3s Damage over Time
Chain of TormentCấp 8Has a 20% chance to inflict Knockdown on the target for 3s
Xem thêm 45 chuyên hóa
Chuyên hóa Cleric theo cấp kỹ năng
Kỹ năngCấp kỹ năngHiệu ứng
Lightning Strike ScattershotCấp 8Absorbs 500, 500% HP
Lightning Strike ScattershotCấp 8Restores 120 MP
Lightning Strike ScattershotCấp 8Changes to mobile skill
Light of RegenerationCấp 8+5% Defense while healing
Light of RegenerationCấp 8+20% amount healed when HP is 50% or less
Light of RegenerationCấp 8+5% Incoming Heal during healing
CondemnationCấp 8Restores 100 MP on hit
CondemnationCấp 8Up to +12% damage when less targets hit
CondemnationCấp 820% chance to inflict Root for 3s
Healing LightCấp 8+2 consecutive uses
Healing LightCấp 8+20% amount healed when HP is 50% or less
Healing LightCấp 850% chance to remove 1 debuff
Radiant RecoveryCấp 8Removes up to 2 debuffs
Radiant RecoveryCấp 8+1 consecutive use
Radiant RecoveryCấp 8-3s cooldown
BoltCấp 830% chance to inflict Stun for 3s when fully charged
BoltCấp 8+300 Skill Accuracy
BoltCấp 8+30% Skill Speed
DefianceCấp 8Adds [Blessing of Regeneration] Chain Skill
DefianceCấp 8Restores 1.000 Stamina on using [Defiance]
DefianceCấp 8Restores 10% HP on using [Defiance]
Earth's RetributionCấp 12-7s [Bolt] cooldown on landing [Discharge]
Judgment ThunderCấp 1210% chance to inflict Root for 2s on landing [Divine Punishment]
Debilitating MarkCấp 12+10% PvE Damage Boost reduction and +5% PvP Damage Boost reduction
Divine AuraCấp 12+3s [Divine Aura] duration
Chain of TormentCấp 12+10% PvE Damage Tolerance reduction and +5% PvP Damage Tolerance reduction
Lightning Strike ScattershotCấp 12Multi-Hit on hit
Light of RegenerationCấp 12+5% Move Speed during healing
CondemnationCấp 12Resets cooldown on landing a Critical Hit with [Condemnation]
Healing LightCấp 12+2% HP restored
Radiant RecoveryCấp 12+10% Incoming Heal for 10s
BoltCấp 12Up to +20% damage when less targets hit
DefianceCấp 12+2s Tenacity duration
Earth's RetributionCấp 16Ignores Block and Evasion
Judgment ThunderCấp 16Activates [Divine Punishment] 1 extra time
Debilitating MarkCấp 16Ignores Block and Evasion and reduces Damage over Time interval by 50%
Divine AuraCấp 16-10s cooldown
Chain of TormentCấp 16Ignores Block and Evasion and reduces Damage over Time interval by 50%
Lightning Strike ScattershotCấp 16-1s all skill cooldowns on hit
Light of RegenerationCấp 16+5% PvE Damage Tolerance and +2,5% PvP Damage Tolerance during healing
CondemnationCấp 16Multi-Hit on hit
Healing LightCấp 16-2s cooldown
Radiant RecoveryCấp 16+5% HP restored
BoltCấp 16Critical Hit on hit
DefianceCấp 16+50% PvE Damage Tolerance and +25% PvP Damage Tolerance for Tenacity duration

Cấp kỹ năng Daevanion của Cleric

Trình lập Daevanion →

88 nút kỹ năng trên 5 bảng nâng 22 kỹ năng, tối đa +4 mỗi kỹ năng.

Nút kỹ năng Daevanion đưa kỹ năng vượt cấp 10. Hãy lập bảng trong trình lập Daevanion, sao chép liên kết và dán vào trình lập phía trên: cấp từ các nút đã chọn được cộng vào từng kỹ năng, và liên kết tới bảng đi kèm build.

Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi

Cleric trong AION 2 nhận 203 điểm kỹ năng và 29 điểm stigma đến cấp 45. Kỹ năng chủ động và nội tại lên cấp 10 bằng điểm (21 mỗi kỹ năng, 462 cho cả 22), nên một build nâng tối đa khoảng 9 kỹ năng. 13 kỹ năng stigma tranh 4 ô mở ở các cấp 22, 27, 32 và 37, và bảng Daevanion cộng tới +4 cấp cho 22 kỹ năng. Trình lập kiểm tra mọi lựa chọn theo các con số này và lưu build vào liên kết chia sẻ.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về build Cleric

Lực chiến bao nhiêu là tốt cho Cleric trong AION 2?

Trong 1.560 nhân vật Cleric hàng đầu chúng tôi theo dõi, lực chiến trung vị là 55.881 và top 10% bắt đầu từ 69.974. Cấp trang bị trung bình là 1.149.

Cleric hàng đầu dùng stigma nào?

Light of Protection là stigma được dùng nhiều nhất trong 151 người chơi Cleric hàng đầu đã đọc trang bị, với 87%. Bộ phổ biến nhất: Light of Protection (87%), Noble Aura (79%), Earth Punishment (65%) và Summon Resurrection (64%).

Cleric hàng đầu dùng vũ khí nào?

Spiritforged Mace là vũ khí chính được dùng nhiều nhất trong 151 người chơi Cleric hàng đầu (43%), cường hóa trung bình +9,3.

Build Cleric tốt nhất trong AION 2 là gì?

Không có một build Cleric tốt nhất duy nhất: ở cấp 45 bạn có 203 điểm kỹ năng, đủ nâng khoảng 9 trong 22 kỹ năng lên cấp 10, cùng 29 điểm stigma cho 4 ô stigma. Build là việc chọn kỹ năng nào nhận điểm, mỗi kỹ năng chủ động dùng chuyên hóa nào trong 5 cái và gắn stigma nào trong 13 cái. Dùng trình lập phía trên để so sánh trong ngân sách thật.

Cleric nhận bao nhiêu điểm kỹ năng?

Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và tổng cộng 203 ở cấp 45. Cấp 1 của mỗi kỹ năng miễn phí; mỗi cấp đến 10 tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4), tổng 21 mỗi kỹ năng.

Khi nào ô stigma của Cleric mở?

4 ô stigma mở ở các cấp nhân vật 22, 27, 32 và 37. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45; mỗi cấp stigma tốn điểm stigma (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8), tổng 75 để lên cấp 20.

Chuyên hóa kỹ năng của Cleric hoạt động thế nào?

Mỗi kỹ năng chủ động có 5 chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 16. Kỹ năng giữ được bao nhiêu chuyên hóa tùy số ô đang mở, và ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: ở cấp 10 giữ 1, khi nhận đủ thưởng Daevanion +4 giữ 2. Chuyên hóa stigma tự bật ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20.

Cấp kỹ năng tối đa của Cleric là bao nhiêu?

Kỹ năng chủ động và nội tại lên tới cấp 40, nhưng điểm kỹ năng chỉ mua được đến cấp 10; các cấp cao hơn đến từ thưởng như nút kỹ năng Daevanion (+4 mỗi kỹ năng). Kỹ năng stigma nâng bằng điểm stigma đến cấp 20 và tối đa cấp 25.